Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 导管 | dǎoguǎn | ĐẠO QUẢN | ống dẫn (dịch thể) |
| 2 | 助听器 | zhùtīngqì | TRỢ THÍNH KHÍ | máy trợ thính; máy điếc; máy nghe |
| 3 | 镭 | léi | LÔI | ra-đi-um (ký hiệu: Ra, radium, nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cao và nguy hiểm) |
| 4 | 轮椅 | lúnyǐ | LUÂN Ỷ | xe đẩy; xe lăn |
| 5 | 静脉曲张 | jìngmài qūzhāng | TĨNH MẠCH KHÚC TRƯƠNG | giãn tĩnh mạch; chứng giãn tĩnh mạch |
| 6 | 胃肠道 | wèi cháng dào | VỊ TRÀNG ĐẠO | vị tràng đạo; đường tiêu hóa dưới |
| 7 | 卫生 | wèishēng | VỆ SINH | vệ sinh |
| 8 | 经期 | jīngqī | KINH KÌ | thời gian hành kinh; thời kỳ hành kinh; có kinh; kinh kỳ |
| 9 | 癫痫 | diānxián | ĐIÊN GIẢN | bệnh động kinh; chứng động kinh |
| 10 | 额骨 | é gǔ | NGẠCH CỐT | xương trán |
| 11 | 残疾 | cánjí | TÀN TẬT | tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật; tật nguyền |
| 12 | 癌 | ái | NHAM | ung thư; cancer |
| 13 | 剖宫产手术 | pōu gōng chǎn shǒushù | PHẪU CUNG SẢN THỦ THUẬT | phẫu thuật mổ lấy thai |
| 14 | 牛蒡 | niúbàng | NGƯU BẢNG | cây Ngưu Bàng (vị thuốc đông y); cây ngưu bàng |
| 15 | 褥疮 | rùchuāng | NHỤC SANG | hoại tử; thối rữa (do bộ phận cơ thể bị đè nén lâu) |
| 16 | 心房 | xīnfáng | TÂM PHÒNG | tâm nhĩ; tâm phòng |
| 17 | 药局 | yào jú | DƯỢC CỤC | hiệu thuốc, nhà thuốc |
| 18 | 大黄 | dàhuáng | ĐẠI HOÀNG | đại hoàng; cây đại hoàng |
| 19 | 内分泌腺 | nèifēnmì xiàn | NỘI PHÂN BÍ TUYẾN | tuyến nội tiết |
| 20 | 私密 | sīmì | TƯ MẬT | riêng tư |
| 21 | 牙套 | yátào | NHA SÁO | niềng răng; nẹp chỉnh răng; nẹp chỉnh nha |
| 22 | 胸骨 | xiōnggǔ | HUNG CỐT | xương ngực; xương ức; xương mỏ ác |
| 23 | 肾上腺 | shènshàngxiàn | THẬN THƯỢNG TUYẾN | tuyến trên thận; tuyến thượng thận |
| 24 | 运动神经 | yùndòng shénjīng | VẬN ĐỘNG THẦN KINH | thần kinh vận động (sự hưng phấn của thần kinh trung ương truyền ra các khí quan và thần kinh ngoại vi) |
| 25 | 太医 | tàiyī | THÁI Y | thái y; ngự y (thầy thuốc của vua chúa) |
| 26 | 阴道 | yīndào | ÂM ĐẠO | âm đạo |
| 27 | 整形外科医生 | zhěngxíng wàikē yīshēng | CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA Y SINH | bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 28 | 主动脉 | zhǔ dòngmài | CHỦ ĐỘNG MẠCH | động mạch chủ |
| 29 | 坐骨神经 | zuògǔshénjīng | TOẠ CỐT THẦN KINH | thần kinh toạ |
| 30 | 胰岛素 | yídǎosù | DI ĐẢO TỐ | in-su-lin (một loại kích thích tố do tuyến tuỵ tiết ra, có thể xúc tiến sự hình thành tinh bột trong cơ và gan của cơ thể động vật, thúc đẩy quá trình sử dụng và ô-xy hoá đường glucô trong cơ thể, từ đó điều tiết hàm lượng đường trong máu và cơ thể. Khi lượng insulin tiết ra bị giảm sẽ gây ra bệnh tiểu đường.) |
| 31 | 脾脏 | pízàng | TÌ TẠNG | tì tạng; lá lách |
| 32 | 冬青 | dōngqīng | ĐÔNG THANH | cây sồi xanh |
| 33 | 移栽 | yí zāi | DI TÀI | di thực |
| 34 | 精神病 | jīngshénbìng | TINH THẦN BỆNH | bệnh tâm thần; bệnh điên |
| 35 | 枕骨 | zhěngǔ | CHẨM CỐT | xương chẩm |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 导管 | 他需要双侧导管。 | tā xūyào shuāngcè dǎoguǎn | Anh ta sẽ cần ống hai bên. |
| 助听器 | 我的助听器是国民保健署资助的。 | wǒ de zhùtīngqì shì guómín bǎojiàn shǔ zīzhù de | Tai nghe trợ thính của tôi được tài trợ bởi Cơ quan Bảo hiểm Y tế Quốc gia. |
| 镭 | 她做了镭射眼睛手术。 | tā zuòle léishè yǎnjīng shǒushù. | Cô ấy đã phẫu thuật mắt bằng laser. |
| 轮椅 | 我们要把轮椅锁定吗? | wǒmen yào bǎ lúnyǐ suǒdìng ma | Chúng ta có cần khóa bánh xe lăn không? |
| 静脉曲张 | 他患有严重的静脉曲张。 | tā huàn yǒu yánzhòng de jìngmài qūzhāng. | Anh ấy mắc chứng giãn tĩnh mạch nghiêm trọng. |
| 胃肠道 | 胃肠道健康很重要。 | Wèi cháng dào jiànkāng hěn zhòngyào. | Sức khỏe đường tiêu hóa rất quan trọng. |
| 卫生 | 餐厅卫生达到标准。 | cāntīng wèishēng dádào biāozhǔn. | Nhà hàng đạt tiêu chuẩn vệ sinh. |
| 经期 | 经期常喝红糖暖身体。 | jīngqí cháng hē hóngtáng nuǎn shēntǐ. | Đến tháng, uống đường đỏ làm ấm cơ thể. |
| 癫痫 | 癫痫患者应该定期去医院检查。 | diānxián huànzhě yīnggāi dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá. | Bệnh nhân động kinh nên đi kiểm tra định kỳ tại bệnh viện. |
| 额骨 | 额骨保护大脑前部。 | É gǔ bǎo hù dà nǎo qián bù. | Xương trán bảo vệ phần trước của não. |
| 残疾 | 他在意外中导致身体残疾。 | tā zài yìwài zhōng dǎozhì shēntǐ cánjí. | Anh ấy bị tàn tật trong một vụ tai nạn. |
| 癌 | 他的爷爷不幸患上了肝癌。 | tā de yéye bùxìng huàn shàngle gān'ái. | Ông của cậu ấy chẳng may bị ung thư gan. |
| 剖宫产手术 | 她接受了剖宫产手术。 | Tā jiēshòu le pōu gōng chǎn shǒushù. | Cô ấy đã trải qua phẫu thuật mổ lấy thai. |
| 牛蒡 | 牛蒡根可以煮汤。 | Niúbàng gēn kěyǐ zhǔ tāng. | Ngưu bàng có thể nấu canh. |
| 褥疮 | 老人因褥疮住院治疗。 | Lǎorén yīn rùchuāng zhùyuàn zhìliáo | Người già bị loét do nằm lâu phải nhập viện điều trị |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.