Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội thoại.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1香菇菜心xiānggū cài xīnHƯƠNG CÔ THÁI TÂMnấm hương xào bông cải
2高丽菜gāolícàiCAO LY THÁIbắp cải
3高粱米gāoliang mǐCAO LƯƠNG MỄhạt cao lương
4豆腐皮dòu fu píĐẬU HỦ BÌtàu hủ ky; váng sữa đậu nành
5调味品tiáowèi pǐnĐIỀU VỊ PHẨMgói gia vị; đồ gia vị; vị liệu; diêm tương
6番茄蛋汤fānqié dàn tāngPHIÊN GIA ĐẢN THANGcanh cà chua nấu trứng
7炖肉dùn ròuĐÔN NHỤCthịt bò hầm
8萝卜饼luóbo bǐngLA BỐC BÍNHbánh củ cải
9馅儿并xiàn er bìngHÃM NHI TỊNHbánh có nhân
10馆子guǎnziQUÁN TỬtiệm ăn; quán ăn; hiệu ăn; hàng ăn; cơm hàng
11鏊子ào ziNGAO TỬchảo; chảo rán
12腊肠làchángLẠP TRÀNGlạp xưởng
13焯水chāo shuǐTRÁC THỦYluộc sơ; chần nước
14椰子糖yēzi tángGIA TỬ ĐƯỜNGkẹo dừa
15华夫饼huá fū bǐngHOA PHU BÍNHbánh quế
16芹菜炒豆干qíncài chǎo dòu gānCẦN THÁI SAO ĐẬU CANrau cần xào đậu phụ
17干果gānguǒCAN QUẢquả vỏ cứng; ít nước (như hạt dẻ)
18松软的sōngruǎn deTÙNG NHUYỄN ĐÍCHxốp, mềm; mềm mại; ẩm ướt
19槟榔bīnglangTÂN LANGcau; quả cau
20晚熟的wǎnshú deVÃN THỤC ĐÍCHchín muộn; chín muồi; trưởng thành muộn
21菇gūCÔnấm; các loài nấm (thường dùng làm thực phẩm hoặc dược liệu)
22巴乐bā lèBA LẠCcách viết sai của từ 芭乐
23一蒌桃子yī lóu táoziNHẤT LÂU ĐÀO TỬmột sọt đào
24麻鸭子má yāziMA ÁP TỬvịt đàn; vịt nướng; vịt quay
25浆糊jiāng húTƯƠNG HỒhồ dán; keo dán
26咖喱gālíGIÀ LYcà ri; cà-ri; ca-ri
27豆芽儿dòuyá erĐẬU NHA NHIgiá; cây giá; cọng giá
28谷子gǔziCỐC TỬkê; cây kê
29月桂樱桃yuèguì yīngtáoNGUYỆT QUẾ ANH ĐÀOanh đào nguyệt quế
30辣子鸡丁làzi jīdīngLẠT TỬ KÊ ĐINHgà xào ớt
31调味品全套tiáowèi pǐn quántàoĐIỀU VỊ PHẨM TOÀN SÁObộ đồ gia vị
32烙饼làobǐngLẠC BÍNHbánh nướng; bánh nướng áp chảo
33炸zháTẠCchiên; rán
34山竺shān zhúSƠN ĐỐCmăng cụt
35下水xià shuiHẠ THUỶnội tạng (nội tạng của gia cầm hoặc gia súc, như dạ dày, ruột, gan, lòng...)

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
香菇菜心我喜欢吃香菇菜心。Wǒ xǐhuān chī xiānggū cài xīn.Tôi thích ăn nấm hương xào bông cải.
高粱米我买了几斤高粱米。Wǒ mǎi le jǐ jīn gāoliang mǐ.Tôi đã mua vài cân gạo cao lương.
豆腐皮我喜欢吃豆腐皮卷。Wǒ xǐhuan chī dòufu pí juǎn.Tôi thích ăn cuộn tàu hủ ky.
调味品我们厨房有很多进口调味品。wǒmen chúfáng yǒu hěnduō jìnkǒu tiáowèi pǐn.Bếp nhà chúng tôi có rất nhiều gia vị nhập khẩu.
番茄蛋汤我喜欢喝番茄蛋汤。Wǒ xǐhuān hē fānqié dàn tāng.Tôi thích uống canh cà chua nấu trứng.
炖肉今天晚上炖肉很香。Jīntiān wǎnshàng dùn ròu hěn xiāngTối nay hầm thịt bò rất thơm
萝卜饼我喜欢吃热萝卜饼。wǒ xǐhuān chī rè luóbo bǐng.Tôi thích ăn bánh củ cải nóng.
馆子他常去那家馆子吃饭。tā cháng qù nà jiā guǎnzi chīfàn.Anh ấy thường đến quán đó ăn cơm.
鏊子妈妈用鏊子烙饼。Māmā yòng àozi lào bǐng.Mẹ dùng chảo rán bánh.
腊肠妈妈去市场买腊肠。māma qù shìchǎng mǎi làcháng.Mẹ đi ra chợ để mua lạp xưởng.
焯水这个肉要焯水。zhège ròu yào chāo shuǐ.Miếng thịt này cần luộc sơ.
椰子糖我喜欢吃椰子糖。Wǒ xǐhuān chī yēzi táng.Tôi thích ăn kẹo dừa.
华夫饼给我留个华夫饼好吗。gěi wǒ liúgè huáfū bǐng hǎo maBạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?
芹菜炒豆干我喜欢吃芹菜炒豆干。Wǒ xǐhuān chī qíncài chǎo dòu gān.Tôi thích ăn rau cần xào đậu phụ.
干果这种干果特别香脆。zhè zhǒng gānguǒ tèbié xiāng cuì.Loại quả khô này đặc biệt giòn thơm.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Ăn Vặt, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK