Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút37.400lượt

Lời Bài Hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) – Christine Welch (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) – Christine Welch (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) – Christine Welch (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能 - Yìbǎiwàn Gè Kěnéng) của Christine Welch (克丽丝叮). Siêu hit mùa đông tuyết trắng triệu view kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: Một triệu khả năng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Một Triệu Khả Năng" (一百万个可能 - A Million Possibilities) do nữ ca sĩ/nhạc sĩ người Mỹ Christine Welch (克丽丝叮) tự tay sáng tác lời và biểu diễn bằng tiếng Trung chuẩn xác đến kinh ngạc. Christine là thạc sĩ ngành Văn học Cổ điển Trung Quốc tại Đại học Quốc lập Đài Loan. Bài hát với ca từ đậm chất thơ phương Đông kết hợp giai điệu hiện đại đã tạo nên một cơn sốt địa chấn trên Douyin và TikTok toàn cầu.

HỒ SƠ Thánh Ca Mùa Đông / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

一百万个可能 • Yībǎiwàn gè kěnéng

Tên tiếng Trung 一百万个可能 (Yībǎiwàn gè kěnéng - NHẤT BẠCH VẠN CÁ KHẢ NĂNG)
Nhạc sĩ Skot Suyama (陶山)
Trình bày gốc Christine Welch (克丽丝叮) / 滚石唱片 (Rock Records)
Album & Năm «一百万个可能» (2014)
Thể loại Pop Ballad / Folk Pop
Tác phẩm gắn liền Không có phim ảnh, nhưng nổi tiếng qua mạng xã hội và các video cover
MV / VIDEO

Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Christine Welch (克丽丝叮)
Lời Bài Hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) - Christine Welch (克丽丝叮) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Một Triệu Khả Năng (一百万个可能) - Christine Welch (克丽丝叮) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Đêm Tuyết Tĩnh Mịch (Verse 1)
1

幽yōu静jìng 窗chuāng外wài满mǎn地dì片piàn片piàn寒hán花huā

Ngoài khung cửa sổ thanh vắng, hoa tuyết rơi đầy mặt đất lạnh căm

Outside the quiet window, frost flowers blanket the ground

2

一yī瞬shùn间jiān 永yǒng恒héng的de时shí差chà

Trong một khoảnh khắc là độ lệch thời gian vĩnh hằng

In a single moment lies an eternity of distance

3

窝wō在zài棉mián被bèi里lǐ

Nằm cuộn tròn ấm áp trong chiếc chăn bông

Curled warmly inside the cotton quilt

4

倾qīng听tīng 踏tà雪xuě听tīng沉chén默mò的de声shēng音yīn

Lắng nghe tiếng bước chân giẫm trên tuyết, nghe thanh âm của sự tĩnh lặng

Listening to steps on snow, hearing silence speak

5

飘piāo雪xuě藏cáng永yǒng恒héng的de身shēn影yǐng

Tuyết rơi che giấu bóng hình thiên thu

Drifting snow conceals an everlasting silhouette

6

雪xuě树shù下xià等děng你nǐ

Đứng dưới gốc cây phủ đầy tuyết trắng đợi chờ người

Waiting for you beneath the snow-laden boughs

7

在zài一yī瞬shùn间jiān

Trong một khoảnh khắc

8

有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Có một triệu khả năng

9

该gāi向xiàng前qián走zǒu

Nên bước tiếp

10

或huò者zhě继jì续xù等děng

Hay tiếp tục chờ đợi

11

这zhè冬dōng夜yè里lǐ

Trong đêm đông này

12

有yǒu百bǎi万wàn个gè不bù确què定dìng

Có triệu điều bất định

13

渐jiàn入rù深shēn夜yè

Dần vào đêm khuya

14

或huò期qī盼pàn天tiān明míng

Hay mong chờ bình minh

15

云yún空kōng的de泪lèi

Nước mắt của bầu trời

16

一yī如rú冰bīng凌líng结jié晶jīng了le

Như băng kết tinh lại

17

成chéng雪xuě花huā垂chuí

Thành bông tuyết rơi

18

这zhè一yī瞬shùn间jiān

Khoảnh khắc này

19

有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Có một triệu khả năng

20

窝wō进jìn棉mián被bèi

Cuộn vào chăn bông

21

或huò面miàn对duì寒hán冷lěng

Hay đối mặt với giá lạnh

22

幽yōu静jìng 寒hán风fēng吹chuī来lái一yī缕lǚ声shēng音yīn

Tĩnh mịch, gió đông thổi tới một làn âm thanh khe khẽ

Quietude, the chill breeze carries a faint whisper

23

一yī瞬shùn间jiān

Một khoảnh khắc

24

看kàn着zhe你nǐ走zǒu近jìn

Nhìn em bước đến gần

25

暖nuǎn了le我wǒ冬dōng心xīn

Sưởi ấm cả trái tim mùa đông băng giá của em

Warming my frozen winter heart to life

26

倾qīng听tīng 踏tà雪xuě听tīng沉chén默mò的de声shēng音yīn

Lắng nghe tiếng bước chân giẫm trên tuyết, nghe thanh âm của sự tĩnh lặng

Listening to steps on snow, hearing silence speak

27

飘piāo雪xuě藏cáng永yǒng恒héng的de身shēn影yǐng

Tuyết rơi che giấu bóng hình thiên thu

Drifting snow conceals an everlasting silhouette

28

雪xuě树shù下xià等děng你nǐ

Đứng dưới gốc cây phủ đầy tuyết trắng đợi chờ người

Waiting for you beneath the snow-laden boughs

29

在zài一yī瞬shùn间jiān

Trong một khoảnh khắc

30

有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Có một triệu khả năng

31

该gāi向xiàng前qián走zǒu

Nên bước tiếp

32

或huò者zhě继jì续xù等děng

Hay tiếp tục chờ đợi

33

这zhè冬dōng夜yè里lǐ

Trong đêm đông này

34

有yǒu百bǎi万wàn个gè不bù确què定dìng

Có triệu điều bất định

35

渐jiàn入rù深shēn夜yè

Dần vào đêm khuya

36

或huò期qī盼pàn天tiān明míng

Hay mong chờ bình minh

37

云yún空kōng的de泪lèi 一yī如rú冰bīng凌líng结jié晶jīng了le

Nước mắt của bầu trời, như băng kết tinh lại

38

成chéng雪xuě花huā垂chuí

Thành bông tuyết rơi

39

这zhè一yī瞬shùn间jiān

Khoảnh khắc này

40

有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Có một triệu khả năng

41

窝wō进jìn棉mián被bèi 或huò面miàn对duì寒hán冷lěng

Cuộn mình trốn trong chăn ấm, hay dũng cảm bước ra đối diện với giá lạnh!

Snuggle into the quilt, or face the bitter cold!

42

啊a

A

43

呜wū

U

44

啊a

A

45

呜wū

U

46

那nà晚wǎn上shàng会huì是shì哪nǎ个ge瞬shùn间jiān

Đêm hôm đó sẽ là khoảnh khắc nào

47

说shuō好hǎo的de爱ài会huì不bú会huì改gǎi变biàn

Tình yêu đã hứa liệu có thay đổi

48

而ér你nǐ让ràng我wǒ徘pái徊huái 在zài千qiān里lǐ之zhī外wài

Mà em khiến anh chơi vơi, cách xa ngàn dặm

49

Yeah 你nǐ让ràng我wǒ等děng待dài好hǎo久jiǔ

Yeah em khiến anh chờ đợi thật lâu

50

Baby

Baby

51

突tū然rán间jiān那nà是shì哪nǎ个ge瞬shùn间jiān

Đột nhiên đó là khoảnh khắc nào

52

你nǐ终zhōng于yú出chū现xiàn 就jiù是shì那nà个ge瞬shùn间jiān

Em cuối cùng đã xuất hiện, chính là khoảnh khắc đó

53

等děng了le好hǎo久jiǔ 忍rěn不bú住zhù伸shēn手shǒu 那nà个ge瞬shùn间jiān

Chờ đợi thật lâu, không nhịn được đưa tay ra, khoảnh khắc đó

54

在zài一yī瞬shùn间jiān 有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Chỉ trong một khoảnh khắc ngắn ngủi, có tới một triệu khả năng xảy ra

In a single instant, there are a million possibilities

55

该gāi向xiàng前qián走zǒu 或huò者zhě继jì续xù等děng

Nên cất bước tiến về phía trước, hay là tiếp tục đứng lại chờ đợi?

Should one stride forward, or keep waiting here?

56

这zhè深shēn夜yè里lǐ 有yǒu百bǎi万wàn个gè不bù确què定dìng

Đêm đen chất chứa triệu điều chưa thể đoán định

The deep night holds a million question marks

57

渐jiàn入rù冬dōng林lín 或huò走zǒu向xiàng街jiē灯dēng

Bước sâu vào rừng mùa đông hoang vu, hay tiến về phía ánh đèn đường

Entering winter woods or walking toward streetlights

58

云yún空kōng的de泪lèi

Nước mắt của bầu trời

59

一yī如rú冰bīng凌líng结jié晶jīng了le

Như băng kết tinh lại

60

成chéng雪xuě花huā垂chuí

Thành bông tuyết rơi

61

这zhè一yī瞬shùn间jiān

Khoảnh khắc này

62

有yǒu一yì百bǎi万wàn个gè可kě能néng

Có một triệu khả năng

63

暖nuǎn这zhè冬dōng心xīn

Sưởi ấm trái tim đông này

64

或huò面miàn对duì寒hán冷lěng

Hay đối mặt với giá lạnh

65

该gāi向xiàng前qián走zǒu

Nên bước tiếp

66

或huò者zhě继jì续xù等děng

Hay tiếp tục chờ đợi

67

渐jiàn入rù冬dōng林lín 或huò走zǒu向xiàng街jiē灯dēng

Bước sâu vào rừng mùa đông hoang vu, hay tiến về phía ánh đèn đường

Entering winter woods or walking toward streetlights

68

窝wō进jìn棉mián被bèi 或huò面miàn对duì寒hán冷lěng

Cuộn mình trốn trong chăn ấm, hay dũng cảm bước ra đối diện với giá lạnh!

Snuggle into the quilt, or face the bitter cold!

69

暖nuǎn这zhè冬dōng心xīn 或huò面miàn对duì寒hán冷lěng

Sưởi ấm con tim mùa đông, hay hiên ngang đương đầu băng giá!

Warm this winter soul, or face the raging frost!

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
幽静yōujìngU TĨNHvắng vẻ thanh tịnh幽静 窗外满地片片寒花
可能kě néngKHẢ NĂNGcó thể有一百万个可能
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi说好的爱会不会改变
继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục, duy trì或者继续等
忍不住rěn bu zhùNHẪN BẤT TRÚkhông kìm được, không nhịn nổi等了好久 忍不住伸手 那个瞬间
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng倾听 踏雪听沉默的声音
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợiYeah 你让我等待好久
面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối diện, đối mặt với或面对寒冷
确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, chốt lại; chắc chắn有百万个不确定
出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện你终于出现 就是那个瞬间
或者huò zhěHOẶC GIẢhoặc或者继续等
声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh倾听 踏雪听沉默的声音
突然tū ránĐỘT NHIÊNđột nhiên突然间那是哪个瞬间
终于zhōng yúCHUNG VUCuối cùng你终于出现 就是那个瞬间

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 窝在棉被里 — Cuộn mình trong chăn bông
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 看着你走近 — Nhìn em bước đến gần
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 有一百万个可能 — Có một triệu khả năng
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 一瞬间 永恒的时差 — Một khoảnh khắc, chênh lệch múi giờ vĩnh cửu
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “有百万个不确定”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一瞬间 永恒的时差”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “一瞬间 永恒的时差”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______ 窗外满地片片寒花'?

A. 幽静 (yōujìng - vắng vẻ thanh tịnh) B. 可能 (kě néng - có thể) C. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi) D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 幽静 (yōujìng - vắng vẻ thanh tịnh)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '幽静 窗外满地片片寒花'. Từ '幽静' (yōujìng, Hán Việt: U TĨNH) có nghĩa là 'vắng vẻ thanh tịnh'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '有一百万个______'?

A. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi) B. 幽静 (yōujìng - vắng vẻ thanh tịnh) C. 可能 (kě néng - có thể) D. 继续 (jì xù - tiếp tục, duy trì)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 可能 (kě néng - có thể)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '有一百万个可能'. Từ '可能' (kě néng, Hán Việt: KHẢ NĂNG) có nghĩa là 'có thể'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '说好的爱会不会______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "幽静 窗外满地片片寒花" (Pinyin: yōu jìng chuāng wài mǎn dì piàn piàn hán huā) được dịch nghĩa là "Tĩnh lặng, ngoài cửa sổ đầy những cánh hoa lạnh".

Từ "幽静" đọc là yōujìng, âm Hán Việt là U TĨNH, mang nghĩa "vắng vẻ thanh tịnh".

Trong câu hát "有一百万个可能", từ "可能" (Hán Việt: KHẢ NĂNG) có nghĩa là "có thể".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Học Tiếng Mèo Kêu (学猫叫) – Tiểu Phan Phan & Tiểu Phong Phong (Pinyin + Lời Dịch)

Lời Bài Hát Học Tiếng Mèo Kêu (学猫叫) – Tiểu Phan Phan & Tiểu Phong Phong (Pinyin + Lời Dịch) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK