Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK)
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 智 | zhì | TRÍ | kiến thức; trí tuệ |
| 2 | 火葬 | huǒzàng | HỎA TÁNG | hoả táng; thiêu; thiêu táng |
| 3 | 婚典 | hūndiǎn | HÔN ĐIỂN | lễ cưới; lễ kết hôn |
| 4 | 女人 | nǚrén | NỮ NHÂN | thị; phụ nữ; đàn bà |
| 5 | 男人 | nánrén | NAM NHÂN | đàn ông; người đàn ông |
| 6 | 瘗 | yì | Ế | chôn cất; chôn vùi; chôn giấu |
| 7 | 葬式 | zàngshì | TÁNG THỨC | lễ tang |
| 8 | 剖宫产 | pōu gōng chǎn | PHẪU CUNG SẢN | sinh mổ |
| 9 | 痴呆 | chīdāi | SI NGAI | ngu; ngu ngốc; ngớ ngẩn; ngu xuẩn; ngốc nghếch; mất trí; ngáo ngơ |
| 10 | 长老 | zhǎnglǎo | TRƯỞNG LÃO | người già; người lớn tuổi; trưởng lão; già cả |
| 11 | 亲生 | qīnshēng | THÂN SINH | đẻ; ruột; sinh ra |
| 12 | 生长 | shēngzhǎng | SINH TRƯỞNG | sinh trưởng; phát triển; lớn lên |
| 13 | 一世 | yīshì | NHẤT THẾ | một đời; cả đời; mãn đời |
| 14 | 现代人 | xiàndài rén | HIỆN ĐẠI NHÂN | người hiện đại |
| 15 | 再婚 | zàihūn | TÁI HÔN | tái hôn (kết hôn lại sau khi ly hôn hoặc sau khi vợ/chồng qua đời) |
| 16 | 孙 | sūn | TÔN | cháu |
| 17 | 灰 | huī | HÔI | tro; tàn; than; muội |
| 18 | 新郎 | xīnláng | TÂN LANG | chú rể; tân lang |
| 19 | 凡人 | fánrén | PHÀM NHÂN | người tầm thường; người bình thường |
| 20 | 光棍 | guānggùn | QUANG CÔN | ế; độc thân |
| 21 | 适婚 | shì hūn | THÍCH HÔN | Đủ tuổi kết hôn |
| 22 | 中学生 | zhōngxuéshēng | TRUNG HỌC SINH | học sinh trung học |
| 23 | 肄业 | yìyè | DỊ NGHIỆP | học tập (chưa tốt nghiệp) |
| 24 | 守寡 | shǒuguǎ | THỦ QUẢ | ở goá; ở vậy; goá chồng |
| 25 | 老年 | lǎonián | LÃO NIÊN | lớn tuổi; tuổi già; người già (trên sáu bảy mươi tuổi) |
| 26 | 翁 | wēng | ÔNG | ông già; ông cụ |
| 27 | 小两口 | xiǎo liǎngkǒu | TIỂU LƯỠNG KHẨU | vợ chồng son; vợ chồng trẻ |
| 28 | 新新人类 | xīn xīn rénlèi | TÂN TÂN NHÂN LOẠI | thế hệ trẻ mới |
| 29 | 稚气未脱 | zhìqì wèi tuō | TRĨ KHÍ VỊ THOÁT | chưa hết tính trẻ con |
| 30 | 终身大事 | zhōngshēn dàshì | CHUNG THÂN ĐẠI SỰ | việc trọng đại (thường chỉ cưới hỏi); việc hệ trọng của cả đời; việc cưới xin |
| 31 | 百年好合 | bǎinián hǎo hé | BÁCH NIÊN HẢO HỢP | trăm năm hòa hợp; trăm năm hạnh phúc; bách niên hoà hợp |
| 32 | 出嫁 | chūjià | XUẤT GIÁ | xuất giá; lấy chồng |
| 33 | 白头偕老 | báitóuxiélǎo | BẠCH ĐẦU GIAI LÃO | đầu bạc răng long; chung sống hoà hợp; bên nhau hạnh phúc đến già |
| 34 | 复婚 | fùhūn | PHỤC HÔN | phục hôn; tái kết hôn (nam nữ sau khi li hôn lại kết hôn trở lại) |
| 35 | 学前班 | xuéqiánbān | HỌC TIỀN BAN | lớp học mẫu giáo |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 智 | 他的智商很高。 | tā de zhìshāng hěn gāo. | Chỉ số thông minh của anh ấy rất cao. |
| 火葬 | 请问,火葬场怎么走? | Qǐngwèn, huǒzàngchǎng zěnme zǒu? | Xin hỏi, làm thế nào để đến nhà hỏa táng? |
| 婚典 | 他们正在计划结婚典礼。 | tāmen zhèngzài jìhuà jiéhūn diǎnlǐ. | Họ đang lên kế hoạch cho lễ cưới. |
| 女人 | 她是一位了不起的女人。 | tā shì yī wèi liǎobùqǐ de nǚrén. | Cô ấy là một người phụ nữ xuất sắc. |
| 男人 | 男人的责任很重。 | nánrén de zérèn hěn zhòng. | Trách nhiệm của người đàn ông rất lớn. |
| 瘗 | 古代人常用瘗骨的方法埋葬。 | Gǔdài rén cháng yòng yì gǔ de fāngfǎ máizàng. | Người xưa thường dùng cách chôn cất xương cốt. |
| 葬式 | 他参加了朋友的葬式。 | Tā cānjiāle péngyǒu de zàngshì. | Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn. |
| 剖宫产 | 她选择了剖宫产分娩。 | Tā xuǎnzé le pōu gōng chǎn fēnmiǎn. | Cô ấy chọn sinh mổ. |
| 痴呆 | 你的想法真是痴呆。 | nǐ de xiǎngfǎ zhēnshì chīdāi. | Ý tưởng của bạn thật là ngớ ngẩn. |
| 长老 | 长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。 | Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà. | Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc. |
| 亲生 | 她是我亲生的女儿。 | tā shì wǒ qīnshēng de nǚ'ér. | Cô ấy là con gái ruột của tôi. |
| 生长 | 施肥可以帮助植物生长。 | shīféi kěyǐ bāngzhù zhíwù shēngzhǎng. | Bón phân có thể giúp cây cối phát triển. |
| 一世 | 他一世没出过远门。 | tā yīshì méi chūguò yuǎnmén。 | Anh ấy cả đời không đi xa nhà. |
| 现代人 | 现代人离不开手机。 | xiàndài rén lì bù kāi shǒujī. | Người hiện đại không thể rời khỏi chiếc điện thoại. |
| 再婚 | 他否认了关于自己离异并再婚的小道消息。 | Tā fǒurèn le guānyú zìjǐ líyì bìng zàihūn de xiǎodào xiāoxi. | Anh ta phủ nhận tin đồn thất thiệt về việc mình đã ly hôn và tái hôn. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK), bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.