Chuyển đến nội dung chính
Khẩu ngữ & Giao tiếp29 phút12.317lượt

Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập (HSK 2–3 • BLCUP) PDF. Đọc bản số hóa có Ruby Pinyin, chiết tự Hán Việt, ngữ pháp và bài tập thực hành tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: khẩu ngữ cấp tốc tiếng hán - nhập môn thiên hạ (short-term spoken chinese)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Giáo trình Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) (汉语口语速成 入门篇下(第三版)) là ấn phẩm kinh điển quốc tế do GS. Mã Tiễn Phi (马箭飞) • BLCUP biên soạn, xuất bản bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP). Sách dành cho trình độ Sơ Cấp (HSK 2–3) với tổng dung lượng 185 trang. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện 100% trên FoxHSK với phiên âm Ruby Pinyin chuẩn sắc nét, chiết tự chữ Hán, ngữ pháp thực chiến, bộ đếm lượt tải thực tế và liên kết tải PDF bản đẹp miễn phí.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Số trang
185 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
HSK 1–6
Lượt tải
2.890

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)"

Ấn phẩm Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 2 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 2

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

昨天上午我在睡觉呢。下午在家看电视。

Bản dịch tiếng Việt

Sáng hôm qua tôi đang ngủ, chiều ở nhà xem tivi.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L1-13 · Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc (他在学做中国菜呢)

昨zuó天tiān上shàng午wǔ我wǒ在zài睡shuì觉jiào呢ne。下xià午wǔ在zài家jiā看kàn电diàn视shì。昨zuó天tiān上shàng午wǔ我wǒ在zài睡shuì覺jiào呢ne。下xià午wǔ在zài家jiā看kàn電diàn視shì。

Sáng hôm qua tôi đang ngủ, chiều ở nhà xem tivi.

Trích đoạn số hóa 02 · L1-15 · Tôi đi máy bay đến (我是坐飞机来的)

认rèn识shi你nǐ很hěn高gāo兴xìng,李lǐ小xiǎo姐jiě。認rèn識shi你nǐ很hěn高gāo興xìng,李lǐ小xiǎo姐jiě。

Rất vui được quen biết cô, cô Lý.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?我wǒ請qǐng你nǐ吃chī飯fàn,看kàn電diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn麼me樣yàng?

Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?

Trích đoạn số hóa 04 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

下xià个gè月yuè我wǒ去qù旅lǚ游yóu,你nǐ能néng跟gēn我wǒ一yì起qǐ去qù吗ma?下xià個gè月yuè我wǒ去qù旅lǚ遊yóu,你nǐ能néng跟gēn我wǒ一yì起qǐ去qù嗎ma?

Tháng sau tôi đi du lịch, bạn có thể đi cùng tôi không?

Trích đoạn số hóa 05 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

我wǒ现xiàn在zài腿tuǐ也yě疼téng,脚jiǎo也yě疼téng,走zǒu不bú动dòng了le。我wǒ現xiàn在zài腿tuǐ也yě疼téng,腳jiǎo也yě疼téng,走zǒu不bú動dòng了le。

Bây giờ tôi vừa đau chân vừa đau bàn chân, không đi nổi nữa.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-2 · Khi nào anh ấy về? (他什么时候回来?)

我wǒ没méi带dài雨yǔ伞sǎn,楼lóu上shàng办bàn公gōng室shì里lǐ有yǒu一yì把bǎ伞sǎn。我wǒ沒méi帶dài雨yǔ傘sǎn,樓lóu上shàng辦bàn公gōng室shì裡lǐ有yǒu一yì把bǎ傘sǎn。

Tôi không mang ô, trên văn phòng trên lầu có một chiếc ô.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

好hǎo看kàn,颜yán色sè很hěn鲜xiān艳yàn,穿chuān着zhe一yí定dìng很hěn舒shū服fú。好hǎo看kàn,顏yán色sè很hěn鮮xiān豔yàn,穿chuān著zhe一yí定dìng很hěn舒shū服fú。

Đẹp lắm, màu sắc rất tươi tắn, mặc vào chắc chắn thoải mái lắm.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-3 · Trên bàn để rất nhiều đồ uống (桌子上放着很多饮料)

买mǎi这zhè件jiàn还hái是shì买mǎi那nà件jiàn?或huò者zhě买mǎi旁páng边biān那nà件jiàn白bái色sè的de?買mǎi這zhè件jiàn還hái是shì買mǎi那nà件jiàn?或huò者zhě買mǎi旁páng邊biān那nà件jiàn白bái色sè的de?

Mua chiếc này hay mua chiếc kia? Hoặc là mua chiếc màu trắng bên cạnh kia?

Trích đoạn số hóa 09 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

是shì在zài学xué校xiào运yùn动dòng会huì上shàng照zhào的de,那nà是shì三sān年nián级jí的de长cháng跑pǎo比bǐ赛sài。是shì在zài學xué校xiào運yùn動dòng會huì上shàng照zhào的de,那nà是shì三sān年nián級jí的de長cháng跑pǎo比bǐ賽sài。

Chụp ở đại hội thể thao của trường đấy, đó là cuộc thi chạy bộ của năm thứ ba.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-4 · Cô ấy luôn cười nói với khách (她总是笑着也客人们说话)

是shì啊a,她tā总zǒng是shì笑xiào着zhe跟gēn客kè人rén们men说shuō话huà,特tè别bié热rè情qíng。是shì啊a,她tā總zǒng是shì笑xiào著zhe跟gēn客kè人rén們men說shuō話huà,特tè別bié熱rè情qíng。

Đúng thế, cô ấy luôn mỉm cười nói chuyện với khách, đặc biệt nhiệt tình.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 2) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
需xū要yào需xū要yào xū yào NHU YÊU [Danh từ] cần — Ví dụ: 我需要帮助。 (Tôi cần giúp đỡ.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 23 nét]
爷yé爷ye爺yé爺ye yé ye GIA GIA [Danh từ] ông nội — Ví dụ: 爷爷在看报纸。 (Ông nội đang đọc báo.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 16 nét]
以yǐ后hòu以yǐ后hòu yǐ hòu DĨ HẬU [Danh từ] sau này — Ví dụ: 以后再说吧。 (Để sau này nói đi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét]
一yì直zhí一yì直zhí yī zhí NHẤT TRỰC [Phó từ] mọi lúc — Ví dụ: 他一直往前走。 (Anh ấy cứ đi thẳng về phía trước.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 22 nét]
用yòng用yòng yòng DỤNG [Động từ] sử dụng — Ví dụ: 可以用手机支付吗? (Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 12 nét]
愿yuàn意yì愿yuàn意yì yuàn yì NGUYỆN Ý [Danh từ] sẵn sàng — Ví dụ: 我愿意帮助你。 (Tôi sẵn lòng giúp bạn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét]
着zháo急jí著zháo急jí zháo jí TRƯỚC CẤP [Tính từ] sốt ruột, lo lắng — Ví dụ: 别着急,慢慢来。 (Đừng lo lắng, cứ từ từ.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 18 nét]
只zhī只zhī zhǐ CHỈ [Lượng từ] chỉ — Ví dụ: 他只吃蔬菜。 (Anh ấy chỉ ăn rau.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét]
周zhōu末mò周zhōu末mò zhōu mò CHU MẠT [Danh từ] cuối tuần — Ví dụ: 周末你想做什么? (Cuối tuần bạn muốn làm gì?) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét]
自zì己jǐ自zì己jǐ zì jǐ TỰ KỶ [Đại từ] bản thân tôi — Ví dụ: 我喜欢自己做饭。 (Tôi thích tự mình nấu ăn.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 21 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 2 xuất hiện xuyên suốt trong sách Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 跟……一样 / 不一样 (CÂN NHẤT DẠNG)

HSK 2 · Cấu trúc #027
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh ngang bằng (A giống B) hoặc khác biệt (不一样).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn词cí典diǎn跟gēn我wǒ的de一yí样yàng好hǎo用yòng。
👉 Cuốn từ điển này dùng tốt y như cuốn của tôi vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò山shān很hěn高gāo。
👉 Ngọn núi này rất cao.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "跟……一样 / 不一样" (A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)

HSK 2 · Cấu trúc #068
Công thức cấu trúc cốt lõi:
虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...).

Ví dụ 1 trong sách:
汉hàn语yǔ虽suī然rán很hěn难nán学xué,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu趣qù。
👉 Tiếng Trung tuy rất khó học, nhưng lại vô cùng thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng说shuō慢màn一yì点diǎn儿ér。
👉 Xin vui lòng nói chậm lại một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折关联词(虽然/尽管……但是……)" (虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 疑问代词“什么”

HSK 1 · Từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn "什么" dùng để hỏi về người hoặc sự vật ("gì, cái gì"). Vị trí của "什么" trong câu nghi vấn giữ nguyên vị trí của thành phần được hỏi trong câu trả lời.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì?
👉 Bạn tên là gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì什shén么me?
👉 Đây là cái gì?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 形容词谓语句

HSK 1 · Cấu trúc câu miêu tả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong câu miêu tả tính chất, tính từ làm vị ngữ trực tiếp mà không cần động từ "是", và thường có phó từ mức độ như "很" đi kèm phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
中zhōng国guó菜cài很hěn好hǎo吃chī。
👉 Món ăn Trung Quốc rất ngon.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ很hěn好hǎo。
👉 Tôi rất khỏe.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 很 + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 感叹句“太……了”

HSK 1 · Cấu trúc cảm thán
Công thức cấu trúc cốt lõi:
太 + Tính từ + 了 (Quá... rồi)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất, thường dùng trong câu cảm thán khen ngợi hoặc phàn nàn.

Ví dụ 1 trong sách:
太tài热rè了le!
👉 Nóng quá rồi!
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài好hǎo了le!
👉 Tốt quá rồi!
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "太 + Tính từ + 了 (Quá... rồi)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA)

HSK 1 · Cấu trúc #007
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Câu trần thuật + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ是shì中zhōng国guó留liú学xué生shēng吗ma?
👉 Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ不bú是shì学xué生shēng。
👉 Tôi không phải là học sinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "用“吗”的疑问句" (Câu trần thuật + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 “比”字句表示程度差距大

HSK 3 · So sánh hơn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để biểu thị mức độ chênh lệch nhiều giữa hai đối tượng, đặt '多了' hoặc '得多' sau tính từ.

Ví dụ 1 trong sách:
数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le。
👉 Toán học khó hơn lịch sử nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ觉jué得de数shù学xué比bǐ历lì史shǐ难nán多duō了le,公gōng式shì太tài多duō了le。
👉 Tôi thấy toán học khó hơn lịch sử nhiều, công thức nhiều quá.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 复合趋向补语的引申用法“出来”

HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng mở rộng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ (看/听/想) + 出来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ kết hợp với 出来 biểu thị việc phân biệt, nhận biết hoặc sáng tạo ra một điều mới.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ没méi看kàn出chū来lái吗ma?
👉 Bạn không nhận ra à?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ听tīng出chū来lái了le,这zhè是shì他tā的de声shēng音yīn。
👉 Tôi nhận ra rồi, đây là giọng của anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ (看/听/想) + 出来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)

HSK 3 · Cấu trúc #035
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 下去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một hành động đang thực hiện sẽ tiếp tục được duy trì kéo dài trong tương lai (tiếp tục... đi).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào你nǐ坚jiān持chí学xué下xià去qù,就jiù一yí定dìng能néng成chéng功gōng。
👉 Chỉ cần bạn kiên trì học tiếp tục, thì nhất định sẽ thành công.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò城chéng市shì很hěn美měi。
👉 Thành phố này rất đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(下去)" (Động từ + 下去) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #048
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ千qiān万wàn别bié把bǎ这zhè件jiàn事shì情qíng告gào诉sù他tā。
👉 Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.
Ví dụ 2 đối chiếu:
当dāng然rán可kě以yǐ。
👉 Tất nhiên là được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(否定词与能愿动词)" (Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我(  )帮助。” (Tôi cần giúp đỡ.)

A. 需要 (xū yào - NHU YÊU)
B. 一直 (yī zhí - NHẤT TRỰC)
C. 着急 (zháo jí - TRƯỚC CẤP)
D. 比 (bǐ - TỶ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 需要 (xū yào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “需要” (xū yào - âm Hán Việt: NHU YÊU, danh từ) mang nghĩa “cần”. Câu hoàn chỉnh: “我需要帮助。” (Tôi cần giúp đỡ.). Các phương án còn lại: 一直 (mọi lúc), 着急 (sốt ruột, lo lắng), 比 (hơn).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Cấu trúc #068

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau” (Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 很 + Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Câu trần thuật + 吗?
C. 汉语虽然很难学,但是非常有趣。 (Tiếng Trung tuy rất khó học, nhưng lại vô cùng thú vị.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “虽然 / 尽管 + Thực tế vế trước, 但是 / 可是 + Chuyển ngoặt đối lập vế sau”: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...). Câu chuẩn xác trong sách là: “汉语虽然很难学,但是非常有趣。” (Tiếng Trung tuy rất khó học, nhưng lại vô cùng thú vị.) và “请说慢一点儿。” (Xin vui lòng nói chậm lại một chút.).

Câu thực chiến 03 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “她穿了一件(  )色的苹果。” (Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.)

A. 开始 (kāi shǐ - KHAI THUỶ)
B. 每 (měi - MỖI)
C. 红 (hóng - HỒNG)
D. 送 (sòng - TỐNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 红 (hóng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “红” (hóng - âm Hán Việt: HỒNG, tính từ) mang nghĩa “màu đỏ”. Câu hoàn chỉnh: “她穿了一件红色的苹果。” (Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.). Các phương án còn lại: 开始 (bắt đầu), 每 (mỗi), 送 (tặng, tiễn).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Cấu trúc câu miêu tả

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 很 + Tính từ” (形容词谓语句)?

A. 中国菜很好吃。 (Món ăn Trung Quốc rất ngon.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Câu trần thuật + 吗?
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 下去
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 很 + Tính từ”: Trong câu miêu tả tính chất, tính từ làm vị ngữ trực tiếp mà không cần động từ "是", và thường có phó từ mức độ như "很" đi kèm phía trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “中国菜很好吃。” (Món ăn Trung Quốc rất ngon.) và “我很好。” (Tôi rất khỏe.).

Câu thực chiến 05 HSK 2 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “书在(  )。” (Quyển sách ở bên phải.)

A. 右边 (yòu bian - HỮU BIÊN)
B. 准备 (zhǔn bèi - CHUẨN BỊ)
C. 茶 (chá - TRÀ)
D. 飞机 (fēi jī - PHI CƠ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 右边 (yòu bian)

Giải thích chuyên sâu: Từ “右边” (yòu bian - âm Hán Việt: HỮU BIÊN, danh từ) mang nghĩa “bên phải”. Câu hoàn chỉnh: “书在右边。” (Quyển sách ở bên phải.). Các phương án còn lại: 准备 (chuẩn bị), 茶 (trà), 飞机 (máy bay).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Cấu trúc #007

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Câu trần thuật + 吗?” (Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A + 比 + B + Tính từ + 多了 / 得多 / 一点儿
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 下去
C. 你是中国留学生吗? (Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Câu trần thuật + 吗?”: Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không). Câu chuẩn xác trong sách là: “你是中国留学生吗?” (Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?) và “我不是学生。” (Tôi không phải là học sinh.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese) ở trình độ HSK 2, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 2) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán - Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tài liệu số hóa: Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese), NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (BLCUP).
  2. Ủy thác & Khung năng lực: Ban Kiều vụ Quốc vụ viện & Viện Khảo thí Hán ngữ Quốc tế CTI.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng Cloudflare R2 FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Khẩu Ngữ Cấp Tốc Tiếng Hán – Nhập Môn Thiên Hạ (Short-Term Spoken Chinese)" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 2–3 • BLCUP. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống học tập thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK