Chuyển đến nội dung chính
Khẩu ngữ & Giao tiếp30 phút11.970lượt

Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập (HSK 1–2 • BLCUP) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: khẩu ngữ cấp tốc tiếng hán - nhập môn thiên thượng (short-term spoken chinese)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) (汉语口语速成 入门篇上(第三版)) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do GS. Mã Tiễn Phi (马箭飞 - Ma Jianfei) • BLCUP biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Sơ Cấp (HSK 1–2) với tổng dung lượng 175 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
175 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
3.380

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)"

Ấn phẩm Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

这家宾馆环境真安静,让人感觉很舒服。

Bản dịch tiếng Việt

Khách sạn này môi trường yên tĩnh thật, tạo cảm giác rất dễ chịu.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

这zhè家jiā宾bīn馆guǎn环huán境jìng真zhēn安ān静jìng,让ràng人rén感gǎn觉jué很hěn舒shū服fú。這zhè家jiā賓bīn館guǎn環huán境jìng真zhēn安ān靜jìng,讓ràng人rén感gǎn覺jué很hěn舒shū服fú。

Khách sạn này môi trường yên tĩnh thật, tạo cảm giác rất dễ chịu.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

电diàn影yǐng还hái有yǒu一yí会huì儿er才cái开kāi始shǐ,你nǐ去qù哪nǎ儿ér?電diàn影yǐng還hái有yǒu一yí會huì兒er才cái開kāi始shǐ,你nǐ去qù哪nǎ兒ér?

Phim còn một lúc nữa mới chiếu, bạn đi đâu thế?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

大dà山shān的de汉hàn语yǔ说shuō得dé跟gēn中zhōng国guó人rén一yí样yàng好hǎo。大dà山shān的de漢hàn語yǔ說shuō得dé跟gēn中zhōng國guó人rén一yí樣yàng好hǎo。

Tiếng Trung của Đại Sơn nói hay như người Trung Quốc vậy.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

垃lā圾jī不bù能néng乱luàn扔rēng,要yào放fàng到dào垃lā圾jī桶tǒng里lǐ,不bù然rán别bié人rén容róng易yì滑huá倒dǎo。垃lā圾jī不bù能néng亂luàn扔rēng,要yào放fàng到dào垃lā圾jī桶tǒng裡lǐ,不bù然rán別bié人rén容róng易yì滑huá倒dǎo。

Rác không được vứt bừa bãi, phải bỏ vào thùng rác, nếu không người khác dễ trượt ngã lắm.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

谢xiè谢xiè老lǎo师shī,有yǒu老lǎo师shī的de鼓gǔ励lì,我wǒ们men就jiù可kě以yǐ放fàng心xīn了le。謝xiè謝xiè老lǎo師shī,有yǒu老lǎo師shī的de鼓gǔ勵lì,我wǒ們men就jiù可kě以yǐ放fàng心xīn了le。

Cảm ơn cô, có sự động viên của cô là chúng em có thể yên tâm rồi.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

我wǒ经jīng常cháng骑qí自zì行xíng车chē上shàng学xué,周zhōu末mò还hái去qù打dǎ篮lán球qiú。我wǒ經jīng常cháng騎qí自zì行xíng車chē上shàng學xué,週zhōu末mò還hái去qù打dǎ籃lán球qiú。

Tôi thường xuyên đạp xe đạp đi học, cuối tuần còn đi đánh bóng rổ nữa.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

马mǎ上shàng期qī末mò考kǎo试shì了le,希xī望wàng大dà家jiā都dōu能néng取qǔ得dé优yōu异yì成chéng绩jì。馬mǎ上shàng期qī末mò考kǎo試shì了le,希xī望wàng大dà家jiā都dōu能néng取qǔ得dé優yōu異yì成chéng績jì。

Sắp thi cuối kỳ rồi, hy vọng mọi người đều đạt được thành tích xuất sắc.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

我wǒ借jiè了le一yì本běn现xiàn代dài汉hàn语yǔ词cí典diǎn和hé一yì本běn语yǔ法fǎ书shū。我wǒ借jiè了le一yì本běn現xiàn代dài漢hàn語yǔ詞cí典diǎn和hé一yì本běn語yǔ法fǎ書shū。

Tôi mượn một cuốn từ điển Hán ngữ hiện đại và một cuốn sách ngữ pháp.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

吃chī完wán饭fàn把bǎ桌zhuō子zi擦cā干gān净jìng,碗wǎn筷kuài洗xǐ好hǎo。吃chī完wán飯fàn把bǎ桌zhuō子zi擦cā乾gān淨jìng,碗wǎn筷kuài洗xǐ好hǎo。

Ăn cơm xong lau bàn cho sạch sẽ, rửa bát đũa cẩn thận nhé.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

这zhè里lǐ的de菜cài式shì虽suī然rán简jiǎn单dān,但dàn味wèi道dào一yí定dìng很hěn棒bàng。這zhè裡lǐ的de菜cài式shì雖suī然rán簡jiǎn單dān,但dàn味wèi道dào一yí定dìng很hěn棒bàng。

Món ăn ở đây tuy đơn giản nhưng hương vị chắc chắn tuyệt lắm.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
前qián前qián qián TIỀN [Phương vị từ] trước — Ví dụ: 三天前我去看了电影。 (Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 14 nét]
少shǎo少shǎo shǎo THIỂU [Tính từ] ít — Ví dụ: 杯子里水很少。 (Nước trong cốc rất ít.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 8 nét]
岁suì歲suì suì TUẾ [Lượng từ] tuổi — Ví dụ: 我今年二十岁。 (Năm nay tôi hai mươi tuổi.) [Bộ thủ: 山 (SƠN) • 8 nét]
下xià午wǔ下xià午wǔ xià wǔ HẠ NGỌ [Danh từ] buổi chiều — Ví dụ: 我下午喝茶。 (Buổi chiều tôi uống trà.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét]
学xué校xiào學xué校xiào xué xiào HỌC HIỆU [Danh từ] trường học — Ví dụ: 我们的学校很大。 (Trường học của chúng tôi rất to.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét]
中zhōng国guó中zhōng國guó Zhōng guó TRUNG QUỐC [Danh từ] Trung Quốc — Ví dụ: 我想去中国学习汉语。 (Tôi muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 18 nét]
白bái白bái bái BẠCH [Tính từ] trắng — Ví dụ: 我喜欢白色的猫。 (Tôi thích con mèo màu trắng.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 10 nét]
错cuò錯cuò cuò THÁC [Động từ] sai — Ví dụ: 这个字你写错了。 (Chữ này bạn viết sai rồi.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 13 nét]
高gāo高gāo gāo CAO [Tính từ] cao — Ví dụ: 这座山很高。 (Ngọn núi này rất cao.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 14 nét]
红hóng紅hóng hóng HỒNG [Tính từ] màu đỏ — Ví dụ: 她穿了一件红色的苹果。 (Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 副词“最”表示最高级

HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。
👉 Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 结果补语“完 / 懂 / 错”

HSK 2 · Bổ ngữ kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
作zuò业yè我wǒ已yǐ经jīng做zuò完wán了le。
👉 Bài tập tôi đã làm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #020
Công thức cấu trúc cốt lõi:
正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men正zhèng在zài上shàng汉hàn语yǔ课kè呢ne。
👉 Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ得dé去qù上shàng班bān了le。
👉 Tôi phải đi làm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作进行态(正在……呢)" (正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #052
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì坐zuò飞fēi机jī来lái北běi京jīng的de,他tā是shì去qù年nián毕bì业yè的de。
👉 Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ到dào家jiā就jiù打dǎ电diàn话huà给gěi你nǐ。
👉 Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是……的句(强调时间/地点/方式)" (Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”

HSK 3 · So sánh bằng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā的de汉hàn语yǔ说shuō得dé跟gēn中zhōng国guó人rén一yí样yàng好hǎo。
👉 Tiếng Trung của anh ấy nói hay như người Trung Quốc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
是shì啊a,他tā的de发fā音yīn特tè别bié准zhǔn,词cí汇huì也yě很hěn丰fēng富fù。
👉 Đúng thế, phát âm của anh ấy cực kỳ chuẩn, vốn từ cũng rất phong phú.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 动词“以为”表示认知偏差

HSK 3 · Động từ tâm lý
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 以为...,其实...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ以yǐ为wéi今jīn天tiān是shì星xīng期qī六liù,其qí实shí是shì星xīng期qī天tiān。
👉 Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì方fāng对duì我wǒ们men的de新xīn产chǎn品pǐn非fēi常cháng认rèn可kě,态tài度dù很hěn热rè情qíng。
👉 Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 以为...,其实...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #074
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge方fāng法fǎ既jì科kē学xué又yòu实shí用yòng,既jì省shěng时shí又yòu省shěng力lì。
👉 Phương pháp này vừa khoa học lại vừa thực dụng, vừa tiết kiệm thời gian lại vừa đỡ tốn sức.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ需xū要yào复fù习xí功gōng课kè。
👉 Tôi cần ôn bài tập.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "属性并列(既……又/也……)" (既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn经jīng营yíng感gǎn情qíng,生shēng活huó果guǒ然rán变biàn得de越yuè来lái越yuè温wēn馨xīn。
👉 Dốc lòng vun vén tình cảm, cuộc sống quả nhiên ngày càng trở nên ấm áp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
天tiān气qì预yù报bào说shuō今jīn天tiān有yǒu雨yǔ,下xià午wǔ果guǒ然rán下xià起qǐ了le大dà雨yǔ。
👉 Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên đã đổ mưa to.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “三天(  )我去看了电影。” (Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.)

A. 前 (qián - TIỀN)
B. 下午 (xià wǔ - HẠ NGỌ)
C. 白 (bái - BẠCH)
D. 旅游 (lǚ yóu - LỮ DU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 前 (qián)

Giải thích chuyên sâu: Từ “前” (qián - âm Hán Việt: TIỀN, phương vị từ) mang nghĩa “trước”. Câu hoàn chỉnh: “三天前我去看了电影。” (Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.). Các phương án còn lại: 下午 (buổi chiều), 白 (trắng), 旅游 (du lịch).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Bổ ngữ kết quả

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)” (结果补语“完 / 懂 / 错”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
C. 我听懂了老师的话。 (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 以为...,其实...
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)”: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai). Câu chuẩn xác trong sách là: “我听懂了老师的话。” (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.) và “作业我已经做完了。” (Bài tập tôi đã làm xong rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们(  )家了。” (Chúng tôi đã chuyển nhà.)

A. 带 (dài - ĐỚI)
B. 刮 (guā - QUÁT)
C. 搬 (bān - BAN)
D. 脸 (liǎn - KIỂM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 搬 (bān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “搬” (bān - âm Hán Việt: BAN, động từ) mang nghĩa “chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)”. Câu hoàn chỉnh: “我们搬家了。” (Chúng tôi đã chuyển nhà.). Các phương án còn lại: 带 (mang theo, dẫn dắt), 刮 (thổi (gió); cạo (râu, vẩy)), 脸 (khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #020

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)” (Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI))?

A. 我们正在上汉语课呢。 (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 以为...,其实...
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)”: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们正在上汉语课呢。” (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.) và “我得去上班了。” (Tôi phải đi làm rồi.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他长得(  )爸爸。” (Anh ấy trông giống bố.)

A. 像 (xiàng - TƯỢNG)
B. 站 (zhàn - TRẠM)
C. 点 (diǎn - ĐIỂM)
D. 年 (nián - NIÊN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 像 (xiàng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “像” (xiàng - âm Hán Việt: TƯỢNG, động từ / danh từ / phó từ) mang nghĩa “giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh”. Câu hoàn chỉnh: “他长得像爸爸。” (Anh ấy trông giống bố.). Các phương án còn lại: 站 (đứng), 点 (điểm), 年 (năm (thời gian)).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Dự định & Kế hoạch

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 以为...,其实...
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
C. 周末你有什么打算? (Cuối tuần bạn có dự định gì?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese) ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese), NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Thượng (Short-Term Spoken Chinese)" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 1–2 • BLCUP. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK