Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại66 phút1.450lượt

Cẩm Nang Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung (商务函电): Mẫu Thư Hỏi Giá (询盘), Chào Giá (报盘), Mặc Cả (还盘) & Chốt Đơn Ngoại Thương

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập Tiếng Trung Thương Mại

Về Blog
Cẩm Nang Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung (商务函电): Mẫu Thư Hỏi Giá (询盘), Chào Giá (报盘), Mặc Cả (还盘) & Chốt Đơn Ngoại Thương | FoxHSK
Ảnh bìa: Cẩm Nang Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung (商务函电): Mẫu Thư Hỏi Giá (询盘), Chào Giá (报盘), Mặc Cả (还盘) & Chốt Đơn Ngoại Thương — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Hướng dẫn toàn diện cách viết Thư tín thương mại tiếng Trung (商务函电) chuẩn mực: Mẫu email Thiết lập quan hệ (建交函), Hỏi giá (询盘), Chào giá cố định (实盘报盘), Mặc cả trả giá (还盘) và Chốt đơn ký PI kèm 60 thuật ngữ và 12 cấu trúc thư tín.

Bảng điều khiển
Mục lục chuyên đề (19 mục)

Trong giao thương xuất nhập khẩu với các nhà cung cấp Trung Quốc qua Email, WeChat, Alibaba hay tại Hội chợ Canton Fair, khả năng soạn thảo Thư tín thương mại tiếng Trung (商务函电 - Business Correspondence) theo đúng quy trình Thiết lập quan hệ (建交) → Hỏi giá (询盘) → Chào giá (报盘) → Mặc cả (还盘) → Chốt đơn (受盘) giúp bạn tạo dựng vị thế nhà mua hàng chuyên nghiệp và đàm phán được mức giá đáy. Chuyên đề này được bóc tách từ Chương 2 & Chương 6 sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册).

Nguồn Học Thuật Tham Chiếu · Tủ Sách FoxHSK Trích xuất & Mở rộng Chuyên sâu
Bìa sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật

Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)

Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM)

Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.

Hệ thống từ
60 Thuật ngữ
Cấu trúc câu
12 Công thức
Trình độ
HSK 4–6 / BCT
Định dạng
PDF + Web

1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Quy Trình 5 Bước Thư Tín Ngoại Thương & Kính Ngữ Chuẩn Mực

Một bức thư tín thương mại tiếng Trung đạt chuẩn quốc tế luôn gồm 4 phần: (1) Lời chào & Dẫn chiếu thư trước (“顷接贵司……来函”); (2) Nội dung nghiệp vụ cốt lõi (규 cách, số lượng MOQ, đơn giá FOB/CIF); (3) Đề nghị hành động (“务请于……前惠覆”); (4) Lời chúc thương mại (“顺颂商祺”).

Chuyên đề Tiếng Trung Thương Mại · HSK 4–6 & BCT

Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật

Trích dẫn học thuật

顷接贵司十月二十日询价来函,谨此附上我厂最新FOB深圳实盘报价单及产品目录,敬请查收并惠予早日回复。顺颂商祺!

Bản dịch chuẩn tiếng Việt

Vừa nhận được thư hỏi giá ngày 20/10 của quý công ty, nay trân trọng đính kèm bảng chào giá cố định FOB Thâm Quyến mới nhất cùng catalog sản phẩm của nhà máy chúng tôi, kính mong quý vị kiểm tra nhận và sớm phản hồi. Trân trọng kính chào thương mại!

Thuật Ngữ / Cặp Từ Âm Hán Việt Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng
建jiàn交jiāo函hán (Thư chào làm quen) KIẾN GIAO HÀM Thư giới thiệu năng lực công ty và đề nghị thiết lập quan hệ hợp tác Mở đầu bằng “久仰贵司盛名…” hoặc “由广交会得悉贵司尊称…”.
询xún盘pán函hán (Inquiry Letter) TƯ BÀN HÀM Thư hỏi giá, hỏi MOQ, thời gian giao hàng và chính sách gửi mẫu Nêu rõ quy cách (规格型号), số lượng dự kiến và điều kiện giá cần báo (FOB/CIF).
报bào盘pán函hán / 发fā盘pán函hán (Offer) BÁO BÀN HÀM Thư chào giá của bên bán gửi bên mua (chia làm 实盘 và 虚盘) Luôn ghi rõ thời hạn hiệu lực báo giá (“本报盘自即日起五日内有效”).
还hái盘pán函hán (Counter-offer) HOÀN BÀN HÀM Thư trả giá lại / mặc cả của bên mua khi giá chào cao hơn thị trường Dùng lý lẽ số lượng lớn hoặc giá đối thủ để đề nghị bên bán “让步” (nhượng bộ).
受shòu盘pán函hán (Acceptance) THỤ BÀN HÀM Thư chấp nhận báo giá và yêu cầu phát hành Hóa đơn chiếu lệ (PI) Khi thư 受盘 tới nơi trong thời hạn hiệu lực, hợp đồng coi như được xác lập.
顺shùn颂sòng商shāng祺qí (Lời chào kết thư) THUẬN TỤNG THƯƠNG KỲ Kính chúc công việc kinh doanh thuận lợi, thịnh vượng (Yours faithfully) Cụm từ kết thúc chuẩn mực nhất ở cuối mọi bức thư tín thương mại tiếng Trung.

2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)

Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:

Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Mẫu thư 01 · Thư thiết lập quan hệ thương mại sau Hội chợ Canton Fair (建交函)

由yóu本běn届jiè广guǎng交jiāo会huì得dé悉xī贵guì司sī尊zūn称chēng,久jiǔ仰yǎng贵guì厂chǎng在zài智zhì能néng小xiǎo家jiā电diàn领lǐng域yù的de卓zhuó越yuè品pǐn质zhì,我wǒ方fāng特tè致zhì函hán接jiē洽qià,期qī盼pàn建jiàn立lì长cháng期qī互hù利lì的de供gòng货huò合hé作zuò关guān系xì。由yóu本běn屆jiè廣guǎng交jiāo會huì得dé悉xī貴guì司sī尊zūn稱chēng,久jiǔ仰yǎng貴guì廠chǎng在zài智zhì能néng小xiǎo家jiā電diàn領lǐng域yù的de卓zhuó越yuè品pǐn質zhì,我wǒ方fāng特tè致zhì函hán接jiē洽qià,期qī盼pàn建jiàn立lì長cháng期qī互hù利lì的de供gòng貨huò合hé作zuò關guān係xì。

Được biết quý danh của quý công ty qua Hội chợ Canton Fair kỳ này và từ lâu ngưỡng mộ chất lượng vượt trội của quý nhà máy trong lĩnh vực đồ gia dụng thông minh nhỏ, bên tôi trân trọng gửi thư liên hệ với mong muốn thiết lập quan hệ hợp tác cung ứng lâu dài, cùng có lợi.

Mẫu thư 02 · Thư hỏi giá lần đầu và yêu cầu gửi hàng mẫu (首次询盘函)

我wǒ司sī目mù前qián正zhèng在zài为wèi越yuè南nán连lián锁suǒ超chāo市shì采cǎi购gòu五wǔ千qiān台tái空kōng气qì炸zhà锅guō,烦fán请qǐng贵guì方fāng惠huì寄jì最zuì新xīn产chǎn品pǐn目mù录lù,并bìng报bào最zuì具jù竞jìng争zhēng力lì的deFOB深shēn圳zhèn含hán税shuì单dān价jià及jí最zuì小xiǎo起qǐ订dìng量liáng。我wǒ司sī目mù前qián正zhèng在zài為wéi越yuè南nán連lián鎖suǒ超chāo市shì採cǎi購gòu五wǔ千qiān臺tái空kōng氣qì炸zhà鍋guō,煩fán請qǐng貴guì方fāng惠huì寄jì最zuì新xīn產chǎn品pǐn目mù錄lù,並bìng報bào最zuì具jù競jìng爭zhēng力lì的deFOB深shēn圳zhèn含hán稅shuì單dān價jià及jí最zuì小xiǎo起qǐ訂dìng量liáng。

Công ty chúng tôi hiện đang thu mua 5.000 nồi chiên không dầu cho chuỗi siêu thị tại Việt Nam; phiền quý vị ưu ái gửi catalog sản phẩm mới nhất và báo đơn giá FOB Thâm Quyến cạnh tranh nhất cùng số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ).

Mẫu thư 03 · Thư chào giá cố định của nhà máy kèm điều khoản chiết khấu (实盘报盘函)

顷qǐng接jiē贵guì司sī昨zuó日rì询xún盘pán,现xiàn报bàoA8型xíng空kōng气qì炸zhà锅guōFOB深shēn圳zhèn实shí盘pán单dān价jià为wèi每měi台tái二èr十shí二èr美měi元yuán,最zuì小xiǎo起qǐ订dìng量liáng一yì千qiān台tái;订dìng满mǎn五wǔ千qiān台tái可kě享xiǎng百bǎi分fēn之zhī五wǔ批pī量liàng折zhé扣kòu,本běn报bào盘pán五wǔ日rì内nèi有yǒu效xiào。頃qǐng接jiē貴guì司sī昨zuó日rì詢xún盤pán,現xiàn報bàoA8型xíng空kōng氣qì炸zhà鍋guōFOB深shēn圳zhèn實shí盤pán單dān價jià為wéi每měi臺tái二èr十shí二èr美měi元yuán,最zuì小xiǎo起qǐ訂dìng量liáng一yì千qiān臺tái;訂dìng滿mǎn五wǔ千qiān臺tái可kě享xiǎng百bǎi分fēn之zhī五wǔ批pī量liàng折zhé扣kòu,本běn報bào盤pán五wǔ日rì內nèi有yǒu效xiào。

Vừa nhận được thư hỏi giá hôm qua của quý công ty, nay xin báo giá cố định FOB Thâm Quyến cho nồi chiên không dầu mã A8 là 22 USD/chiếc, MOQ 1.000 chiếc; đặt đủ 5.000 chiếc được hưởng chiết khấu theo lô 5%, báo giá này có hiệu lực trong 5 ngày.

Mẫu thư 04 · Thư mặc cả trả giá lại dựa trên mặt bằng giá thị trường (买方还盘函)

奉fèng悉xī贵guì方fāng十shí月yuè二èr十shí二èr日rì报bào盘pán,我wǒ方fāng认rèn为wéi贵guì厂chǎng产chǎn品pǐn质zhì量liàng上shàng乘chéng,但dàn所suǒ报bào单dān价jià较jiào同tóng类lèi供gōng应yìng商shāng高gāo出chū近jìn一yì成chéng;若ruò贵guì方fāng能néng将jiāngFOB单dān价jià降jiàng至zhì二èr十shí美měi元yuán,我wǒ方fāng愿yuàn立lì即jí下xià达dá五wǔ千qiān台tái实shí单dān。奉fèng悉xī貴guì方fāng十shí月yuè二èr十shí二èr日rì報bào盤pán,我wǒ方fāng認rèn為wéi貴guì廠chǎng產chǎn品pǐn質zhì量liáng上shàng乘chéng,但dàn所suǒ報bào單dān價jià較jiào同tóng類lèi供gòng應yīng商shāng高gāo出chū近jìn一yì成chéng;若ruò貴guì方fāng能néng將jiāngFOB單dān價jià降jiàng至zhì二èr十shí美měi元yuán,我wǒ方fāng願yuàn立lì即jí下xià達dá五wǔ千qiān臺tái實shí單dān。

Trân trọng nhận được báo giá ngày 22/10 của quý vị, bên tôi đánh giá chất lượng sản phẩm của quý nhà máy rất tốt, nhưng đơn giá báo cao hơn gần 10% so với các nhà cung cấp cùng loại; nếu quý vị có thể hạ đơn giá FOB xuống 20 USD, bên tôi sẵn sàng đặt ngay đơn hàng 5.000 chiếc.

Mẫu thư 05 · Thư nhượng bộ giá có điều kiện của nhà cung cấp (卖方反还盘函)

鉴jiàn于yú近jìn期qī不bú锈xiù钢gāng与yǔ芯xīn片piàn原yuán料liào价jià格gé坚jiān挺tǐng,二èr十shí美měi元yuán单dān价jià实shí难nán做zuò到dào;但dàn为wèi促cù成chéng双shuāng方fāng首shǒu次cì合hé作zuò,我wǒ方fāng破pò例lì折zhé中zhōng降jiàng至zhì二èr十shí点diǎn八bā美měi元yuán,此cǐ乃nǎi最zuì低dī底dǐ价jià,敬jìng请qǐng体tǐ谅liàng。鑑jiàn於wū近jìn期qī不bú鏽xiù鋼gāng與yǔ芯xīn片piàn原yuán料liào價jià格gé堅jiān挺tǐng,二èr十shí美měi元yuán單dān價jià實shí難nán做zuò到dào;但dàn為wéi促cù成chéng雙shuāng方fāng首shǒu次cì合hé作zuò,我wǒ方fāng破pò例lì折zhé中zhōng降jiàng至zhì二èr十shí點diǎn八bā美měi元yuán,此cǐ乃nǎi最zuì低dī底dǐ價jià,敬jìng請qǐng體tǐ諒liàng。

Xét thấy giá nguyên liệu thép không gỉ và chip gần đây đứng ở mức cao, đơn giá 20 USD thực sự khó lòng thực hiện; nhưng để thúc đẩy hợp tác lần đầu giữa hai bên, bên tôi đặc cách dung hòa hạ xuống 20,8 USD, đây là mức giá sàn thấp nhất, kính mong quý vị thông cảm.

Mẫu thư 06 · Thư chấp nhận báo giá và yêu cầu lập Hóa đơn chiếu lệ PI (受盘确认函)

我wǒ方fāng同tóng意yì接jiē受shòu贵guì厂chǎng每měi台tái二èr十shí点diǎn八bā美měi元yuán之zhī最zuì终zhōng报bào价jià,请qǐng立lì即jí按àn五wǔ千qiān台tái数shù量liàng开kāi具jù形xíng式shì发fā票piào(PI)并bìng注zhù明míng收shōu款kuǎn银yín行xíng账zhàng户hù,以yǐ便biàn我wǒ方fāng于yú本běn周zhōu内nèi安ān排pái30%前qiánT/T定dìng金jīn。我wǒ方fāng同tóng意yì接jiē受shòu貴guì廠chǎng每měi臺tái二èr十shí點diǎn八bā美měi元yuán之zhī最zuì終zhōng報bào價jià,請qǐng立lì即jí按àn五wǔ千qiān臺tái數shù量liáng開kāi具jù形xíng式shì發fā票piào(PI)並bìng註zhù明míng收shōu款kuǎn銀yín行xíng賬zhàng戶hù,以yǐ便biàn我wǒ方fāng於wū本běn週zhōu內nèi安ān排pái30%前qiánT/T定dìng金jīn。

Bên tôi đồng ý chấp nhận mức báo giá cuối cùng 20,8 USD/chiếc của quý nhà máy; vui lòng lập ngay Hóa đơn chiếu lệ (PI) theo số lượng 5.000 chiếc và ghi rõ tài khoản ngân hàng nhận tiền để bên tôi thu xếp chuyển 30% đặt cọc T/T trong tuần này.

Mẫu thư 07 · Thư thông báo đã gửi hàng mẫu qua chuyển phát nhanh DHL (寄样通知函)

应yìng贵guì司sī要yāo求qiú,两liǎng台táiA8型xíng封fēng样yàng样yàng品pǐn已yǐ于yú今jīn日rì通tōng过guòDHL国guó际jì快kuài件jiàn寄jì出chū,运yùn单dān号hào为wèi890123456,预yù计jì三sān日rì内nèi送sòng达dá河hé内nèi,敬jìng请qǐng查chá收shōu测cè试shì。應yīng貴guì司sī要yāo求qiú,兩liǎng臺táiA8型xíng封fēng樣yàng樣yàng品pǐn已yǐ於wū今jīn日rì通tōng過guòDHL國guó際jì快kuài件jiàn寄jì出chū,運yùn單dān號hào為wéi890123456,預yù計jì三sān日rì內nèi送sòng達dá河hé內nèi,敬jìng請qǐng查chá收shōu測cè試shì。

Theo yêu cầu của quý công ty, 2 chiếc hàng mẫu niêm phong mã A8 đã được gửi đi hôm nay qua chuyển phát nhanh quốc tế DHL, mã vận đơn là 890123456, dự kiến tới Hà Nội trong 3 ngày, kính mong quý vị kiểm tra nhận và thử nghiệm.

Mẫu thư 08 · Thư đôn đốc đối tác mở Thư tín dụng L/C đúng hạn (催开信用证函)

第dì309号hào合hé同tong项xiàng下xià五wǔ千qiān台tái大dà货huò已yǐ进jìn入rù最zuì后hòu包bāo装zhuāng阶jiē段duàn,鉴jiàn于yú船chuán期qī定dìng于yú下xià周zhōu三sān,务wù请qǐng贵guì方fāng于yú本běn周zhōu五wǔ前qián通tōng知zhī银yín行háng开kāi出chū不bù可kě撤chè销xiāo即jí期qī信xìn用yòng证zhèng,以yǐ免miǎn延yán误wù装zhuāng船chuán。第dì309號hào合hé同tong項xiàng下xià五wǔ千qiān臺tái大dà貨huò已yǐ進jìn入rù最zuì後hòu包bāo裝zhuāng階jiē段duàn,鑑jiàn於wū船chuán期qī定dìng於wū下xià週zhōu三sān,務wù請qǐng貴guì方fāng於wū本běn週zhōu五wǔ前qián通tōng知zhī銀yín行xíng開kāi出chū不bù可kě撤chè銷xiāo即jí期qī信xìn用yòng證zhèng,以yǐ免miǎn延yán誤wù裝zhuāng船chuán。

5.000 chiếc hàng lớn thuộc Hợp đồng số 309 đã bước vào giai đoạn đóng gói cuối cùng; do lịch tàu ấn định vào thứ Tư tuần sau, kính đề nghị quý vị nhất định báo ngân hàng mở L/C trả ngay không hủy ngang trước thứ Sáu tuần này để tránh chậm trễ việc xếp hàng lên tàu.

Mẫu thư 09 · Thư yêu cầu tu chỉnh điểm bất hợp lệ trên L/C (修改信用证函)

顷qǐng接jiē通tōng知zhī行xíng转zhuǎn来lái之zhī第dìLC882号hào信xìn用yòng证zhèng,经jīng审shěn证zhèng发fā现xiàn目mù的dì港gǎng名míng称chēng拼pīn写xiě有yǒu误wù且qiě最zuì迟chí装zhuāng运yùn期qī过guò紧jǐn,烦fán请qǐng贵guì方fāng立lì即jí联lián系xì开kāi证zhèng行xíng将jiāng装zhuāng运yùn期qī顺shùn延yán十shí天tiān。頃qǐng接jiē通tōng知zhī行xíng轉zhuǎn來lái之zhī第dìLC882號hào信xìn用yòng證zhèng,經jīng審shěn證zhèng發fā現xiàn目mù的dì港gǎng名míng稱chēng拼pīn寫xiě有yǒu誤wù且qiě最zuì遲chí裝zhuāng運yùn期qī過guò緊jǐn,煩fán請qǐng貴guì方fāng立lì即jí聯lián繫xì開kāi證zhèng行xíng將jiāng裝zhuāng運yùn期qī順shùn延yán十shí天tiān。

Vừa nhận được Thư tín dụng số LC882 do ngân hàng thông báo chuyển tới; qua kiểm tra phát hiện tên cảng đích bị viết sai chính tả và ngày giao hàng muộn nhất quá gấp, phiền quý vị liên hệ ngay với ngân hàng mở L/C để gia hạn ngày giao hàng thêm 10 ngày.

Mẫu thư 10 · Thư thông báo đã xếp hàng lên tàu và gửi bộ chứng từ清关 (装船通知函)

谨jǐn此cǐ奉fèng告gào,贵guì司sī订dìng购gòu之zhī两liǎng柜guì货huò物wù已yǐ于yú昨zuó日rì搭dā乘chéng“万wàn海hǎi302”轮lún自zì深shēn圳zhèn港gǎng启qǐ运yùn;随suí函hán附fù上shàng商shāng业yè发fā票piào、装zhuāng箱xiāng单dān、海hǎi运yùn提tí单dān及jíForm E原yuán产chǎn地dì证zhèng扫sǎo描miáo件jiàn,顺shùn颂sòng商shāng祺qí!謹jǐn此cǐ奉fèng告gào,貴guì司sī訂dìng購gòu之zhī兩liǎng櫃guì貨huò物wù已yǐ於wū昨zuó日rì搭dā乘chéng“萬wàn海hǎi302”輪lún自zì深shēn圳zhèn港gǎng啟qǐ運yùn;隨suí函hán附fù上shàng商shāng業yè發fā票piào、裝zhuāng箱xiāng單dān、海hǎi運yùn提tí單dān及jíForm E原yuán產chǎn地dì證zhèng掃sǎo描miáo件jiàn,順shùn頌sòng商shāng祺qí!

Trân trọng thông báo, 2 container hàng hóa quý công ty đặt mua đã khởi hành từ cảng Thâm Quyến trên tàu “Wan Hai 302” vào hôm qua; đính kèm theo thư là bản scan Hóa đơn thương mại, Phiếu đóng gói, Vận đơn đường biển và C/O Form E. Trân trọng kính chào thương mại!

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung: Hỏi Giá, Báo Giá & Mặc Cả (商务函电与询报盘) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến
询xún盘pán詢xún盤pán
xún pán TUÂN BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry). VD: 收到买方询盘后,外贸部立即核算了最新批发价。 (shōu dào mǎi fāng xún pán hòu , wài mào bù lì jí hé suàn le zuì xīn pī fā jià 。) — Sau khi nhận thư hỏi giá của bên mua, phòng ngoại thương lập tức tính toán giá bán buôn mới nhất.
报bào盘pán報bào盤pán
bào pán BÁO BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chào giá, báo giá cố định (Offer). VD: 本报盘自发出之日起五个工作日内有效。 (běn bào pán zì fā chū zhī rì qǐ wǔ gè gōng zuò rì nèi yǒu xiào 。) — Bản chào giá này có hiệu lực trong 5 ngày làm việc kể từ ngày gửi đi.
实shí盘pán實shí盤pán
shí pán THỰC BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chào giá cố định, báo giá chắc chắn (Firm Offer). VD: 此为实盘,一旦贵方在有效期内确认即刻生效。 (cǐ wèi shí pán , yí dàn guì fāng zài yǒu xiào qī nèi què rèn jí kè shēng xiào 。) — Đây là báo giá cố định, một khi Quý công ty xác nhận trong thời hạn hiệu lực sẽ có giá trị ngay.
虚xū盘pán虛xū盤pán
xū pán HƯ BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Báo giá tham khảo, chào giá không ràng buộc (Non-firm Offer). VD: 由于原材料价格波动频繁,今日所报均为虚盘。 (yóu yú yuán cái liào jià gé bō dòng pín fán , jīn rì suǒ bào jūn wèi xū pán 。) — Do giá nguyên vật liệu biến động liên tục, mọi mức giá báo hôm nay đều là báo giá tham khảo.
还hái盘pán還huán盤pán
hái pán HOÀN BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Trả giá lại, mặc cả (Counter-offer). VD: 买方提出的还盘比我方底价低百分之五。 (mǎi fāng tí chū de hái pán bǐ wǒ fāng dǐ jià dī bǎi fēn zhī wǔ 。) — Mức trả giá lại mà bên mua đưa ra thấp hơn giá sàn của chúng tôi 5%.
受shòu盘pán受shòu盤pán
shòu pán THỤ BÀN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chấp nhận báo giá, chốt đơn (Acceptance). VD: 买方已正式复函受盘,双方即将签署购销合同。 (mǎi fāng yǐ zhèng shì fù hán shòu pán , shuāng fāng jí jiāng qiān shǔ gòu xiāo hé tong 。) — Bên mua đã chính thức gửi thư chấp nhận báo giá, hai bên sắp ký hợp đồng mua bán.
报bào价jià单dān報bào價jià單dān
bào jià dān BÁO GIÁ ĐƠN [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Bảng báo giá (Quotation sheet). VD: 随函附上我司本季度最新工业阀门批发报价单。 (suí hán fù shàng wǒ sī běn jì dù zuì xīn gōng yè fá mén pī fā bào jià dān 。) — Đính kèm theo thư là bảng báo giá bán buôn van công nghiệp mới nhất quý này của công ty chúng tôi.
价jià目mù表biǎo價jià目mù表biǎo
jià mù biǎo GIÁ MỤC BIỂU [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Bảng giá niêm yết (Price list). VD: 凡订购满五百箱者,可在标准价目表基础上打九折。 (fán dìng gòu mǎn wǔ bǎi xiāng zhě , kě zài biāo zhǔn jià mù biǎo jī chǔ shàng dǎ jiǔ zhé 。) — Mọi đơn hàng đặt đủ 500 thùng đều được giảm 10% trên cơ sở bảng giá niêm yết tiêu chuẩn.
形xíng式shì发fā票piào形xíng式shì發fā票piào
xíng shì fā piào HÌNH THỨC PHÁT PHIẾU [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice - PI). VD: 请贵方根据形式发票所示金额安排预付款电汇。 (qǐng guì fāng gēn jù xíng shì fā piào suǒ shì jīn é ān pái yù fù kuǎn diàn huì 。) — Xin Quý công ty thu xếp chuyển tiền đặt cọc T/T theo số tiền ghi trên hóa đơn chiếu lệ.
商shāng业yè发fā票piào商shāng業yè發fā票piào
shāng yè fā piào THƯƠNG NGHIỆP PHÁT PHIẾU [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice). VD: 商业发票上的单价必须与信用证条款完全一致。 (shāng yè fā piào shàng de dān jià bì xū yǔ xìn yòng zhèng tiáo kuǎn wán quán yí zhì 。) — Đơn giá trên hóa đơn thương mại bắt buộc phải khớp hoàn toàn với điều khoản thư tín dụng.
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật

Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:

01 Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”

Nghiệp vụ Chào giá
Công thức cấu trúc cốt lõi:
买方询盘 (Hỏi giá) → 卖方报盘/发盘 (Báo giá) → 买方还盘 (Trả giá) → 双方受盘 (Chốt giá)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong ngoại thương, “询盘” (Inquiry) và “报盘” (Offer) mở đầu giao dịch. Khi bên mua đưa ra “还盘” (Counter-offer - mặc cả lại), báo giá ban đầu tự động mất hiệu lực pháp lý cho đến khi một bên “受盘” (Acceptance).

Ví dụ thực chiến 1:
收shōu到dào贵guì司sī昨zuó日rì的de询xún盘pán后hòu,我wǒ方fāng现xiàn附fù上shàng最zuì新xīn批pī发fā价jià目mù表biǎo及jí实shí盘pán报bào价jià。
👉 Sau khi nhận được thư hỏi giá hôm qua của quý công ty, bên tôi xin đính kèm bảng giá bán buôn mới nhất và báo giá cố định.
Ví dụ đối chiếu 2:
由yóu于yú买mǎi方fāng还hái盘pán价jià格gé低dī于yú我wǒ厂chǎng生shēng产chǎn成chéng本běn,我wǒ方fāng无wú法fǎ受shòu盘pán。
👉 Do mức giá trả lại của bên mua thấp hơn giá thành sản xuất của nhà máy, bên tôi không thể chấp nhận chốt đơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phân biệt rõ “实盘” (Firm Offer - báo giá cố định có thời hạn ràng buộc) với “虚盘” (Non-firm Offer - báo giá tham khảo có thể thay đổi).

02 Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”

Thông báo Bảng giá
Công thức cấu trúc cốt lõi:
自 + [Ngày/Tháng] + 起,我司对 + [Danh mục sản phẩm] + 统一执行最新批发报价

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “自……起” (Kể từ thời điểm...) kết hợp với “统一执行” (áp dụng đồng loạt) là cấu trúc chuẩn mực khi nhà máy hoặc tổng đại lý phát hành thông báo điều chỉnh giá bán buôn.

Ví dụ thực chiến 1:
受shòu原yuán材cái料liào价jià格gé上shàng涨zhǎng影yǐng响xiǎng,自zì下xià月yuè一yī日rì起qǐ,我wǒ司sī出chū口kǒu产chǎn品pǐn统tǒng一yī上shàng调tiáo批pī发fā价jià百bǎi分fēn之zhī五wǔ。
👉 Do ảnh hưởng từ việc giá nguyên vật liệu tăng, kể từ ngày mùng 1 tháng sau, sản phẩm xuất khẩu của công ty chúng tôi đồng loạt tăng giá bán buôn 5%.
Ví dụ đối chiếu 2:
凡fán在zài调tiáo价jià日rì期qī前qián已yǐ签qiān署shǔ正zhèng式shì合hé同tong并bìng支zhī付fù定dìng金jīn的de订dìng单dān,仍réng按àn原yuán报bào价jià执zhí行xíng。
👉 Mọi đơn hàng đã ký hợp đồng chính thức và đặt cọc trước ngày điều chỉnh giá vẫn được thực hiện theo mức báo giá cũ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Luôn ghi rõ quy định chuyển tiếp cho các đơn hàng cũ (“仍按原报价执行”) để tránh tranh chấp với đại lý.

03 Cấu trúc báo giá theo bậc số lượng (Tiered Pricing): “起订量为……,满……可享……折扣”

Chiết khấu Sản lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
单款最小起订量(MOQ)为 + [Số lượng];订购满 + [Mốc] + 可享受 + [X%] + 的批量折扣

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong bán sỉ (批发), giá đơn vị phụ thuộc chặt chẽ vào “最小起订量” (MOQ) và “阶梯价格” (giá bậc thang). Cấu trúc “满……可享受……” giúp quy định rõ mức chiết khấu theo từng ngưỡng đặt hàng.

Ví dụ thực chiến 1:
本běn款kuǎn智zhì能néng手shǒu表biǎo最zuì小xiǎo起qǐ订dìng量liáng为wèi五wǔ百bǎi只zhī,单dān次cì订dìng购gòu满mǎn五wǔ千qiān只zhī可kě享xiǎng受shòu八bā八bā折zhé优yōu惠huì。
👉 Mẫu đồng hồ thông minh này có MOQ là 500 chiếc, đặt một lần đủ 5.000 chiếc được hưởng ưu đãi giảm giá còn 88% (giảm 12%).
Ví dụ đối chiếu 2:
年nián度dù累lěi计jì采cǎi购gòu额é突tū破pò一yì百bǎi万wàn人rén民mín币bì的de省shěng级jí代dài理lǐ商shāng,年nián底dǐ可kě获huò百bǎi分fēn之zhī四sì的de销xiāo量liàng返fǎn利lì。
👉 Đại lý cấp tỉnh có doanh số mua hàng lũy kế năm vượt 1 triệu NDT cuối năm sẽ nhận được 4% chiết khấu hoàn tiền theo doanh số.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Chú ý cách nói chiết khấu trong tiếng Trung: “打九折” hoặc “九折优惠” là giảm 10% (còn 90% giá gốc), tuyệt đối không dịch là giảm 90%!

04 Cấu trúc giới hạn hiệu lực báo giá: “本报价自签发之日起……日内有效”

Thời hạn Báo giá
Công thức cấu trúc cốt lõi:
本报价单自 + [Ngày phát hành] + 起 + [Số ngày] + 日内有效,逾期自动失效

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để phòng ngừa biến động tỷ giá (“汇率波动”) và giá nguyên liệu, mọi bảng báo giá bán buôn đều phải gắn điều khoản giới hạn thời gian hiệu lực (“有效期”).

Ví dụ thực chiến 1:
鉴jiàn于yú近jìn期qī铜tóng铝lǚ原yuán材cái料liào价jià格gé波bō动dòng剧jù烈liè,本běn报bào价jià单dān自zì今jīn日rì起qǐ七qī日rì内nèi有yǒu效xiào。
👉 Xét thấy giá nguyên liệu đồng và nhôm gần đây biến động mạnh, bảng báo giá này có hiệu lực trong vòng 7 ngày kể từ hôm nay.
Ví dụ đối chiếu 2:
请qǐng贵guì方fāng务wù必bì在zài报bào价jià有yǒu效xiào期qī内nèi确què认rèn订dìng单dān并bìng汇huì付fù百bǎi分fēn之zhī三sān十shí定dìng金jīn。
👉 Đề nghị quý vị nhất định xác nhận đơn hàng và chuyển 30% tiền cọc trong thời hạn hiệu lực của báo giá.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Dùng “逾期自动失效” (quá hạn tự động hết hiệu lực) giúp bảo vệ bên bán khỏi nghĩa vụ giữ giá cũ.

05 Cấu trúc báo giá gắn điều kiện cơ sở giao hàng Incoterms: “按FOB/CIF/EXW……价格计算”

Điều kiện Incoterms
Công thức cấu trúc cốt lõi:
上述单价均按 + [FOB 装运港 / CIF 目的港 / EXW 工厂交货] + 计算,含/不含 + [Thuế/Phí]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một con số báo giá sẽ vô nghĩa nếu thiếu điều kiện giao hàng: “出厂价 (EXW)” chưa gồm phí nội địa; “离岸价 (FOB)” đã gồm phí拖 cont và khai hải quan tới cảng đi; “到岸价 (CIF)” đã gồm cả cước biển và bảo hiểm tới cảng đích.

Ví dụ thực chiến 1:
本běn价jià目mù表biǎo所suǒ列liè单dān价jià均jūn为wèi深shēn圳zhèn盐yán田tián港gǎngFOB离lí岸àn价jià,不bù含hán远yuǎn洋yáng海hǎi运yùn费fèi及jí保bǎo险xiǎn费fèi。
👉 Đơn giá liệt kê trong bảng giá này đều là giá FOB cảng Diêm Điền Thâm Quyến, chưa bao gồm cước biển viễn dương và phí bảo hiểm.
Ví dụ đối chiếu 2:
若ruò贵guì方fāng要yāo求qiú按àn海hǎi防fáng港gǎngCIF到dào岸àn价jià成chéng交jiāo,每měi吨dūn需xū另lìng加jiā三sān十shí美měi元yuán运yùn保bǎo费fèi。
👉 Nếu quý vị yêu cầu chốt theo giá CIF cảng Hải Phòng, mỗi tấn cần cộng thêm 30 USD phí vận chuyển và bảo hiểm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi mua hàng nội địa Trung Quốc qua 1688, luôn hỏi rõ “报价是否含税含运?” (Báo giá đã gồm thuế VAT và phí ship nội địa chưa?).

06 Phân biệt “含税价” (Giá đã gồm thuế VAT) và “不含税价 / 裸价” (Giá chưa thuế)

Thuế & Hóa đơn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不含税出厂价 (Giá xuất xưởng chưa thuế) + 税点 (Điểm thuế VAT) = 含税开票价 (Giá xuất hóa đơn đỏ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tại Trung Quốc, các nhà máy thường báo “不含税价” (giá chưa thuế) trước. Nếu khách cần xuất “增值税专用发票” (hóa đơn đỏ VAT để hoàn thuế xuất khẩu), nhà máy sẽ cộng thêm “税点” (thường từ 6% đến 13%).

Ví dụ thực chiến 1:
这zhè款kuǎn灯dēng具jù的de不bù含hán税shuì批pī发fā价jià为wèi五wǔ十shí元yuán,若ruò需xū开kāi具jù十shí三sān点diǎn增zēng值zhí税shuì专zhuān票piào则zé需xū加jiā收shōu八bā个gè税shuì点diǎn。
👉 Giá bán buôn chưa thuế của mẫu đèn này là 50 tệ, nếu cần xuất hóa đơn VAT 13% thì phải cộng thêm 8 điểm thuế.
Ví dụ đối chiếu 2:
所suǒ有yǒu出chū口kǒu退tuì税shuì订dìng单dān必bì须xū由yóu工gōng厂chǎng开kāi具jù正zhèng规guī增zēng值zhí税shuì专zhuān用yòng发fā票piào。
👉 Tất cả đơn hàng hoàn thuế xuất khẩu bắt buộc nhà máy phải xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng chính quy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “十三点发票” nghĩa là hóa đơn thuế suất 13%, không nhầm với giờ giấc hay số lượng.

07 Cấu trúc đàm phán xin nhượng bộ giá: “鉴于双方长期合作,恳请贵方再让步……”

Đàm phán & Mặc cả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
鉴于 + [Lợi thế/Quan hệ lâu dài],希望贵方在价格上再作让步 / 给予最大优惠

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi viết thư mặc cả (“还盘”), thay vì đòi giảm giá thẳng thừng, người mua chuyên nghiệp dùng “鉴于…” để nêu lý do hợp lý (đơn hàng lớn, đối tác lâu năm, mở thị trường mới) rồi đề nghị bên bán “让步” (nhượng bộ).

Ví dụ thực chiến 1:
鉴jiàn于yú越yuè南nán市shì场chǎng竞jìng争zhēng激jī烈liè,请qǐng贵guì方fāng将jiāng单dān价jià下xià调tiáo百bǎi分fēn之zhī五wǔ,以yǐ便biàn我wǒ方fāng迅xùn速sù打dǎ开kāi销xiāo路lù。
👉 Xét thấy thị trường Việt Nam cạnh tranh khốc liệt, mong quý vị hạ đơn giá xuống 5% để bên tôi nhanh chóng mở rộng đầu ra.
Ví dụ đối chiếu 2:
这zhè是shì我wǒ方fāng贴tiē近jìn成chéng本běn线xiàn的de最zuì低dī底dǐ价jià,实shí在zài无wú法fǎ再zài作zuò任rèn何hé让ràng步bù。
👉 Đây là mức giá sàn thấp nhất sát vạch chi phí của chúng tôi, thực sự không thể nhượng bộ thêm được nữa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi từ chối giảm giá, dùng “贴近成本线” (sát vạch giá vốn) hoặc “微利经营” (kinh doanh lãi mỏng) để giữ thiện chí.

08 Cấu trúc quy định phương thức thanh toán đơn bán buôn: “预付30%定金,余款发货前付清”

Điều khoản Thanh toán
Công thức cấu trúc cốt lõi:
签约后预付 + [X%] + 定金,余款 + [100-X%] + 于发货前 / 见提单副本后 + 电汇付清

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong mua bán buôn và gia công OEM, điều khoản thanh toán phổ biến nhất là đặt cọc 30% khi đặt hàng và thanh toán 70% tiền hàng còn lại (“余款 / 尾款”) trước khi xuất xưởng hoặc khi nhận bản scan vận đơn.

Ví dụ thực chiến 1:
大dà货huò批pī发fā订dìng单dān须xū预yù付fù百bǎi分fēn之zhī三sān十shí定dìng金jīn,其qí余yú百bǎi分fēn之zhī七qī十shí尾wěi款kuǎn于yú验yàn货huò合hé格gé后hòu发fā货huò前qián付fù清qīng。
👉 Đơn hàng bán buôn lô lớn phải đặt cọc trước 30%, 70% tiền cuối còn lại thanh toán hết trước khi xuất hàng sau khi kiểm hàng đạt chuẩn.
Ví dụ đối chiếu 2:
长cháng期qī合hé作zuò的deA级jí经jīng销xiāo商shāng可kě申shēn请qǐng月yuè结jié三sān十shí天tiān或huò六liù十shí天tiān的de授shòu信xìn账zhàng期qī。
👉 Nhà phân phối hạng A hợp tác lâu năm có thể xin hạn mức công nợ thanh toán theo tháng 30 ngày hoặc 60 ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phân biệt “现结” (thanh toán tiền mặt/chuyển khoản ngay từng đơn) với “月结” (công nợ chốt sổ cuối tháng).

09 Cấu trúc quy định chi phí hàng mẫu: “样品费先行收取,大货满额全额退还”

Chính sách Hàng mẫu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
打样费/样品费由买方先行承担;待正式大货订单满 + [Số lượng] + 时,样品费全额退还/充抵货款

Phân tích học thuật & Cách dùng: Các nhà máy Trung Quốc thường thu phí làm mẫu (“打样费 / 样品费”) để lọc khách hàng thật, nhưng cam kết sẽ hoàn trả hoặc khấu trừ thẳng vào tiền hàng (“充抵货款”) khi khách chốt đơn hàng lớn (“大货”).

Ví dụ thực chiến 1:
定dìng制zhìLogo需xū收shōu取qǔ五wǔ百bǎi元yuán打dǎ样yàng费fèi,待dài大dà货huò订dìng单dān满mǎn三sān千qiān件jiàn时shí,打dǎ样yàng费fèi可kě直zhí接jiē充chōng抵dǐ货huò款kuǎn。
👉 In logo riêng cần thu 500 tệ phí làm mẫu, khi đơn hàng lớn đạt đủ 3.000 chiếc, phí làm mẫu được khấu trừ thẳng vào tiền hàng.
Ví dụ đối chiếu 2:
现xiàn有yǒu款kuǎn式shì可kě免miǎn费fèi提tí供gōng两liǎng件jiàn样yàng品pǐn,但dàn国guó际jì快kuài递dì运yùn费fèi需xū由yóu贵guì司sī到dào付fù。
👉 Mẫu có sẵn có thể cung cấp miễn phí 2 chiếc hàng mẫu, nhưng cước chuyển phát nhanh quốc tế do quý công ty trả khi nhận (đáo phó).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “运费到付” (Freight Collect) là người nhận trả tiền ship; “运费预付” (Freight Prepaid) là người gửi trả trước.

10 Cấu trúc bảo vệ giá & chống bán phá giá đại lý: “严禁低于全国统一零售价倾销”

Quản lý Kênh phân phối
Công thức cấu trúc cốt lõi:
各级经销商必须严格遵守控价制度,严禁低于指导价跨区窜货或低价倾销

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong hợp đồng đại lý bán buôn, thương hiệu luôn đưa vào điều khoản kiểm soát giá (“控价”) để ngăn chặn các đại lý bán phá giá (“低价倾销”) hoặc lấn vùng bán hàng (“跨区窜货”).

Ví dụ thực chiến 1:
凡fán违wéi反fǎn价jià格gé政zhèng策cè在zài电diàn商shāng平píng台tái低dī价jià倾qīng销xiāo者zhě,一yì经jīng查chá实shí将jiāng取qǔ消xiāo代dài理lǐ资zī格gé并bìng扣kòu除chú保bǎo证zhèng金jīn。
👉 Mọi trường hợp vi phạm chính sách giá, bán phá giá thấp trên sàn TMĐT, một khi xác minh sẽ bị hủy tư cách đại lý và khấu trừ tiền ký quỹ.
Ví dụ đối chiếu 2:
我wǒ司sī实shí行xíng严yán格gé的de区qū域yù独dú家jiā代dài理lǐ保bǎo护hù制zhì度dù,严yán禁jìn任rèn何hé经jīng销xiāo商shāng跨kuà省shěng窜cuàn货huò。
👉 Công ty chúng tôi thực hiện chế độ bảo hộ đại lý độc quyền khu vực nghiêm ngặt, nghiêm cấm mọi nhà phân phối bán lấn sang tỉnh khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Từ “窜货” (TOÁN HÓA) là thuật ngữ cực kỳ phổ biến trong phân phối Trung Quốc, chỉ hành vi tuồn hàng sang địa bàn của đại lý khác.

11 Cấu trúc điều chỉnh giá theo biến động tỷ giá: “若汇率波动超过±X%,双方重新议价”

Phòng ngừa Rủi ro Tỷ giá
Công thức cấu trúc cốt lõi:
本报价基准汇率为……;若交货时汇率波动幅度超过±[X%],双方应按比例调整结算单价

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi báo giá bằng USD hoặc VND cho các hợp đồng cung ứng dài hạn, điều khoản neo tỷ giá (“汇率挂钩条款”) giúp hai bên chia sẻ rủi ro khi tỷ giá Nhân dân tệ biến động vượt ngưỡng cho phép.

Ví dụ thực chiến 1:
本běn价jià目mù表biǎo按àn一yì美měi元yuán兑duì换huàn七qī点diǎn一yī五wǔ人rén民mín币bì核hé算suàn;若ruò汇huì率lǜ波bō动dòng超chāo过guò正zhèng负fù百bǎi分fēn之zhī二èr,单dān价jià将jiàng相xiàng应yìng调tiáo整zhěng。
👉 Bảng giá này được hạch toán theo tỷ giá 1 USD đổi 7,15 NDT; nếu tỷ giá biến động vượt quá ±2% thì đơn giá sẽ điều chỉnh tương ứng.
Ví dụ đối chiếu 2:
为wèi规guī避bì汇huì率lǜ风fēng险xiǎn,我wǒ方fāng建jiàn议yì大dà宗zōng边biān贸mào订dìng单dān直zhí接jiē采cǎi用yòng人rén民mín币bì跨kuà境jìng结jié算suàn。
👉 Để phòng ngừa rủi ro tỷ giá, bên tôi kiến nghị các đơn hàng thương mại biên giới lớn áp dụng thanh toán xuyên biên giới trực tiếp bằng NDT.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Luôn ghi rõ “基准汇率” (tỷ giá cơ sở lúc ký báo giá) làm căn cứ đối chiếu.

12 Cấu trúc xác nhận chốt đơn bằng Hóa đơn chiếu lệ: “请签回形式发票(PI)以确认订单”

Chốt đơn & Ký PI
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如贵方接受上述报价,请于形式发票(Proforma Invoice)上签字盖章回传,以便安排排产

Phân tích học thuật & Cách dùng: Sau khi hai bên thống nhất bảng giá bán buôn, bên bán sẽ lập “形式发票” (Proforma Invoice - PI) để bên mua ký đóng dấu xác nhận (“签回”) và dùng làm căn cứ chuyển tiền đặt cọc T/T.

Ví dụ thực chiến 1:
随suí函hán附fù上shàng第dì208号hào形xíng式shì发fā票piào,请qǐng核hé对duì单dān价jià与yǔ数shù量liàng无wú误wù后hòu签qiān字zì盖gài章zhāng回huí传chuán,我wǒ厂chǎng将jiāng于yú收shōu到dào定dìng金jīn当dāng日rì安ān排pái排pái产chǎn。
👉 Đính kèm theo thư là Hóa đơn chiếu lệ (PI) số 208, vui lòng đối chiếu đơn giá và số lượng chính xác rồi ký đóng dấu gửi lại, nhà máy sẽ lên lịch sản xuất ngay ngày nhận được tiền cọc.
Ví dụ đối chiếu 2:
形xíng式shì发fā票piào仅jǐn供gòng买mǎi方fāng申shēn请qǐng外wài汇huì及jí预yù付fù定dìng金jīn使shǐ用yòng,正zhèng式shì清qīng关guān以yǐ商shāng业yè发fā票piào为wéi准zhǔn。
👉 Hóa đơn chiếu lệ (PI) chỉ dùng để bên mua xin mua ngoại tệ và chuyển tiền cọc, khi thông quan chính thức sẽ lấy Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) làm chuẩn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phân biệt rõ “形式发票” (PI - hóa đơn tạm để đặt cọc) và “商业发票” (CI - hóa đơn chính thức khi giao hàng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 询xún盘pán (Âm Hán Việt: TUÂN BÀN) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)
B. Chào giá, báo giá cố định (Offer)
C. Chào giá cố định, báo giá chắc chắn (Firm Offer)
D. Báo giá tham khảo, chào giá không ràng buộc (Non-firm Offer)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “询盘” (xún pán – TUÂN BÀN) mang nghĩa “Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)”. [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry). VD: 收到买方询盘后,外贸部立即核算了最新批发价。 (shōu dào mǎi fāng xún pán hòu , wài mào bù lì jí hé suàn le zuì xīn pī fā jià 。) — Sau khi nhận thư hỏi giá của bên mua, phòng ngoại thương lập tức tính toán giá bán buôn mới nhất.
Câu hỏi thực chiến 02 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 价jià目mù表biǎo (Âm Hán Việt: GIÁ MỤC BIỂU) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. Hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice - PI)
B. Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)
C. Giá bán buôn, giá sỉ (Wholesale price)
D. Bảng giá niêm yết (Price list)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: D. Bảng giá niêm yết (Price list)
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “价目表” (jià mù biǎo – GIÁ MỤC BIỂU) mang nghĩa “Bảng giá niêm yết (Price list)”. [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Bảng giá niêm yết (Price list). VD: 凡订购满五百箱者,可在标准价目表基础上打九折。 (fán dìng gòu mǎn wǔ bǎi xiāng zhě , kě zài biāo zhǔn jià mù biǎo jī chǔ shàng dǎ jiǔ zhé 。) — Mọi đơn hàng đặt đủ 500 thùng đều được giảm 10% trên cơ sở bảng giá niêm yết tiêu chuẩn.
Câu hỏi thực chiến 03 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 到dào岸àn价jià (Âm Hán Việt: ĐÁO NGẠN GIÁ) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. Chiết khấu theo số lượng lớn (Volume discount)
B. Giá bậc thang theo sản lượng (Tiered pricing)
C. Giá giao tại cảng đến gồm cước và bảo hiểm (Giá CIF)
D. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: C. Giá giao tại cảng đến gồm cước và bảo hiểm (Giá CIF)
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “到岸价” (dào àn jià – ĐÁO NGẠN GIÁ) mang nghĩa “Giá giao tại cảng đến gồm cước và bảo hiểm (Giá CIF)”. [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá giao tại cảng đến gồm cước và bảo hiểm (Giá CIF). VD: 到岸价已包含海运费及一切险水渍险保费。 (dào àn jià yǐ bāo hán hǎi yùn fèi jí yí qiè xiǎn shuǐ zì xiǎn bǎo fèi 。) — Giá CIF đã bao gồm cước vận tải biển và phí bảo hiểm mọi rủi ro hàng hải.
Câu hỏi thực chiến 04 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 总zǒng价jià (Âm Hán Việt: TỔNG GIÁ) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. Tiền hoa hồng môi giới (Commission)
B. Tổng giá trị đơn hàng (Total price)
C. Giá đã bao gồm thuế (Tax-inclusive price)
D. Giá chưa bao gồm thuế (Tax-exclusive price)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: B. Tổng giá trị đơn hàng (Total price)
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “总价” (zǒng jià – TỔNG GIÁ) mang nghĩa “Tổng giá trị đơn hàng (Total price)”. [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Tổng giá trị đơn hàng (Total price). VD: 扣除百分之五折扣后,本批货物总价为八万美元。 (kòu chú bǎi fēn zhī wǔ zhé kòu hòu , běn pī huò wù zǒng jià wèi bā wàn měi yuán 。) — Sau khi trừ chiết khấu 5%, tổng giá trị lô hàng này là 80.000 USD.
Câu hỏi thực chiến 05 Trắc nghiệm Cấu trúc & Dịch thuật

Khi vận dụng cấu trúc Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Sau khi nhận được thư hỏi giá hôm qua của quý công ty, bên tôi xin đính kèm bảng giá bán buôn mới nhất và báo giá cố định.” là:

A. 收到贵司昨日的询盘后,我方现附上最新批发价目表及实盘报价。
B. 由于买方还盘价格低于我厂生产成本,我方无法受盘。
C. Công thức: 买方询盘 (Hỏi giá) → 卖方报盘/发盘 (Báo giá) → 买方还盘 (Trả giá) → 双方受盘 (Chốt giá)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 收到贵司昨日的询盘后,我方现附上最新批发价目表及实盘报价。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”” (买方询盘 (Hỏi giá) → 卖方报盘/发盘 (Báo giá) → 买方还盘 (Trả giá) → 双方受盘 (Chốt giá)): Trong ngoại thương, “询盘” (Inquiry) và “报盘” (Offer) mở đầu giao dịch. Khi bên mua đưa ra “还盘” (Counter-offer - mặc cả lại), báo giá ban đầu tự động mất hiệu lực pháp lý cho đến khi một bên “受盘” (Acceptance). Do đó câu chuẩn xác là: “收到贵司昨日的询盘后,我方现附上最新批发价目表及实盘报价。”.
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Cấu trúc & Dịch thuật

Khi vận dụng cấu trúc Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Do ảnh hưởng từ việc giá nguyên vật liệu tăng, kể từ ngày mùng 1 tháng sau, sản phẩm xuất khẩu của công ty chúng tôi đồng loạt tăng giá bán buôn 5%.” là:

A. 受原材料价格上涨影响,自下月一日起,我司出口产品统一上调批发价百分之五。
B. 凡在调价日期前已签署正式合同并支付定金的订单,仍按原报价执行。
C. Công thức: 自 + [Ngày/Tháng] + 起,我司对 + [Danh mục sản phẩm] + 统一执行最新批发报价
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 受原材料价格上涨影响,自下月一日起,我司出口产品统一上调批发价百分之五。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”” (自 + [Ngày/Tháng] + 起,我司对 + [Danh mục sản phẩm] + 统一执行最新批发报价): Giới từ “自……起” (Kể từ thời điểm...) kết hợp với “统一执行” (áp dụng đồng loạt) là cấu trúc chuẩn mực khi nhà máy hoặc tổng đại lý phát hành thông báo điều chỉnh giá bán buôn. Do đó câu chuẩn xác là: “受原材料价格上涨影响,自下月一日起,我司出口产品统一上调批发价百分之五。”.

6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch

Bước Thực Hành Mục Tiêu Nghiệp Vụ Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế
Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm.
Bước 2: Thuộc lòng khung câu Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng.
Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói.
Bước 4: Tải sách PDF tra cứu Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.

Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.

Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập Tiếng Trung Thương Mại

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề - FoxHSK