Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút38.900lượt

Lời Bài Hát Đáp Án (答案) – Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Pinyin + Lời Dịch)

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Lời Bài Hát Đáp Án (答案) – Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đáp Án (答案) – Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đáp Án (答案 - Dá'àn) của Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Amber Kuo). Bản song ca ngọt ngào triệu view ví tình yêu như thời tiết bốn mùa, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.

Chủ đề trọng tâm: Đáp án
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Đáp Án" (答案 - The Answer) do nam ca sĩ gạo cội Dương Khôn (Yang Kun) sáng tác và song ca cùng nữ diễn viên/ca sĩ Quách Thái Khiết (Amber Kuo / 郭采洁) ra mắt tại Gala Xuân Vãn đài CCTV năm 2014, sau đó trở thành hiện tượng Douyin bùng nổ toàn mạng xã hội. Sự đối lập thú vị giữa chất giọng khàn nam tính ấm áp của Dương Khôn và giọng búp bê nhí nhảnh trong veo của Quách Thái Khiết đã tạo nên câu trả lời dí dỏm cho câu hỏi muôn thuở: "Tình yêu rốt cuộc là thứ gì?".

HỒ SƠ Thánh Ca Tình Yêu Bốn Mùa

答案 • Dá'àn

Tên tiếng Trung 答案 (Dá'àn - ĐÁP ÁN)
Nhạc sĩ Dương Khôn (杨坤), Quách Thái Khiết (郭采洁) - Sáng tác: Dương Khôn, Quách Thái Khiết, Trần Lệ (陈粒) (đồng sáng tác)
Trình bày gốc Dương Khôn (杨坤) & Quách Thái Khiết (郭采洁)
Album & Năm «Đáp Án (答案) - Single» (2015)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim điện ảnh 'Thời Gian Đẹp Nhất' (最美的时光) (2015)
MV / VIDEO

Đáp Án (答案) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Dương Khôn & Quách Thái Khiết
Lời Bài Hát Đáp Án (答案) - Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đáp Án (答案) - Dương Khôn & Quách Thái Khiết (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu Thắc Mắc (Verse 1)
1

什shén么me是shì爱ài情qíng

Tình yêu là gì

2

它tā是shì否fǒu是shì一yī种zhǒng味wèi道dào

Phải chăng là một mùi hương

3

还hái是shì引yǐn力lì

Hay là sức hút

4

先xiān是shì甜tián蜜mì

Ban đầu thì ngọt ngào

5

然rán后hòu紧jǐn接jiē就jiù会huì有yǒu 风fēng雨yǔ

Rồi ngay sau đó sẽ có mưa gió

6

合hé:爱ài就jiù像xiàng 蓝lán天tiān白bái云yún

Hợp: Yêu như bầu trời xanh mây trắng

7

晴qíng空kōng万wàn里lǐ 突tū然rán暴bào风fēng雨yǔ

Nắng đẹp muôn dặm bỗng chốc bão tố

8

无wú处chǔ躲duǒ避bì 总zǒng是shì让ràng人rén

Không nơi trốn tránh luôn khiến người ta

9

始shǐ料liào不bù及jí

Không kịp trở tay

10

人rén就jiù像xiàng 患huàn重zhòng感gǎn冒mào

Người như bị cảm nặng

11

打dǎ着zhe喷pēn嚏tì 发fā烧shāo要yào休xiū息xī

Hắt hơi sốt phải nghỉ ngơi

12

冷lěng热rè交jiāo替tì 欢huān喜xǐ犹yóu豫yù

Nóng lạnh thay phiên vui mừng do dự

13

乐lè此cǐ不bù疲pí

Vui không biết mệt

14

女nǚ:叫jiào人rén头tóu晕yūn的de问wèn题tí

Nữ: Câu hỏi khiến người ta chóng mặt

15

什shén么me叫jiào爱ài情qíng

Thế nào gọi là tình yêu

16

它tā是shì那nà么me的de真zhēn实shí

Nó thật đến vậy

17

又yòu很hěn可kě疑yí

Lại rất đáng nghi

18

男nán:研yán究jiū过guò许xǔ多duō誓shì言yán

Nam: Đã nghiên cứu bao nhiêu lời thề

19

海hǎi枯kū石shí烂làn

Biển cạn đá mòn

20

发fā觉jué越yuè想xiǎng要yào解jiě释shì 越yuè乱luàn

Phát hiện càng muốn giải thích càng rối

21

女nǚ:所suǒ以yǐ说shuō 永yǒng远yuǎn多duō长zhǎng

Nữ: Cho nên nói mãi mãi dài bao lâu

22

永yǒng远yuǎn短duǎn暂zàn 永yǒng远yuǎn很hěn遗yí憾hàn

Mãi mãi ngắn ngủi mãi mãi tiếc nuối

23

每měi个gè人rén有yǒu 每měi个gè人rén不bù同tóng的de体tǐ验yàn

Mỗi người có mỗi trải nghiệm khác nhau

24

男nán:那nà滋zī味wèi 时shí而ér在zài飞fēi

Nam: Dư vị ấy khi thì bay bổng

25

时shí而ér下xià坠zhuì 时shí而ér又yòu落luò泪lèi

Khi thì rơi xuống khi lại rơi lệ

26

动dòng人rén电diàn影yǐng 自zì己jǐ体tǐ会huì

Bộ phim cảm động tự mình thấu hiểu

27

别bié嫌xián票piào太tài贵guì

Đừng chê vé quá đắt

28

男nán:比bǐ如rú美měi酒jiǔ和hé咖kā啡fēi 都dōu是shì水shuǐ

Nam: Ví như rượu ngon và cà phê đều là nước

29

女nǚ: 可kě一yí个gè让ràng你nǐ醒xǐng

Nữ: Nhưng một thứ khiến bạn tỉnh

30

一yí个gè让ràng你nǐ醉zuì

Một thứ khiến bạn say

31

合hé:那nà么me感gǎn情qíng

Hợp: Vậy thì tình cảm

32

能néng否fǒu以yǐ此cǐ类lèi推tuī

Có thể suy ra như vậy không

33

有yǒu的de很hěn平píng淡dàn 有yǒu的de撕sī心xīn裂liè肺fèi

Có thứ rất bình lặng có thứ xé lòng

34

所suǒ以yǐ说shuō 永yǒng远yuǎn多duō长zhǎng

Cho nên nói mãi mãi dài bao lâu

35

永yǒng远yuǎn短duǎn暂zàn 永yǒng远yuǎn很hěn缓huǎn慢màn

Mãi mãi ngắn ngủi mãi mãi chậm chạp

36

每měi个gè人rén有yǒu 每měi个gè人rén不bù同tóng的de计jì算suàn

Mỗi người có mỗi cách tính khác nhau

37

神shén秘mì的de 诺nuò言yán誓shì言yán

Thần bí những lời hứa lời thề

38

甚shèn至zhì谎huǎng言yán 自zì己jǐ去qù领lǐng悟wù

Thậm chí lời dối tự mình lĩnh ngộ

39

也yě许xǔ多duō年nián 也yě许xǔ瞬shùn间jiān

Có lẽ nhiều năm có lẽ trong khoảnh khắc

40

你nǐ自zì有yǒu答dá案àn

Bạn tự có đáp án

41

所suǒ以yǐ说shuō 永yǒng远yuǎn多duō长zhǎng

Cho nên nói mãi mãi dài bao lâu

42

永yǒng远yuǎn短duǎn暂zàn 永yǒng远yuǎn很hěn缓huǎn慢màn

Mãi mãi ngắn ngủi mãi mãi chậm chạp

43

每měi个gè人rén有yǒu 每měi个gè人rén不bù同tóng的de计jì算suàn

Mỗi người có mỗi cách tính khác nhau

44

神shén秘mì的de 诺nuò言yán誓shì言yán

Thần bí những lời hứa lời thề

45

甚shèn至zhì谎huǎng言yán 自zì己jǐ去qù领lǐng悟wù

Thậm chí lời dối tự mình lĩnh ngộ

46

也yě许xǔ多duō年nián 也yě许xǔ瞬shùn间jiān

Có lẽ nhiều năm có lẽ trong khoảnh khắc

47

你nǐ自zì有yǒu答dá案àn

Bạn tự có đáp án

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
晴空万里qíngkōngwànlǐTÌNH KHÔNG VẠN LÝBầu trời trong xanh không một gợn mây muôn dặm晴空万里 突然暴风雨
暴风雨bàofēngyǔBẠO PHONG VŨCơn bão tố, mưa to gió lớn dữ dội晴空万里 突然暴风雨
始料不及shǐliàobùjíTHUỶ LIỆU BẤT CẬPKhông lường trước được, hoàn toàn bất ngờ始料不及
躲避duǒbìĐOÁ TỊTrốn tránh, né tránh nguy hiểm hoặc thử thách无处躲避 总是让人
答案dá ànĐÁP ÁNđáp án, câu trả lời你自有答案
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu什么是爱情
感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc合:那么感情
解释jiě shìGIẢI THÍCHgiải thích, phân trần发觉越想要解释 越乱
甚至shèn zhìTHẬM CHÍthậm chí, ngay cả甚至谎言 自己去领悟
味道wèi daoVỊ ĐẠOmùi vị, hương vị, phong vị它是否是一种味道
许多xǔ duōHỨA ĐAnhiều, rất nhiều男:研究过许多誓言
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许多年 也许瞬间
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn女:所以说 永远多长
比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ, chẳng hạn như男:比如美酒和咖啡 都是水

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 合:爱就像 蓝天白云 — Hợp: Yêu như bầu trời xanh mây trắng
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 打着喷嚏 发烧要休息 — Hắt hơi sốt phải nghỉ ngơi
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 男:研究过许多誓言 — Nam: Đã nghiên cứu bao nhiêu lời thề
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是引力 — Hay là sức hút
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “始料不及”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “它是否是一种味道”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “什么是爱情”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Ẩn Dụ Bốn Mùa

TÌNH YÊU NHƯ THỜI TIẾT BỐN MÙA (爱如四季) – Nắng mưa thất thường nhưng ấm áp ngập tràn

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______ 突然暴风雨'?

A. 躲避 (duǒbì - Trốn tránh, né tránh nguy hiểm hoặc thử thách) B. 始料不及 (shǐliàobùjí - Không lường trước được, hoàn toàn bất ngờ) C. 晴空万里 (qíngkōngwànlǐ - Bầu trời trong xanh không một gợn mây muôn dặm) D. 答案 (dá àn - đáp án, câu trả lời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 晴空万里 (qíngkōngwànlǐ - Bầu trời trong xanh không một gợn mây muôn dặm)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '晴空万里 突然暴风雨'. Từ '晴空万里' (qíngkōngwànlǐ, Hán Việt: TÌNH KHÔNG VẠN LÝ) có nghĩa là 'Bầu trời trong xanh không một gợn mây muôn dặm'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '晴空万里 突然______'?

A. 始料不及 (shǐliàobùjí - Không lường trước được, hoàn toàn bất ngờ) B. 暴风雨 (bàofēngyǔ - Cơn bão tố, mưa to gió lớn dữ dội) C. 躲避 (duǒbì - Trốn tránh, né tránh nguy hiểm hoặc thử thách) D. 答案 (dá àn - đáp án, câu trả lời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 暴风雨 (bàofēngyǔ - Cơn bão tố, mưa to gió lớn dữ dội)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '晴空万里 突然暴风雨'. Từ '暴风雨' (bàofēngyǔ, Hán Việt: BẠO PHONG VŨ) có nghĩa là 'Cơn bão tố, mưa to gió lớn dữ dội'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '无处______ 总是让人'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "什么是爱情" (Pinyin: shén me shì ài qíng) được dịch nghĩa là "Tình yêu là gì".

Từ "晴空万里" đọc là qíngkōngwànlǐ, âm Hán Việt là TÌNH KHÔNG VẠN LÝ, mang nghĩa "Bầu trời trong xanh không một gợn mây muôn dặm".

Trong câu hát "晴空万里 突然暴风雨", từ "暴风雨" (Hán Việt: BẠO PHONG VŨ) có nghĩa là "Cơn bão tố, mưa to gió lớn dữ dội".

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Học Tiếng Mèo Kêu (学猫叫) – Tiểu Phan Phan & Tiểu Phong Phong (Pinyin + Lời Dịch)

Lời Bài Hát Học Tiếng Mèo Kêu (学猫叫) – Tiểu Phan Phan & Tiểu Phong Phong (Pinyin + Lời Dịch) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK