Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK6 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội thoại thực tế.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1导管dǎoguǎnĐẠO QUẢNống dẫn (dịch thể)
2助听器zhùtīngqìTRỢ THÍNH KHÍmáy trợ thính; máy điếc; máy nghe
3镭léiLÔIra-đi-um (ký hiệu: Ra, radium, nguyên tố hóa học có tính phóng xạ cao và nguy hiểm)
4轮椅lúnyǐLUÂN Ỷxe đẩy; xe lăn
5静脉曲张jìngmài qūzhāngTĨNH MẠCH KHÚC TRƯƠNGgiãn tĩnh mạch; chứng giãn tĩnh mạch
6胃肠道wèi cháng dàoVỊ TRÀNG ĐẠOvị tràng đạo; đường tiêu hóa dưới
7卫生wèishēngVỆ SINHvệ sinh
8经期jīngqīKINH KÌthời gian hành kinh; thời kỳ hành kinh; có kinh; kinh kỳ
9癫痫diānxiánĐIÊN GIẢNbệnh động kinh; chứng động kinh
10额骨é gǔNGẠCH CỐTxương trán
11残疾cánjíTÀN TẬTtàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật; tật nguyền
12癌áiNHAMung thư; cancer
13剖宫产手术pōu gōng chǎn shǒushùPHẪU CUNG SẢN THỦ THUẬTphẫu thuật mổ lấy thai
14牛蒡niúbàngNGƯU BẢNGcây Ngưu Bàng (vị thuốc đông y); cây ngưu bàng
15褥疮rùchuāngNHỤC SANGhoại tử; thối rữa (do bộ phận cơ thể bị đè nén lâu)
16心房xīnfángTÂM PHÒNGtâm nhĩ; tâm phòng
17药局yào júDƯỢC CỤChiệu thuốc, nhà thuốc
18大黄dàhuángĐẠI HOÀNGđại hoàng; cây đại hoàng
19内分泌腺nèifēnmì xiànNỘI PHÂN BÍ TUYẾNtuyến nội tiết
20私密sīmìTƯ MẬTriêng tư
21牙套yátàoNHA SÁOniềng răng; nẹp chỉnh răng; nẹp chỉnh nha
22胸骨xiōnggǔHUNG CỐTxương ngực; xương ức; xương mỏ ác
23肾上腺shènshàngxiànTHẬN THƯỢNG TUYẾNtuyến trên thận; tuyến thượng thận
24运动神经yùndòng shénjīngVẬN ĐỘNG THẦN KINHthần kinh vận động (sự hưng phấn của thần kinh trung ương truyền ra các khí quan và thần kinh ngoại vi)
25太医tàiyīTHÁI Ythái y; ngự y (thầy thuốc của vua chúa)
26阴道yīndàoÂM ĐẠOâm đạo
27整形外科医生zhěngxíng wàikē yīshēngCHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA Y SINHbác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
28主动脉zhǔ dòngmàiCHỦ ĐỘNG MẠCHđộng mạch chủ
29坐骨神经zuògǔshénjīngTOẠ CỐT THẦN KINHthần kinh toạ
30胰岛素yídǎosùDI ĐẢO TỐin-su-lin (một loại kích thích tố do tuyến tuỵ tiết ra, có thể xúc tiến sự hình thành tinh bột trong cơ và gan của cơ thể động vật, thúc đẩy quá trình sử dụng và ô-xy hoá đường glucô trong cơ thể, từ đó điều tiết hàm lượng đường trong máu và cơ thể. Khi lượng insulin tiết ra bị giảm sẽ gây ra bệnh tiểu đường.)
31脾脏pízàngTÌ TẠNGtì tạng; lá lách
32冬青dōngqīngĐÔNG THANHcây sồi xanh
33移栽yí zāiDI TÀIdi thực
34精神病jīngshénbìngTINH THẦN BỆNHbệnh tâm thần; bệnh điên
35枕骨zhěngǔCHẨM CỐTxương chẩm

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
导管他需要双侧导管。tā xūyào shuāngcè dǎoguǎnAnh ta sẽ cần ống hai bên.
助听器我的助听器是国民保健署资助的。wǒ de zhùtīngqì shì guómín bǎojiàn shǔ zīzhù deTai nghe trợ thính của tôi được tài trợ bởi Cơ quan Bảo hiểm Y tế Quốc gia.
镭她做了镭射眼睛手术。tā zuòle léishè yǎnjīng shǒushù.Cô ấy đã phẫu thuật mắt bằng laser.
轮椅我们要把轮椅锁定吗?wǒmen yào bǎ lúnyǐ suǒdìng maChúng ta có cần khóa bánh xe lăn không?
静脉曲张他患有严重的静脉曲张。tā huàn yǒu yánzhòng de jìngmài qūzhāng.Anh ấy mắc chứng giãn tĩnh mạch nghiêm trọng.
胃肠道胃肠道健康很重要。Wèi cháng dào jiànkāng hěn zhòngyào.Sức khỏe đường tiêu hóa rất quan trọng.
卫生餐厅卫生达到标准。cāntīng wèishēng dádào biāozhǔn.Nhà hàng đạt tiêu chuẩn vệ sinh.
经期经期常喝红糖暖身体。jīngqí cháng hē hóngtáng nuǎn shēntǐ.Đến tháng, uống đường đỏ làm ấm cơ thể.
癫痫癫痫患者应该定期去医院检查。diānxián huànzhě yīnggāi dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá.Bệnh nhân động kinh nên đi kiểm tra định kỳ tại bệnh viện.
额骨额骨保护大脑前部。É gǔ bǎo hù dà nǎo qián bù.Xương trán bảo vệ phần trước của não.
残疾他在意外中导致身体残疾。tā zài yìwài zhōng dǎozhì shēntǐ cánjí.Anh ấy bị tàn tật trong một vụ tai nạn.
癌他的爷爷不幸患上了肝癌。tā de yéye bùxìng huàn shàngle gān'ái.Ông của cậu ấy chẳng may bị ung thư gan.
剖宫产手术她接受了剖宫产手术。Tā jiēshòu le pōu gōng chǎn shǒushù.Cô ấy đã trải qua phẫu thuật mổ lấy thai.
牛蒡牛蒡根可以煮汤。Niúbàng gēn kěyǐ zhǔ tāng.Ngưu bàng có thể nấu canh.
褥疮老人因褥疮住院治疗。Lǎorén yīn rùchuāng zhùyuàn zhìliáoNgười già bị loét do nằm lâu phải nhập viện điều trị

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mắt Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK