Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1殊shūTHÙkhác; khác biệt
2浏览liúlǎnLƯU LÃMxem qua; duyệt qua; xem sơ qua; xem lướt qua
3扶梯fútīPHÙ THÊthang cuốn
4门户ménhùMÔN HỘcửa; cổng; cánh cửa (cửa nói chung)
5簏lùLỘChòm tre
6付账fùzhàngPHÓ TRƯỚNGtrả tiền; thanh toán
7品名pǐnmíngPHẨM DANHtên hàng; tên vật phẩm; tên đồ vật
8预售yù shòuDỰ THỤbán trước
9王府井wángfǔjǐngVƯƠNG PHỦ TỈNHVương Phủ Tỉnh
10回头客huítóukèHỒI ĐẦU KHÁCHkhách quen; khách cũ; khách hàng quen; khách hàng thân thiết; khách hàng trung thành
11售shòuTHỤbán; bán đi; bán ra
12内销nèixiāoNỘI TIÊUbán trong nước; tiêu thụ tại chỗ; tiêu thụ trong nước
13锦缎jǐnduànCẨM ĐOẠNgấm; gấm hoa; gấm vóc
14女装nǚzhuāngNỮ TRANGnữ trang; trang phục nữ; quần áo nữ
15菜场càichǎngTHÁI TRƯỜNGchợ rau
16备货bèihuòBỊ HÓAchuẩn bị hàng
17竞价jìngjiàCẠNH GIÁđấu giá (trong một cuộc đấu giá)
18出售chūshòuXUẤT THỤbán; bán ra
19试衣间shì yī jiānTHÍ Y GIANphòng thử đồ
20卖场màichǎngMẠI TRƯỜNGtrung tâm thương mại; khu mua sắm
21大街dàjiēĐẠI NHAIphố lớn; phố phường; đường phố
22技术jìshùKĨ THUẬTcông nghệ; kỹ thuật; tay nghề
23购物券gòuwùquànCẤU VẬT KHOÁNphiếu mua hàng
24搜本旺铺sōu běn wàng pùSƯU BẢN VƯỢNG PHỐtìm trong gian hàng hot
25橱窗chúchuāngTRÙ SONGtủ kính; cửa kính của nhà hàng
26卖主màizhǔMẠI CHỦchủ bán; người bán
27门市ménshìMÔN THỊcửa hàng; quầy bán hàng
28便利商店biànlì shāngdiànTIỆN LỢI THƯƠNG ĐIẾMcửa hàng tiện lợi
29讨价tǎojiàTHẢO GIÁmặc cả; trả giá
30宠物店chǒngwù diànSỦNG VẬT ĐIẾMcửa hàng thú cưng
31筐kuāngKHUÔNGgiỏ; sọt; rổ
32被褥bèirùBỊ NHỤCchăn đệm; chăn nệm
33衣物yīwùY VẬTquần áo giày dép (đôi lúc cũng chỉ đồ dùng hàng ngày); quần áo và đồ dùng hàng ngày
34廉价liánjiàLIÊM GIÁgiá rẻ; hạ giá; rẻ mạt; rẻ rúng; rẻ tiền
35菜市càishìTHÁI THỊchợ thức ăn; chợ bán thức ăn

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
殊这个问题相当特殊。zhège wèntí xiāngdāng tèshū.Vấn đề này khá đặc biệt.
浏览请先浏览一下这份报告。qǐng xiān liúlǎn yīxià zhè fèn bàogào.Vui lòng xem qua báo cáo này trước.
扶梯这座楼有扶梯吗?zhè zuò lóu yǒu fútī ma?Tòa nhà này có thang cuốn không?
门户检查所有门户是否锁好。jiǎnchá suǒyǒu ménhù shìfǒu suǒhǎo.Kiểm tra xem tất cả cửa đã khóa chưa.
簏书簏shū lùHòm sách
付账吃完饭后,记得去付账。chī wán fàn hòu, jìdé qù fùzhàng.Sau khi ăn xong, nhớ đi thanh toán.
品名清单上的品名要写全。qīngdān shàng de pǐnmíng yào xiě quán.Tên sản phẩm trong danh sách phải được ghi đầy đủ.
预售新款手机现在正在预售。xīnkuǎn shǒujī xiànzài zhèngzài yù shòu.Điện thoại mới hiện đang bán trước.
王府井我去王府井买衣服。wǒ qù wángfǔjǐng mǎi yīfu.Tôi đi Vương Phủ Tỉnh mua quần áo.
回头客回头客对商家很重要。huítóukè duì shāngjiā hěn zhòngyào.Khách quen rất quan trọng với người kinh doanh.
售这个商店售出了所有的书。zhège shāngdiàn shòu chūle suǒyǒu de shū.Cửa hàng này đã bán hết tất cả sách.
内销这些产品只供内销,不做出口。zhèxiē chǎnpǐn zhǐ gōng nèixiāo, bù zuò chūkǒu.Những sản phẩm này chỉ bán trong nước, không xuất khẩu.
锦缎墙上挂着锦缎壁画。qiáng shang guàzhe jǐnduàn bìhuà.Trên tường treo tranh gấm.
女装女装流行趋势变得很快。nǚzhuāng liúxíng qūshì biàn dé hěn kuài.Xu hướng quần áo của nữ giới thay đổi rất nhanh chóng.
菜场这家菜场的东西很新鲜。zhè jiā càichǎng de dōngxi hěn xīnxiān.Đồ ở chợ rau này rất tươi.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Tại Cửa Hàng Kính Mắt, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK