Cẩm Nang Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung (商务函电): Mẫu Thư Hỏi Giá (询盘), Chào Giá (报盘), Mặc Cả (还盘) & Chốt Đơn Ngoại Thương

Hướng dẫn toàn diện cách viết Thư tín thương mại tiếng Trung (商务函电) chuẩn mực: Mẫu email Thiết lập quan hệ (建交函), Hỏi giá (询盘), Chào giá cố định (实盘报盘), Mặc cả trả giá (还盘) và Chốt đơn ký PI kèm 60 thuật ngữ và 12 cấu trúc thư tín.
Mục lục chuyên đề (19 mục)
- 1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Quy Trình 5 Bước Thư Tín Ngoại Thương & Kính Ngữ Chuẩn Mực
- 2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
- 01 Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”
- 02 Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”
- 03 Cấu trúc báo giá theo bậc số lượng (Tiered Pricing): “起订量为……,满……可享……折扣”
- 04 Cấu trúc giới hạn hiệu lực báo giá: “本报价自签发之日起……日内有效”
- 05 Cấu trúc báo giá gắn điều kiện cơ sở giao hàng Incoterms: “按FOB/CIF/EXW……价格计算”
- 06 Phân biệt “含税价” (Giá đã gồm thuế VAT) và “不含税价 / 裸价” (Giá chưa thuế)
- 07 Cấu trúc đàm phán xin nhượng bộ giá: “鉴于双方长期合作,恳请贵方再让步……”
- 08 Cấu trúc quy định phương thức thanh toán đơn bán buôn: “预付30%定金,余款发货前付清”
- 09 Cấu trúc quy định chi phí hàng mẫu: “样品费先行收取,大货满额全额退还”
- 10 Cấu trúc bảo vệ giá & chống bán phá giá đại lý: “严禁低于全国统一零售价倾销”
- 11 Cấu trúc điều chỉnh giá theo biến động tỷ giá: “若汇率波动超过±X%,双方重新议价”
- 12 Cấu trúc xác nhận chốt đơn bằng Hóa đơn chiếu lệ: “请签回形式发票(PI)以确认订单”
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
- 6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Trong giao thương xuất nhập khẩu với các nhà cung cấp Trung Quốc qua Email, WeChat, Alibaba hay tại Hội chợ Canton Fair, khả năng soạn thảo Thư tín thương mại tiếng Trung (商务函电 - Business Correspondence) theo đúng quy trình Thiết lập quan hệ (建交) → Hỏi giá (询盘) → Chào giá (报盘) → Mặc cả (还盘) → Chốt đơn (受盘) giúp bạn tạo dựng vị thế nhà mua hàng chuyên nghiệp và đàm phán được mức giá đáy. Chuyên đề này được bóc tách từ Chương 2 & Chương 6 sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册).

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật
Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)
Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM)
Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.
- Hệ thống từ
- 60 Thuật ngữ
- Cấu trúc câu
- 12 Công thức
- Trình độ
- HSK 4–6 / BCT
- Định dạng
- PDF + Web
1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Quy Trình 5 Bước Thư Tín Ngoại Thương & Kính Ngữ Chuẩn Mực
Một bức thư tín thương mại tiếng Trung đạt chuẩn quốc tế luôn gồm 4 phần: (1) Lời chào & Dẫn chiếu thư trước (“顷接贵司……来函”); (2) Nội dung nghiệp vụ cốt lõi (규 cách, số lượng MOQ, đơn giá FOB/CIF); (3) Đề nghị hành động (“务请于……前惠覆”); (4) Lời chúc thương mại (“顺颂商祺”).
Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật
顷接贵司十月二十日询价来函,谨此附上我厂最新FOB深圳实盘报价单及产品目录,敬请查收并惠予早日回复。顺颂商祺!
Vừa nhận được thư hỏi giá ngày 20/10 của quý công ty, nay trân trọng đính kèm bảng chào giá cố định FOB Thâm Quyến mới nhất cùng catalog sản phẩm của nhà máy chúng tôi, kính mong quý vị kiểm tra nhận và sớm phản hồi. Trân trọng kính chào thương mại!
| Thuật Ngữ / Cặp Từ | Âm Hán Việt | Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa | Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng |
|---|---|---|---|
| 建交函 (Thư chào làm quen) | KIẾN GIAO HÀM | Thư giới thiệu năng lực công ty và đề nghị thiết lập quan hệ hợp tác | Mở đầu bằng “久仰贵司盛名…” hoặc “由广交会得悉贵司尊称…”. |
| 询盘函 (Inquiry Letter) | TƯ BÀN HÀM | Thư hỏi giá, hỏi MOQ, thời gian giao hàng và chính sách gửi mẫu | Nêu rõ quy cách (规格型号), số lượng dự kiến và điều kiện giá cần báo (FOB/CIF). |
| 报盘函 / 发盘函 (Offer) | BÁO BÀN HÀM | Thư chào giá của bên bán gửi bên mua (chia làm 实盘 và 虚盘) | Luôn ghi rõ thời hạn hiệu lực báo giá (“本报盘自即日起五日内有效”). |
| 还盘函 (Counter-offer) | HOÀN BÀN HÀM | Thư trả giá lại / mặc cả của bên mua khi giá chào cao hơn thị trường | Dùng lý lẽ số lượng lớn hoặc giá đối thủ để đề nghị bên bán “让步” (nhượng bộ). |
| 受盘函 (Acceptance) | THỤ BÀN HÀM | Thư chấp nhận báo giá và yêu cầu phát hành Hóa đơn chiếu lệ (PI) | Khi thư 受盘 tới nơi trong thời hạn hiệu lực, hợp đồng coi như được xác lập. |
| 顺颂商祺 (Lời chào kết thư) | THUẬN TỤNG THƯƠNG KỲ | Kính chúc công việc kinh doanh thuận lợi, thịnh vượng (Yours faithfully) | Cụm từ kết thúc chuẩn mực nhất ở cuối mọi bức thư tín thương mại tiếng Trung. |
2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
由本届广交会得悉贵司尊称,久仰贵厂在智能小家电领域的卓越品质,我方特致函接洽,期盼建立长期互利的供货合作关系。由本屆廣交會得悉貴司尊稱,久仰貴廠在智能小家電領域的卓越品質,我方特致函接洽,期盼建立長期互利的供貨合作關係。
Được biết quý danh của quý công ty qua Hội chợ Canton Fair kỳ này và từ lâu ngưỡng mộ chất lượng vượt trội của quý nhà máy trong lĩnh vực đồ gia dụng thông minh nhỏ, bên tôi trân trọng gửi thư liên hệ với mong muốn thiết lập quan hệ hợp tác cung ứng lâu dài, cùng có lợi.
我司目前正在为越南连锁超市采购五千台空气炸锅,烦请贵方惠寄最新产品目录,并报最具竞争力的FOB深圳含税单价及最小起订量。我司目前正在為越南連鎖超市採購五千臺空氣炸鍋,煩請貴方惠寄最新產品目錄,並報最具競爭力的FOB深圳含稅單價及最小起訂量。
Công ty chúng tôi hiện đang thu mua 5.000 nồi chiên không dầu cho chuỗi siêu thị tại Việt Nam; phiền quý vị ưu ái gửi catalog sản phẩm mới nhất và báo đơn giá FOB Thâm Quyến cạnh tranh nhất cùng số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ).
顷接贵司昨日询盘,现报A8型空气炸锅FOB深圳实盘单价为每台二十二美元,最小起订量一千台;订满五千台可享百分之五批量折扣,本报盘五日内有效。頃接貴司昨日詢盤,現報A8型空氣炸鍋FOB深圳實盤單價為每臺二十二美元,最小起訂量一千臺;訂滿五千臺可享百分之五批量折扣,本報盤五日內有效。
Vừa nhận được thư hỏi giá hôm qua của quý công ty, nay xin báo giá cố định FOB Thâm Quyến cho nồi chiên không dầu mã A8 là 22 USD/chiếc, MOQ 1.000 chiếc; đặt đủ 5.000 chiếc được hưởng chiết khấu theo lô 5%, báo giá này có hiệu lực trong 5 ngày.
奉悉贵方十月二十二日报盘,我方认为贵厂产品质量上乘,但所报单价较同类供应商高出近一成;若贵方能将FOB单价降至二十美元,我方愿立即下达五千台实单。奉悉貴方十月二十二日報盤,我方認為貴廠產品質量上乘,但所報單價較同類供應商高出近一成;若貴方能將FOB單價降至二十美元,我方願立即下達五千臺實單。
Trân trọng nhận được báo giá ngày 22/10 của quý vị, bên tôi đánh giá chất lượng sản phẩm của quý nhà máy rất tốt, nhưng đơn giá báo cao hơn gần 10% so với các nhà cung cấp cùng loại; nếu quý vị có thể hạ đơn giá FOB xuống 20 USD, bên tôi sẵn sàng đặt ngay đơn hàng 5.000 chiếc.
鉴于近期不锈钢与芯片原料价格坚挺,二十美元单价实难做到;但为促成双方首次合作,我方破例折中降至二十点八美元,此乃最低底价,敬请体谅。鑑於近期不鏽鋼與芯片原料價格堅挺,二十美元單價實難做到;但為促成雙方首次合作,我方破例折中降至二十點八美元,此乃最低底價,敬請體諒。
Xét thấy giá nguyên liệu thép không gỉ và chip gần đây đứng ở mức cao, đơn giá 20 USD thực sự khó lòng thực hiện; nhưng để thúc đẩy hợp tác lần đầu giữa hai bên, bên tôi đặc cách dung hòa hạ xuống 20,8 USD, đây là mức giá sàn thấp nhất, kính mong quý vị thông cảm.
我方同意接受贵厂每台二十点八美元之最终报价,请立即按五千台数量开具形式发票(PI)并注明收款银行账户,以便我方于本周内安排30%前T/T定金。我方同意接受貴廠每臺二十點八美元之最終報價,請立即按五千臺數量開具形式發票(PI)並註明收款銀行賬戶,以便我方於本週內安排30%前T/T定金。
Bên tôi đồng ý chấp nhận mức báo giá cuối cùng 20,8 USD/chiếc của quý nhà máy; vui lòng lập ngay Hóa đơn chiếu lệ (PI) theo số lượng 5.000 chiếc và ghi rõ tài khoản ngân hàng nhận tiền để bên tôi thu xếp chuyển 30% đặt cọc T/T trong tuần này.
应贵司要求,两台A8型封样样品已于今日通过DHL国际快件寄出,运单号为890123456,预计三日内送达河内,敬请查收测试。應貴司要求,兩臺A8型封樣樣品已於今日通過DHL國際快件寄出,運單號為890123456,預計三日內送達河內,敬請查收測試。
Theo yêu cầu của quý công ty, 2 chiếc hàng mẫu niêm phong mã A8 đã được gửi đi hôm nay qua chuyển phát nhanh quốc tế DHL, mã vận đơn là 890123456, dự kiến tới Hà Nội trong 3 ngày, kính mong quý vị kiểm tra nhận và thử nghiệm.
第309号合同项下五千台大货已进入最后包装阶段,鉴于船期定于下周三,务请贵方于本周五前通知银行开出不可撤销即期信用证,以免延误装船。第309號合同項下五千臺大貨已進入最後包裝階段,鑑於船期定於下週三,務請貴方於本週五前通知銀行開出不可撤銷即期信用證,以免延誤裝船。
5.000 chiếc hàng lớn thuộc Hợp đồng số 309 đã bước vào giai đoạn đóng gói cuối cùng; do lịch tàu ấn định vào thứ Tư tuần sau, kính đề nghị quý vị nhất định báo ngân hàng mở L/C trả ngay không hủy ngang trước thứ Sáu tuần này để tránh chậm trễ việc xếp hàng lên tàu.
顷接通知行转来之第LC882号信用证,经审证发现目的港名称拼写有误且最迟装运期过紧,烦请贵方立即联系开证行将装运期顺延十天。頃接通知行轉來之第LC882號信用證,經審證發現目的港名稱拼寫有誤且最遲裝運期過緊,煩請貴方立即聯繫開證行將裝運期順延十天。
Vừa nhận được Thư tín dụng số LC882 do ngân hàng thông báo chuyển tới; qua kiểm tra phát hiện tên cảng đích bị viết sai chính tả và ngày giao hàng muộn nhất quá gấp, phiền quý vị liên hệ ngay với ngân hàng mở L/C để gia hạn ngày giao hàng thêm 10 ngày.
谨此奉告,贵司订购之两柜货物已于昨日搭乘“万海302”轮自深圳港启运;随函附上商业发票、装箱单、海运提单及Form E原产地证扫描件,顺颂商祺!謹此奉告,貴司訂購之兩櫃貨物已於昨日搭乘“萬海302”輪自深圳港啟運;隨函附上商業發票、裝箱單、海運提單及Form E原產地證掃描件,順頌商祺!
Trân trọng thông báo, 2 container hàng hóa quý công ty đặt mua đã khởi hành từ cảng Thâm Quyến trên tàu “Wan Hai 302” vào hôm qua; đính kèm theo thư là bản scan Hóa đơn thương mại, Phiếu đóng gói, Vận đơn đường biển và C/O Form E. Trân trọng kính chào thương mại!
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Viết Thư Tín Thương Mại Tiếng Trung: Hỏi Giá, Báo Giá & Mặc Cả (商务函电与询报盘) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến |
|---|---|---|---|
|
询盘詢盤
|
xún pán | TUÂN BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry). VD: 收到买方询盘后,外贸部立即核算了最新批发价。 (shōu dào mǎi fāng xún pán hòu , wài mào bù lì jí hé suàn le zuì xīn pī fā jià 。) — Sau khi nhận thư hỏi giá của bên mua, phòng ngoại thương lập tức tính toán giá bán buôn mới nhất. |
|
报盘報盤
|
bào pán | BÁO BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chào giá, báo giá cố định (Offer). VD: 本报盘自发出之日起五个工作日内有效。 (běn bào pán zì fā chū zhī rì qǐ wǔ gè gōng zuò rì nèi yǒu xiào 。) — Bản chào giá này có hiệu lực trong 5 ngày làm việc kể từ ngày gửi đi. |
|
实盘實盤
|
shí pán | THỰC BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chào giá cố định, báo giá chắc chắn (Firm Offer). VD: 此为实盘,一旦贵方在有效期内确认即刻生效。 (cǐ wèi shí pán , yí dàn guì fāng zài yǒu xiào qī nèi què rèn jí kè shēng xiào 。) — Đây là báo giá cố định, một khi Quý công ty xác nhận trong thời hạn hiệu lực sẽ có giá trị ngay. |
|
虚盘虛盤
|
xū pán | HƯ BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Báo giá tham khảo, chào giá không ràng buộc (Non-firm Offer). VD: 由于原材料价格波动频繁,今日所报均为虚盘。 (yóu yú yuán cái liào jià gé bō dòng pín fán , jīn rì suǒ bào jūn wèi xū pán 。) — Do giá nguyên vật liệu biến động liên tục, mọi mức giá báo hôm nay đều là báo giá tham khảo. |
|
还盘還盤
|
hái pán | HOÀN BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Trả giá lại, mặc cả (Counter-offer). VD: 买方提出的还盘比我方底价低百分之五。 (mǎi fāng tí chū de hái pán bǐ wǒ fāng dǐ jià dī bǎi fēn zhī wǔ 。) — Mức trả giá lại mà bên mua đưa ra thấp hơn giá sàn của chúng tôi 5%. |
|
受盘受盤
|
shòu pán | THỤ BÀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chấp nhận báo giá, chốt đơn (Acceptance). VD: 买方已正式复函受盘,双方即将签署购销合同。 (mǎi fāng yǐ zhèng shì fù hán shòu pán , shuāng fāng jí jiāng qiān shǔ gòu xiāo hé tong 。) — Bên mua đã chính thức gửi thư chấp nhận báo giá, hai bên sắp ký hợp đồng mua bán. |
|
报价单報價單
|
bào jià dān | BÁO GIÁ ĐƠN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Bảng báo giá (Quotation sheet). VD: 随函附上我司本季度最新工业阀门批发报价单。 (suí hán fù shàng wǒ sī běn jì dù zuì xīn gōng yè fá mén pī fā bào jià dān 。) — Đính kèm theo thư là bảng báo giá bán buôn van công nghiệp mới nhất quý này của công ty chúng tôi. |
|
价目表價目表
|
jià mù biǎo | GIÁ MỤC BIỂU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Bảng giá niêm yết (Price list). VD: 凡订购满五百箱者,可在标准价目表基础上打九折。 (fán dìng gòu mǎn wǔ bǎi xiāng zhě , kě zài biāo zhǔn jià mù biǎo jī chǔ shàng dǎ jiǔ zhé 。) — Mọi đơn hàng đặt đủ 500 thùng đều được giảm 10% trên cơ sở bảng giá niêm yết tiêu chuẩn. |
|
形式发票形式發票
|
xíng shì fā piào | HÌNH THỨC PHÁT PHIẾU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice - PI). VD: 请贵方根据形式发票所示金额安排预付款电汇。 (qǐng guì fāng gēn jù xíng shì fā piào suǒ shì jīn é ān pái yù fù kuǎn diàn huì 。) — Xin Quý công ty thu xếp chuyển tiền đặt cọc T/T theo số tiền ghi trên hóa đơn chiếu lệ. |
|
商业发票商業發票
|
shāng yè fā piào | THƯƠNG NGHIỆP PHÁT PHIẾU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice). VD: 商业发票上的单价必须与信用证条款完全一致。 (shāng yè fā piào shàng de dān jià bì xū yǔ xìn yòng zhèng tiáo kuǎn wán quán yí zhì 。) — Đơn giá trên hóa đơn thương mại bắt buộc phải khớp hoàn toàn với điều khoản thư tín dụng. |
|
批发价批發價
|
pī fā jià | PHÊ PHÁT GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá bán buôn, giá sỉ (Wholesale price). VD: 订购满一千件即可享受一级代理商批发价。 (dìng gòu mǎn yì qiān jiàn jí kě xiǎng shòu yī jí dài lǐ shāng pī fā jià 。) — Đặt hàng đủ 1.000 sản phẩm sẽ được hưởng ngay mức giá sỉ dành cho đại lý cấp 1. |
|
零售价零售價
|
líng shòu jià | LINH THỤ GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá bán lẻ (Retail price). VD: 厂家要求各区域经销商严格执行全国统一零售价。 (chǎng jiā yāo qiú gè qū yù jīng xiāo shāng yán gé zhí xíng quán guó tǒng yī líng shòu jià 。) — Nhà sản xuất yêu cầu các nhà phân phối khu vực thực hiện nghiêm ngặt giá bán lẻ thống nhất toàn quốc. |
|
出厂价出廠價
|
chū chǎng jià | XUẤT XƯỞNG GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá xuất xưởng (Ex-factory / EXW price). VD: 此报价为不含运费与税费的净出厂价。 (cǐ bào jià wèi bù hán yùn fèi yǔ shuì fèi de jìng chū chǎng jià 。) — Mức báo giá này là giá xuất xưởng ròng chưa bao gồm cước vận chuyển và thuế phí. |
|
离岸价離岸價
|
lí àn jià | LY NGẠN GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá giao hàng lên tàu (Giá FOB - Free On Board). VD: 我们按宁波港离岸价为您核算了整柜出口成本。 (wǒ men àn níng bō gǎng lí àn jià wèi nín hé suàn le zhěng guì chū kǒu chéng běn 。) — Chúng tôi đã tính toán chi phí xuất khẩu nguyên container cho ngài theo giá FOB cảng Ninh Ba. |
|
到岸价到岸價
|
dào àn jià | ĐÁO NGẠN GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá giao tại cảng đến gồm cước và bảo hiểm (Giá CIF). VD: 到岸价已包含海运费及一切险水渍险保费。 (dào àn jià yǐ bāo hán hǎi yùn fèi jí yí qiè xiǎn shuǐ zì xiǎn bǎo fèi 。) — Giá CIF đã bao gồm cước vận tải biển và phí bảo hiểm mọi rủi ro hàng hải. |
|
起订量起訂量
|
qǐ dìng liáng | KHỞI ĐÍNH LƯỢNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ). VD: 定制印刷包装的最低起订量为三千个。 (dìng zhì yìn shuā bāo zhuāng de zuì dī qǐ dìng liáng wèi sān qiān gè 。) — Số lượng đặt hàng tối thiểu đối với bao bì in ấn riêng là 3.000 chiếc. |
|
批量折扣批量折扣
|
pī liàng zhé kòu | PHÊ LƯỢNG CHIẾT KHẤU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chiết khấu theo số lượng lớn (Volume discount). VD: 为鼓励大额采购,我司实行阶梯式批量折扣政策。 (wèi gǔ lì dà é cǎi gòu , wǒ sī shí xíng jiē tī shì pī liàng zhé kòu zhèng cè 。) — Để khuyến khích mua số lượng lớn, công ty chúng tôi áp dụng chính sách chiết khấu bậc thang theo lô. |
|
阶梯价格階梯價格
|
jiē tī jià gé | GIAI THÊ GIÁ CÁCH | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá bậc thang theo sản lượng (Tiered pricing). VD: 采购量越大,阶梯价格中的单位成本就越低。 (cǎi gòu liáng yuè dà , jiē tī jià gé zhōng de dān wèi chéng běn jiù yuè dī 。) — Sản lượng thu mua càng lớn thì đơn giá trong bảng giá bậc thang càng thấp. |
|
让利讓利
|
ràng lì | NHƯỢNG LỢI | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Nhường phần lợi nhuận, giảm giá ưu đãi. VD: 为了打开越南市场,厂家决定每台设备让利五十美元。 (wèi le dǎ kāi yuè nán shì chǎng , chǎng jiā jué dìng měi tái shè bèi ràng lì wǔ shí měi yuán 。) — Để mở rộng thị trường Việt Nam, nhà máy quyết định nhường lợi nhuận 50 USD trên mỗi thiết bị. |
|
底价底價
|
dǐ jià | ĐỂ GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá sàn, mức giá kịch trần thấp nhất (Reserve/Floor price). VD: 四十二美元已是我方核算成本后的绝对底价。 (sì shí èr měi yuán yǐ shì wǒ fāng hé suàn chéng běn hòu de jué duì dǐ jià 。) — 42 USD đã là mức giá sàn tuyệt đối của chúng tôi sau khi hạch toán chi phí. |
|
单价單價
|
dān jià | ĐƠN GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Đơn giá từng sản phẩm (Unit price). VD: 请在合同附件中逐一列明各型号配件的含税单价。 (qǐng zài hé tong fù jiàn zhōng zhú yī liè míng gè xíng hào pèi jiàn de hán shuì dān jià 。) — Xin liệt kê rõ đơn giá đã gồm thuế của từng mã linh kiện trong phụ lục hợp đồng. |
|
总价總價
|
zǒng jià | TỔNG GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Tổng giá trị đơn hàng (Total price). VD: 扣除百分之五折扣后,本批货物总价为八万美元。 (kòu chú bǎi fēn zhī wǔ zhé kòu hòu , běn pī huò wù zǒng jià wèi bā wàn měi yuán 。) — Sau khi trừ chiết khấu 5%, tổng giá trị lô hàng này là 80.000 USD. |
|
含税价含稅價
|
hán shuì jià | HÀM THUẾ GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá đã bao gồm thuế (Tax-inclusive price). VD: 国内采购合同通常以开具十三点增值税票的含税价结算。 (guó nèi cǎi gòu hé tong tōng cháng yǐ kāi jù shí sān diǎn zēng zhí shuì piào de hán shuì jià jié suàn 。) — Hợp đồng thu mua nội địa thường quyết toán theo giá đã gồm thuế VAT 13%. |
|
不含税价不含稅價
|
bù hán shuì jià | BẤT HÀM THUẾ GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá chưa bao gồm thuế (Tax-exclusive price). VD: 若不需要增值税专用发票,可按不含税价优惠百分之八。 (ruò bù xū yào zēng zhí shuì zhuān yòng fā piào , kě àn bù hán shuì jià yōu huì bǎi fēn zhī bā 。) — Nếu không cần hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng, có thể ưu đãi 8% theo giá chưa thuế. |
|
佣金佣金
|
yōng jīn | UNG KIM | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Tiền hoa hồng môi giới (Commission). VD: 卖方同意在收到全额货款后向中间商支付百分之三佣金。 (mài fāng tóng yì zài shōu dào quán é huò kuǎn hòu xiàng zhōng jiān shāng zhī fù bǎi fēn zhī sān yōng jīn 。) — Bên bán đồng ý trả 3% hoa hồng cho bên trung gian sau khi nhận đủ toàn bộ tiền hàng. |
|
明佣明傭
|
míng yōng | MINH UNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hoa hồng công khai ghi trên hóa đơn. VD: 明佣直接在商业发票总额中列明并予以扣除。 (míng yōng zhí jiē zài shāng yè fā piào zǒng é zhōng liè míng bìng yǔ yǐ kòu chú 。) — Hoa hồng công khai được ghi rõ và khấu trừ trực tiếp ngay trên tổng số tiền hóa đơn thương mại. |
|
暗佣暗傭
|
àn yōng | ÁM UNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hoa hồng ngầm thỏa thuận riêng. VD: 双方通过补充协议约定暗佣待每季度末统一汇付。 (shuāng fāng tōng guò bǔ chōng xié yì yuē dìng àn yōng dài měi jì dù mò tǒng yī huì fù 。) — Hai bên thỏa thuận qua phụ lục bổ sung rằng hoa hồng ngầm sẽ được chuyển khoản vào cuối mỗi quý. |
|
回扣回扣
|
huí kòu | HỒI KHẤU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chiết khấu hoàn lại, hoa hồng lại quả (Rebate). VD: 年终采购额突破五百万元的经销商可获得百分之二返利回扣。 (nián zhōng cǎi gòu é tū pò wǔ bǎi wàn yuán de jīng xiāo shāng kě huò dé bǎi fēn zhī èr fǎn lì huí kòu 。) — Nhà phân phối có doanh số thu mua cuối năm vượt 5 triệu tệ sẽ nhận được 2% chiết khấu hoàn lại. |
|
样品费樣品費
|
yàng pǐn fèi | DẠNG PHẨM PHÍ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Phí làm hàng mẫu (Sample fee). VD: 前期收取的样品费将在贵方下达正式大货订单时全额退还。 (qián qī shōu qǔ de yàng pǐn fèi jiāng zài guì fāng xià dá zhèng shì dà huò dìng dān shí quán é tuì huán 。) — Phí hàng mẫu thu ban đầu sẽ được hoàn trả toàn bộ khi Quý khách đặt đơn hàng sản xuất đại trà chính thức. |
|
模具费模具費
|
mú jù fèi | MÔ CỤ PHÍ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chi phí mở khuôn sản xuất (Tooling/Mold cost). VD: 若首年累计订货满十万件,卖方愿承担全部模具费。 (ruò shǒu nián lěi jì dìng huò mǎn shí wàn jiàn , mài fāng yuàn chéng dān quán bù mú jù fèi 。) — Nếu tổng lượng đặt hàng năm đầu đạt đủ 100.000 chiếc, bên bán sẵn sàng chịu toàn bộ chi phí mở khuôn. |
|
原材料原材料
|
yuán cái liào | NGUYÊN TÀI LIỆU | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Nguyên vật liệu đầu vào (Raw materials). VD: 受国际铜价上涨影响,电缆原材料成本上升了百分之十。 (shòu guó jì tóng jià shàng zhǎng yǐng xiǎng , diàn lǎn yuán cái liào chéng běn shàng shēng le bǎi fēn zhī shí 。) — Do ảnh hưởng giá đồng quốc tế tăng, chi phí nguyên vật liệu cáp điện đã tăng 10%. |
|
生产成本生產成本
|
shēng chǎn chéng běn | SINH SẢN THÀNH BẢN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Giá thành sản xuất (Production cost). VD: 引进自动化流水线后,每件产品的生产成本下降了三元。 (yǐn jìn zì dòng huà liú shuǐ xiàn hòu , měi jiàn chǎn pǐn de shēng chǎn chéng běn xià jiàng le sān yuán 。) — Sau khi đưa dây chuyền tự động hóa vào hoạt động, giá thành sản xuất mỗi sản phẩm giảm 3 tệ. |
|
毛利率毛利率
|
máo lì lǜ | MAO LỢI SUẤT | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Biên lợi nhuận gộp (Gross profit margin). VD: 大宗批发业务的毛利率虽然较低,但资金周转极快。 (dà zōng pī fā yè wù de máo lì lǜ suī rán jiào dī , dàn zī jīn zhōu zhuǎn jí kuài 。) — Mảng bán buôn lô lớn tuy biên lợi nhuận gộp thấp nhưng vòng quay vốn cực nhanh. |
|
净利润淨利潤
|
jìng lì rùn | TỊNH LỢI NHUẬN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Lợi nhuận ròng (Net profit). VD: 扣除各项物流与关税成本后,本单净利润约为百分之十二。 (kòu chú gè xiàng wù liú yǔ guān shuì chéng běn hòu , běn dān jìng lì rùn yuē wèi bǎi fēn zhī shí èr 。) — Sau khi trừ mọi chi phí logistics và thuế quan, lợi nhuận ròng của đơn này khoảng 12%. |
|
汇率波动匯率波動
|
huì lǜ bō dòng | HỐI SUẤT BA ĐỘNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Biến động tỷ giá hối đoái (Exchange rate fluctuation). VD: 为规避汇率波动风险,双方约定采用人民币跨境结算。 (wèi guī bì huì lǜ bō dòng fēng xiǎn , shuāng fāng yuē dìng cǎi yòng rén mín bì kuà jìng jié suàn 。) — Để phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá, hai bên thỏa thuận dùng Nhân dân tệ thanh toán xuyên biên giới. |
|
报价有效期報價有效期
|
bào jià yǒu xiào qī | BÁO GIÁ HỮU HIỆU KỲ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Thời hạn hiệu lực của báo giá (Quotation validity). VD: 鉴于钢材市场行情多变,本报价有效期缩短为七天。 (jiàn yú gāng cái shì chǎng háng qíng duō biàn , běn bào jià yǒu xiào qī suō duǎn wèi qī tiān 。) — Xét thấy giá thị trường thép biến động nhanh, thời hạn hiệu lực của báo giá này rút ngắn còn 7 ngày. |
|
整柜整櫃
|
zhěng guì | CHỈNH QUỸ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hàng nguyên container (Full Container Load - FCL). VD: 整柜出货不仅能降低单位海运费,还能减少货物破损。 (zhěng guì chū huò bù jǐn néng jiàng dī dān wèi hǎi yùn fèi , hái néng jiǎn shǎo huò wù pò sǔn 。) — Xuất hàng nguyên container không chỉ giảm cước biển trên mỗi đơn vị mà còn hạn chế hư hỏng hàng hóa. |
|
拼箱拼箱
|
pīn xiāng | PHanh TƯƠNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hàng lẻ ghép chung container (Less than Container Load - LCL). VD: 首批试单数量较少,建议通过拼箱方式发往海防港。 (shǒu pī shì dān shù liàng jiào shǎo , jiàn yì tōng guò pīn xiāng fāng shì fā wǎng hǎi fáng gǎng 。) — Đơn hàng thử nghiệm đầu tiên số lượng ít, kiến nghị gửi hàng ghép LCL về cảng Hải Phòng. |
|
交货期交貨期
|
jiāo huò qī | GIAO HÓA KỲ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Thời hạn giao hàng (Delivery lead time). VD: 收到百分之三十定金后二十五天内为标准交货期。 (shōu dào bǎi fēn zhī sān shí dìng jīn hòu èr shí wǔ tiān nèi wèi biāo zhǔn jiāo huò qī 。) — Trong vòng 25 ngày sau khi nhận 30% tiền cọc là thời hạn giao hàng tiêu chuẩn. |
|
现货現貨
|
xiàn huò | HIỆN HÓA | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hàng có sẵn trong kho (Spot goods / In stock). VD: 仓库目前备有五千台现货,付款后次日即可安排装车。 (cāng kù mù qián bèi yǒu wǔ qiān tái xiàn huò , fù kuǎn hòu cì rì jí kě ān pái zhuāng chē 。) — Trong kho hiện có sẵn 5.000 máy, ngay ngày hôm sau khi thanh toán có thể xếp xe xuất hàng. |
|
期货期貨
|
qī huò | KỲ HÓA | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Hàng đặt sản xuất theo kỳ hạn (Forward goods). VD: 定制规格属于期货,生产排期需要至少三十个工作日。 (dìng zhì guī gé shǔ yú qī huò , shēng chǎn pái qī xū yào zhì shǎo sān shí gè gōng zuò rì 。) — Quy cách đặt riêng thuộc hàng kỳ hạn, lịch sản xuất cần ít nhất 30 ngày làm việc. |
|
断货斷貨
|
duàn huò | ĐOẠN HÓA | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Đứt hàng, hết hàng tạm thời (Out of stock). VD: 畅销款式在旺季容易断货,请贵方尽早下达备货计划。 (chàng xiāo kuǎn shì zài wàng jì róng yì duàn huò , qǐng guì fāng jǐn zǎo xià dá bèi huò jì huà 。) — Các mẫu bán chạy rất dễ đứt hàng vào mùa cao điểm, xin Quý khách sớm gửi kế hoạch dự trữ hàng. |
|
补货補貨
|
bǔ huò | BỔ HÓA | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Nhập thêm hàng, bổ sung tồn kho (Restock / Replenish). VD: 门店库存已低于警戒线,采购部正在紧急向工厂补货。 (mén diàn kù cún yǐ dī yú jǐng jiè xiàn , cǎi gòu bù zhèng zài jǐn jí xiàng gōng chǎng bǔ huò 。) — Tồn kho cửa hàng đã xuống dưới mức cảnh báo, phòng thu mua đang khẩn cấp đặt bổ sung hàng từ xưởng. |
|
压价壓價
|
yā jià | ÁP GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Ép giá (Force prices down). VD: 老客户虽然经常压价,但其稳定的订单量保障了工厂运转。 (lǎo kè hù suī rán jīng cháng yā jià , dàn qí wěn dìng de dìng dān liáng bǎo zhàng le gōng chǎng yùn zhuǎn 。) — Khách hàng quen tuy hay ép giá nhưng lượng đơn ổn định của họ đảm bảo cho nhà máy vận hành. |
|
抬价抬價
|
tái jià | ĐÀI GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Đẩy giá lên, nâng giá (Hike prices). VD: 行业协会严禁供应商在原材料短缺期间恶意囤货抬价。 (háng yè xié huì yán jìn gōng yìng shāng zài yuán cái liào duǎn quē qī jiān è yì tún huò tái jià 。) — Hiệp hội ngành hàng nghiêm cấm nhà cung cấp đầu cơ tích trữ đẩy giá ác ý trong lúc khan hiếm nguyên liệu. |
|
比价比價
|
bǐ jià | TỶ GIÁ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] So sánh giá giữa các nhà cung cấp (Price comparison). VD: 经过三家工厂严格比价,贵司产品的性价比最具优势。 (jīng guò sān jiā gōng chǎng yán gé bǐ jià , guì sī chǎn pǐn de xìng jià bǐ zuì jù yōu shì 。) — Qua việc so sánh giá kỹ lưỡng giữa 3 nhà máy, tỷ lệ hiệu năng trên giá của Quý công ty có ưu thế nhất. |
|
性价比性價比
|
xìng jià bǐ | TÍNH GIÁ TỶ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Tỷ lệ chất lượng / giá cả (Cost-performance ratio). VD: 越南消费者越来越青睐高性价比的智能小家电。 (yuè nán xiāo fèi zhě yuè lái yuè qīng lài gāo xìng jià bǐ de zhì néng xiǎo jiā diàn 。) — Người tiêu dùng Việt Nam ngày càng ưa chuộng đồ điện gia dụng nhỏ thông minh có tỷ lệ chất lượng/giá tốt. |
|
账期賬期
|
zhàng qī | TRƯỚNG KỲ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Kỳ hạn công nợ, thời hạn thanh toán (Credit term). VD: 合作满一年后,我方可为贵司申请三十天的月结账期。 (hé zuò mǎn yì nián hòu , wǒ fāng kě wèi guì sī shēn qǐng sān shí tiān de yuè jié zhàng qī 。) — Sau khi hợp tác đủ 1 năm, chúng tôi có thể xin kỳ hạn công nợ thanh toán 30 ngày cuối tháng cho Quý công ty. |
|
月结月結
|
yuè jié | NGUYỆT KẾT | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Quyết toán công nợ theo tháng (Monthly settlement). VD: 长期战略客户可享受凭发票月结三十天的付款便利。 (cháng qī zhàn lüè kè hù kě xiǎng shòu píng fā piào yuè jié sān shí tiān de fù kuǎn biàn lì 。) — Khách hàng chiến lược lâu dài được hưởng thuận lợi thanh toán công nợ 30 ngày theo tháng dựa trên hóa đơn. |
|
现结現結
|
xiàn jié | HIỆN KẾT | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Thanh toán tiền mặt ngay khi giao nhận (Cash on delivery/spot). VD: 首次合作的一律采用款到发货的现结方式。 (shǒu cì hé zuò de yí lǜ cǎi yòng kuǎn dào fā huò de xiàn jié fāng shì 。) — Hợp tác lần đầu đồng loạt áp dụng phương thức thanh toán ngay nhận tiền mới xuất hàng. |
|
预付款預付款
|
yù fù kuǎn | DỰ PHÓ KHOẢN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Khoản tiền trả trước, tiền tạm ứng (Advance payment). VD: 合同签订后买方须电汇百分之二十预付款以启动备料。 (hé tong qiān dìng hòu mǎi fāng xū diàn huì bǎi fēn zhī èr shí yù fù kuǎn yǐ qǐ dòng bèi liào 。) — Sau khi ký hợp đồng, bên mua phải chuyển T/T 20% tiền tạm ứng để bắt đầu chuẩn bị nguyên vật liệu. |
|
尾款尾款
|
wěi kuǎn | VĨ KHOẢN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Khoản tiền thanh toán đợt cuối (Balance payment). VD: 验货合格后,买方须在发货前付清百分之七十的尾款。 (yàn huò hé gé hòu , mǎi fāng xū zài fā huò qián fù qīng bǎi fēn zhī qī shí de wěi kuǎn 。) — Sau khi kiểm hàng đạt chuẩn, bên mua phải thanh toán nốt 70% tiền hàng đợt cuối trước khi xuất xưởng. |
|
产前样產前樣
|
chǎn qián yàng | SẢN TIỀN DẠNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Mẫu chuẩn trước khi sản xuất đại trà (Pre-production sample). VD: 大货投产前必须经买方书面签字确认产前样。 (dà huò tóu chǎn qián bì xū jīng mǎi fāng shū miàn qiān zì què rèn chǎn qián yàng 。) — Trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt bắt buộc phải được bên mua ký xác nhận bằng văn bản mẫu tiền sản xuất. |
|
大货样大貨樣
|
dà huò yàng | ĐẠI HÓA DẠNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Mẫu rút ngẫu nhiên từ lô hàng lớn (Bulk sample). VD: 质检员已从刚下线的成衣中抽取五件大货样寄交买方。 (zhì jiǎn yuán yǐ cóng gāng xià xiàn de chéng yī zhōng chōu qǔ wǔ jiàn dà huò yàng jì jiāo mǎi fāng 。) — Nhân viên QC đã rút ngẫu nhiên 5 mẫu thực tế từ lô quần áo vừa xuất xưởng gửi cho bên mua. |
|
封样封樣
|
fēng yàng | PHONG DẠNG | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Niêm phong mẫu chuẩn (Sealed sample). VD: 双方各执一件封样作为日后到货验收的唯一实物标准。 (shuāng fāng gè zhí yí jiàn fēng yàng zuò wéi rì hòu dào huò yàn shōu de wéi yī shí wù biāo zhǔn 。) — Hai bên mỗi bên giữ một mẫu niêm phong làm tiêu chuẩn hiện vật duy nhất để nghiệm thu hàng đến sau này. |
|
溢短装条款溢短裝條款
|
yì duǎn zhuāng tiáo kuǎn | DẬT ĐOẢN TRANG ĐIỀU KHOẢN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Điều khoản dung sai số lượng giao hàng (More or less clause). VD: 大宗散货合同通常允许百分之三的溢短装幅度。 (dà zōng sàn huò hé tong tōng cháng yǔn xǔ bǎi fēn zhī sān de yì duǎn zhuāng fú dù 。) — Hợp đồng hàng rời số lượng lớn thường cho phép biên độ giao hàng thừa/thiếu 3%. |
|
公差公差
|
gōng chāi | CÔNG SAI | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Dung sai kỹ thuật cho phép (Tolerance). VD: 精密机械零件的尺寸公差必须控制在零点一毫米以内。 (jīng mì jī xiè líng jiàn de chǐ cùn gōng chāi bì xū kòng zhì zài líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi 。) — Dung sai kích thước của linh kiện cơ khí chính xác phải được kiểm soát trong phạm vi 0,1 mm. |
|
独家代理獨家代理
|
dú jiā dài lǐ | ĐỘC GIA ĐẠI LÝ | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Đại lý phân phối độc quyền (Exclusive agency). VD: 若贵方年销售额达一百万美元,可授予越南北部独家代理权。 (ruò guì fāng nián xiāo shòu é dá yì bǎi wàn měi yuán , kě shòu yǔ yuè nán běi bù dú jiā dài lǐ quán 。) — Nếu doanh số năm của Quý vị đạt 1 triệu USD, sẽ được trao quyền đại lý độc quyền miền Bắc Việt Nam. |
|
经销权經銷權
|
jīng xiāo quán | KINH TIÊU QUYỀN | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Quyền phân phối sản phẩm (Distributorship). VD: 我司已正式获得该品牌在东盟市场的特许经销权。 (wǒ sī yǐ zhèng shì huò dé gāi pǐn pái zài dōng méng shì chǎng de tè xǔ jīng xiāo quán 。) — Công ty chúng tôi đã chính thức giành được quyền phân phối nhượng quyền thương hiệu này tại thị trường ASEAN. |
|
成交成交
|
chéng jiāo | THÀNH GIAO | [Thuật ngữ Thư tín & Chào giá] Chốt giao dịch, khớp lệnh thành công (Close a deal). VD: 双方各退一步,最终以每吨八百五十美元的价格愉快成交。 (shuāng fāng gè tuì yí bù , zuì zhōng yǐ měi dūn bā bǎi wǔ shí měi yuán de jià gé yú kuài chéng jiāo 。) — Hai bên mỗi bên lùi một bước, cuối cùng vui vẻ chốt giao dịch ở mức giá 850 USD/tấn. |
4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:
01 Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”
Nghiệp vụ Chào giáPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong ngoại thương, “询盘” (Inquiry) và “报盘” (Offer) mở đầu giao dịch. Khi bên mua đưa ra “还盘” (Counter-offer - mặc cả lại), báo giá ban đầu tự động mất hiệu lực pháp lý cho đến khi một bên “受盘” (Acceptance).
02 Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”
Thông báo Bảng giáPhân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “自……起” (Kể từ thời điểm...) kết hợp với “统一执行” (áp dụng đồng loạt) là cấu trúc chuẩn mực khi nhà máy hoặc tổng đại lý phát hành thông báo điều chỉnh giá bán buôn.
03 Cấu trúc báo giá theo bậc số lượng (Tiered Pricing): “起订量为……,满……可享……折扣”
Chiết khấu Sản lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong bán sỉ (批发), giá đơn vị phụ thuộc chặt chẽ vào “最小起订量” (MOQ) và “阶梯价格” (giá bậc thang). Cấu trúc “满……可享受……” giúp quy định rõ mức chiết khấu theo từng ngưỡng đặt hàng.
04 Cấu trúc giới hạn hiệu lực báo giá: “本报价自签发之日起……日内有效”
Thời hạn Báo giáPhân tích học thuật & Cách dùng: Để phòng ngừa biến động tỷ giá (“汇率波动”) và giá nguyên liệu, mọi bảng báo giá bán buôn đều phải gắn điều khoản giới hạn thời gian hiệu lực (“有效期”).
05 Cấu trúc báo giá gắn điều kiện cơ sở giao hàng Incoterms: “按FOB/CIF/EXW……价格计算”
Điều kiện IncotermsPhân tích học thuật & Cách dùng: Một con số báo giá sẽ vô nghĩa nếu thiếu điều kiện giao hàng: “出厂价 (EXW)” chưa gồm phí nội địa; “离岸价 (FOB)” đã gồm phí拖 cont và khai hải quan tới cảng đi; “到岸价 (CIF)” đã gồm cả cước biển và bảo hiểm tới cảng đích.
06 Phân biệt “含税价” (Giá đã gồm thuế VAT) và “不含税价 / 裸价” (Giá chưa thuế)
Thuế & Hóa đơnPhân tích học thuật & Cách dùng: Tại Trung Quốc, các nhà máy thường báo “不含税价” (giá chưa thuế) trước. Nếu khách cần xuất “增值税专用发票” (hóa đơn đỏ VAT để hoàn thuế xuất khẩu), nhà máy sẽ cộng thêm “税点” (thường từ 6% đến 13%).
07 Cấu trúc đàm phán xin nhượng bộ giá: “鉴于双方长期合作,恳请贵方再让步……”
Đàm phán & Mặc cảPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi viết thư mặc cả (“还盘”), thay vì đòi giảm giá thẳng thừng, người mua chuyên nghiệp dùng “鉴于…” để nêu lý do hợp lý (đơn hàng lớn, đối tác lâu năm, mở thị trường mới) rồi đề nghị bên bán “让步” (nhượng bộ).
08 Cấu trúc quy định phương thức thanh toán đơn bán buôn: “预付30%定金,余款发货前付清”
Điều khoản Thanh toánPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong mua bán buôn và gia công OEM, điều khoản thanh toán phổ biến nhất là đặt cọc 30% khi đặt hàng và thanh toán 70% tiền hàng còn lại (“余款 / 尾款”) trước khi xuất xưởng hoặc khi nhận bản scan vận đơn.
09 Cấu trúc quy định chi phí hàng mẫu: “样品费先行收取,大货满额全额退还”
Chính sách Hàng mẫuPhân tích học thuật & Cách dùng: Các nhà máy Trung Quốc thường thu phí làm mẫu (“打样费 / 样品费”) để lọc khách hàng thật, nhưng cam kết sẽ hoàn trả hoặc khấu trừ thẳng vào tiền hàng (“充抵货款”) khi khách chốt đơn hàng lớn (“大货”).
10 Cấu trúc bảo vệ giá & chống bán phá giá đại lý: “严禁低于全国统一零售价倾销”
Quản lý Kênh phân phốiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong hợp đồng đại lý bán buôn, thương hiệu luôn đưa vào điều khoản kiểm soát giá (“控价”) để ngăn chặn các đại lý bán phá giá (“低价倾销”) hoặc lấn vùng bán hàng (“跨区窜货”).
11 Cấu trúc điều chỉnh giá theo biến động tỷ giá: “若汇率波动超过±X%,双方重新议价”
Phòng ngừa Rủi ro Tỷ giáPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi báo giá bằng USD hoặc VND cho các hợp đồng cung ứng dài hạn, điều khoản neo tỷ giá (“汇率挂钩条款”) giúp hai bên chia sẻ rủi ro khi tỷ giá Nhân dân tệ biến động vượt ngưỡng cho phép.
12 Cấu trúc xác nhận chốt đơn bằng Hóa đơn chiếu lệ: “请签回形式发票(PI)以确认订单”
Chốt đơn & Ký PIPhân tích học thuật & Cách dùng: Sau khi hai bên thống nhất bảng giá bán buôn, bên bán sẽ lập “形式发票” (Proforma Invoice - PI) để bên mua ký đóng dấu xác nhận (“签回”) và dùng làm căn cứ chuyển tiền đặt cọc T/T.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:
Thuật ngữ 询盘 (Âm Hán Việt: TUÂN BÀN) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 价目表 (Âm Hán Việt: GIÁ MỤC BIỂU) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 到岸价 (Âm Hán Việt: ĐÁO NGẠN GIÁ) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 总价 (Âm Hán Việt: TỔNG GIÁ) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Chu trình 4 bước đàm phán giá: “询盘 → 报盘 → 还盘 → 受盘”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Sau khi nhận được thư hỏi giá hôm qua của quý công ty, bên tôi xin đính kèm bảng giá bán buôn mới nhất và báo giá cố định.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Cấu trúc thông báo áp dụng bảng giá mới: “自……起,统一执行新批发价”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Do ảnh hưởng từ việc giá nguyên vật liệu tăng, kể từ ngày mùng 1 tháng sau, sản phẩm xuất khẩu của công ty chúng tôi đồng loạt tăng giá bán buôn 5%.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
| Bước Thực Hành | Mục Tiêu Nghiệp Vụ | Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế |
|---|---|---|
| Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ | Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. | Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm. |
| Bước 2: Thuộc lòng khung câu | Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. | Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng. |
| Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây | Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. | Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói. |
| Bước 4: Tải sách PDF tra cứu | Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. | Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.
Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.
Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



