Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK6 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội thoại thực tế.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1筹集chóujíTRÙ TẬPgom; gom góp; huy động; tập trung
2稽核jīhéKÊ HẠCHkiểm kê; kiểm tra; đánh giá; kiểm tra sổ sách; kiểm tra đối chiếu (sổ sách)
3付款方式fùkuǎn fāngshìPHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨCphương thức thanh toán
4出资chūzīXUẤT TƯbỏ vốn; góp vốn; xuất vốn
5财力cáilìTÀI LỰCtiền vốn; tài lực; tài chính; tiềm lực tài chính; năng lực tài chính
6定价dìngjiàĐỊNH GIÁđịnh giá
7居高不下jū gāo bùxiàCƯ CAO BẤT HẠduy trì ở mức cao
8蓄积xùjīSÚC TÍCHtích trữ; tích lũy; tích góp; tích tụ
9净值jìngzhíTỊNH TRỊgiá trị thực; giá trị thuần; giá trị ròng
10跌破diē pòĐIỆT PHÁ(của một chỉ số thị trường, v.v.) giảm xuống dưới (một mức nhất định)
11免税miǎnshuìMIỄN THUẾmiễn thuế
12一掷千金yīzhìqiānjīnNHẤT TRỊCH THIÊN KIMvung tiền như rác; ăn tiêu phung phí; tiêu tiền như nước
13余款yú kuǎnDƯ KHOẢNthăng bằng; tiền dư; điều khoản thêm vào; dư khoản; số tiền còn lại
14购买gòumǎiCẤU MÃImua sắm; mua chác; tậu
15决算juésuànQUYẾT TOÁNquyết toán; thanh toán
16小气鬼xiǎoqìguǐTIỂU KHÍ QUỶđồ keo kiệt; đồ nhỏ mọn; đồ nhỏ nhen
17价签jià qiānGIÁ THIÊMgiá trên nhãn; giá niêm yết; giá nhãn; thẻ giá
18活期huóqīHOẠT KỲkhông kỳ hạn; không định kỳ; vô kỳ hạn; vô định kỳ
19私企sīqǐTƯ XÍcông ty tư nhân
20资产负债表zīchǎn fùzhài biǎoTƯ SẢN PHỤ TRÁI BIỂUbiểu ghi nợ vay vốn, bảng cân đối kế toán
21风险投资fēngxiǎn tóuzīPHONG HIỂM ĐẦU TƯĐầu tư mạo hiểm
22周转金zhōuzhuǎn jīnCHU CHUYỂN KIMtiền chu chuyển, quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền quay vòng
23经济衰退jīngjì shuāituìKINH TẾ SUY THỐIsuy thoái kinh tế
24溢价yìjiàDẬT GIÁgiá kịch sàn; giá cao hơn; phí chênh lệch
25原价yuánjiàNGUYÊN GIÁgiá gốc; giá căn bản; giá ban đầu
26不菲bùfěiBẤT PHỈđắt; đắt tiền; không rẻ
27一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yīcùn guāngyīn yīcùn jīn, cùn jīn nán mǎi cùn guāngyīnNHẤT THỐN QUANG ÂM NHẤT THỐN KIM THỐN KIM NAN MÃI THỐN QUANG ÂMthời gian là vàng
28总金额zǒng jīn'éTỔNG KIM NGẠCHtổng số tiền; tổng kim ngạch
29计价jìjiàKẾ GIÁĐịnh giá
30外商直接投资wàishāng zhíjiē tóuzīNGOẠI THƯƠNG TRỰC TIẾP ĐẦU TƯĐầu tư trực tiếp từ nước ngoài
31报价单bàojiàdānBÁO GIÁ ĐƠNtờ báo giá; bảng báo giá; phiếu báo giá
32铢zhūTHÙthù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)
33市值shìzhíTHỊ TRỊvốn hoá thị trường; giá trị thị trường
34紧缺jǐnquēKHẨN KHUYẾTkhan hiếm; thiếu hụt (cung cấp không đủ hàng hoá)
35外资wàizīNGOẠI TƯvốn nước ngoài

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
筹集他努力筹集活动经费。tā nǔlì chóují huódòng jīngfèi.Anh ấy nỗ lực huy động kinh phí hoạt động.
稽核他负责稽核公司账目。tā fùzé jīhé gōngsī zhàngmù.Anh ấy phụ trách kiểm tra sổ sách công ty.
付款方式本店接受多种付款方式。běndiàn jiēshòu duō zhǒng fùkuǎn fāngshì.Cửa hàng chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán.
出资我们共同出资。wǒmen gòngtóng chūzī.Chúng tôi cùng góp vốn.
财力这家小公司财力有限。zhè jiā xiǎo gōngsī cáilì yǒuxiàn.Công ty nhỏ này tài lực có hạn.
定价这款手机还没定价。zhè kuǎn shǒujī háiméi dìngjiàMẫu điện thoại này vẫn chưa định giá.
居高不下这个城市的房价一直居高不下。zhège chéngshì de fángjià yīzhí jū gāo bùxià.Iá nhà ở thành phố này luôn duy trì ở mức cao.
蓄积这片土地蓄积了大量的水分。zhè piàn tǔdì xùjīle dàliàng de shuǐfèn.Mảnh đất này tích trữ một lượng lớn nước.
净值基金的净值天天变化。jījīn de jìngzhí tiāntiān biànhuà.Giá trị ròng của quỹ thay đổi hàng ngày.
跌破这个股票跌破发行价。zhège gǔpiào diē pò fāxíng jià.Cổ phiếu này đã giảm dưới giá phát hành.
免税年收入在一定标准以下可免税。nián shōurù zài yīdìng biāozhǔn yǐxià kě miǎnshuì.Thu nhập hàng năm dưới mức nhất định sẽ được miễn thuế.
一掷千金年轻人不该随便一掷千金。niánqīng rén bù gāi suíbiàn yīzhìqiānjīn.Người trẻ không nên vung tiền bừa bãi.
余款我将付你一百元定金,其余款项在交货时付讫。Wǒ jiāng fù nǐ yībǎi yuán dìngjīn, qíyú kuǎnxiàng zài jiāo huò shí fùqìTôi sẽ trả cho bạn một khoản tiền đặt cọc là 100 tệ và phần còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng
购买她经常在网上购买衣服。tā jīngcháng zài wǎngshàng gòumǎi yīfu.Cô ấy thường mua quần áo trên mạng.
决算年终决算要及时填表上报。niánzhōng juésuàn yào jíshí tiánbiǎo shàngbào.Quyết toán cuối năm phải lập kịp thời, báo cáo lên cấp trên.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Nhạc Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK