Chuyển đến nội dung chính
Lộ trình học tập5 phút1.200lượt

Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) | FoxHSK
Ảnh bìa: Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1智zhìTRÍkiến thức; trí tuệ
2火葬huǒzàngHỎA TÁNGhoả táng; thiêu; thiêu táng
3婚典hūndiǎnHÔN ĐIỂNlễ cưới; lễ kết hôn
4女人nǚrénNỮ NHÂNthị; phụ nữ; đàn bà
5男人nánrénNAM NHÂNđàn ông; người đàn ông
6瘗yìẾchôn cất; chôn vùi; chôn giấu
7葬式zàngshìTÁNG THỨClễ tang
8剖宫产pōu gōng chǎnPHẪU CUNG SẢNsinh mổ
9痴呆chīdāiSI NGAIngu; ngu ngốc; ngớ ngẩn; ngu xuẩn; ngốc nghếch; mất trí; ngáo ngơ
10长老zhǎnglǎoTRƯỞNG LÃOngười già; người lớn tuổi; trưởng lão; già cả
11亲生qīnshēngTHÂN SINHđẻ; ruột; sinh ra
12生长shēngzhǎngSINH TRƯỞNGsinh trưởng; phát triển; lớn lên
13一世yīshìNHẤT THẾmột đời; cả đời; mãn đời
14现代人xiàndài rénHIỆN ĐẠI NHÂNngười hiện đại
15再婚zàihūnTÁI HÔNtái hôn (kết hôn lại sau khi ly hôn hoặc sau khi vợ/chồng qua đời)
16孙sūnTÔNcháu
17灰huīHÔItro; tàn; than; muội
18新郎xīnlángTÂN LANGchú rể; tân lang
19凡人fánrénPHÀM NHÂNngười tầm thường; người bình thường
20光棍guānggùnQUANG CÔNế; độc thân
21适婚shì hūnTHÍCH HÔNĐủ tuổi kết hôn
22中学生zhōngxuéshēngTRUNG HỌC SINHhọc sinh trung học
23肄业yìyèDỊ NGHIỆPhọc tập (chưa tốt nghiệp)
24守寡shǒuguǎTHỦ QUẢở goá; ở vậy; goá chồng
25老年lǎoniánLÃO NIÊNlớn tuổi; tuổi già; người già (trên sáu bảy mươi tuổi)
26翁wēngÔNGông già; ông cụ
27小两口xiǎo liǎngkǒuTIỂU LƯỠNG KHẨUvợ chồng son; vợ chồng trẻ
28新新人类xīn xīn rénlèiTÂN TÂN NHÂN LOẠIthế hệ trẻ mới
29稚气未脱zhìqì wèi tuōTRĨ KHÍ VỊ THOÁTchưa hết tính trẻ con
30终身大事zhōngshēn dàshìCHUNG THÂN ĐẠI SỰviệc trọng đại (thường chỉ cưới hỏi); việc hệ trọng của cả đời; việc cưới xin
31百年好合bǎinián hǎo héBÁCH NIÊN HẢO HỢPtrăm năm hòa hợp; trăm năm hạnh phúc; bách niên hoà hợp
32出嫁chūjiàXUẤT GIÁxuất giá; lấy chồng
33白头偕老báitóuxiélǎoBẠCH ĐẦU GIAI LÃOđầu bạc răng long; chung sống hoà hợp; bên nhau hạnh phúc đến già
34复婚fùhūnPHỤC HÔNphục hôn; tái kết hôn (nam nữ sau khi li hôn lại kết hôn trở lại)
35学前班xuéqiánbānHỌC TIỀN BANlớp học mẫu giáo

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
智他的智商很高。tā de zhìshāng hěn gāo.Chỉ số thông minh của anh ấy rất cao.
火葬请问,火葬场怎么走?Qǐngwèn, huǒzàngchǎng zěnme zǒu?Xin hỏi, làm thế nào để đến nhà hỏa táng?
婚典他们正在计划结婚典礼。tāmen zhèngzài jìhuà jiéhūn diǎnlǐ.Họ đang lên kế hoạch cho lễ cưới.
女人她是一位了不起的女人。tā shì yī wèi liǎobùqǐ de nǚrén.Cô ấy là một người phụ nữ xuất sắc.
男人男人的责任很重。nánrén de zérèn hěn zhòng.Trách nhiệm của người đàn ông rất lớn.
瘗古代人常用瘗骨的方法埋葬。Gǔdài rén cháng yòng yì gǔ de fāngfǎ máizàng.Người xưa thường dùng cách chôn cất xương cốt.
葬式他参加了朋友的葬式。Tā cānjiāle péngyǒu de zàngshì.Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn.
剖宫产她选择了剖宫产分娩。Tā xuǎnzé le pōu gōng chǎn fēnmiǎn.Cô ấy chọn sinh mổ.
痴呆你的想法真是痴呆。nǐ de xiǎngfǎ zhēnshì chīdāi.Ý tưởng của bạn thật là ngớ ngẩn.
长老长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà.Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc.
亲生她是我亲生的女儿。tā shì wǒ qīnshēng de nǚ'ér.Cô ấy là con gái ruột của tôi.
生长施肥可以帮助植物生长。shīféi kěyǐ bāngzhù zhíwù shēngzhǎng.Bón phân có thể giúp cây cối phát triển.
一世他一世没出过远门。tā yīshì méi chūguò yuǎnmén。Anh ấy cả đời không đi xa nhà.
现代人现代人离不开手机。xiàndài rén lì bù kāi shǒujī.Người hiện đại không thể rời khỏi chiếc điện thoại.
再婚他否认了关于自己离异并再婚的小道消息。Tā fǒurèn le guānyú zìjǐ líyì bìng zàihūn de xiǎodào xiāoxi.Anh ta phủ nhận tin đồn thất thiệt về việc mình đã ly hôn và tái hôn.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Lộ trình học tập trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Chuyên Đề Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp & Luyện Thi HSK Hiệu Quả Cho Người Mới

Chuyên Đề Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp & Luyện Thi HSK Hiệu Quả Cho Người Mới - FoxHSK

Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK

Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt - FoxHSK