Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1博弈论bóyìlùnBÁC DỊCH LUẬNlý thuyết trò chơi
2费率fèi lǜPHÍ LUẬTtỷ lệ phí; tỷ suất phí
3份额fèn'éPHẬN NGẠCHthị phần; số định mức
4四分之一sì fēn zhī yīTỨ PHÂN CHI NHẤTmột phần tư
5破产pòchǎnPHÁ SẢNphá sản
6职守zhíshǒuCHỨC THỦcương vị công tác; cương vị
7存货cúnhuòTỒN HÓAtrữ hàng; gửi hàng; tích trữ hàng hóa
8利润率lìrùn lǜLỢI NHUẬN LUẬTHệ số biên lợi nhuận, profit rate
9经纪人jīngjìrénKINH KỶ NHÂNngười môi giới; người trung gian
10津贴jīntiēTÂN THIẾPtrợ cấp; phụ cấp
11高峰gāofēngCAO PHONGngọn núi; đỉnh núi; đỉnh núi cao
12不动产bùdòngchǎnBẤT ĐỘNG SẢNbất động sản (tài sản cố định như nhà đất)
13贫pínBẦNnghèo; bần; túng
14爬上pá shàngBÀ THƯỢNGleo lên
15厩jiùCỨUchuồng ngựa; chuồng
16予yǔDỮcho
17角jiǎoGIÁCsừng
18顶峰dǐngfēngĐỈNH PHONGđỉnh núi
19老本lǎoběnLÃO BẢNvốn gốc; vốn liếng; vốn ban đầu
20赐给cì gěiTỨ CẤPban cho
21侩kuàiQUÁIbà mối; người mối lái; cò; lái
22攀pānPHÀNleo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)
23赋予fùyǔPHÚ DỮgiao cho; trao cho; giao phó (nhiệm vụ, sứ mệnh quan trọng)
24予以yǔyǐDỮ DĨcho; giúp cho
25攀爬pānpáPHÀN BÀtrèo; leo
26给以gěi yǐCẤP DĨcho; ban; cấp
27复原fùyuánPHỤC NGUYÊNphục hồi; bình phục; hồi phục (sức khoẻ)
28贫寒pínhánBẦN HÀNbần hàn; đói rét; nghèo khổ; nghèo khó
29未来wèiláiVỊ LAIsau này; mai sau; tương lai
30通货tōnghuòTHÔNG HÓAtiền tệ; giấy bạc (tiền tệ lưu thông trong hoạt động kinh tế xã hội); thông hoá
31马厩mǎjiùMÃ CỨUchuồng ngựa; tàu ngựa
32本钱běnqiánBẢN TIỀNvốn; tiền vốn; tiền cái (tiền dùng để đánh bạc, buôn bán)
33仲介zhòngjièTRỌNG GIỚImôi giới; trung gian
34退休金tuìxiū jīnTHỐI HƯU KIMtiền hưu; lương hưu
35攀附pānfùPHÀN PHỤleo lên; trèo lên (bám vào cái gì đó)

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
博弈论这本书讲解了博弈论。zhè běn shū jiǎngjiě le bóyìlùn.Cuốn sách này đã giải thích lý thuyết trò chơi.
费率银行调整了贷款费率。yínháng tiáozhěng le dàikuǎn fèilǜ.Ngân hàng đã điều chỉnh tỷ lệ phí vay.
份额他负责的工作份额相对较少。tā fùzé de gōngzuò fèn'é xiāngduì jiào shǎo.Số định mức công việc anh ấy phụ trách tương đối ít.
四分之一这个分数是四分之一。zhège fēnshù shì sì fēn zhī yī.Phân số này là một phần tư.
破产我们面临破产的危机。wǒmen miànlín pòchǎn de wēiijī.Chúng tôi đang đối mặt với nguy cơ phá sản.
职守我们还要控告你玩忽职守。wǒmen huányào kònggào nǐ wánhūzhíshǒuChúng tôi cũng đang kiện bạn vì sơ suất.
存货我们开始大量存货了。wǒmen kāishǐ dàliàng cúnhuòle.Chúng tôi bắt đầu tích trữ hàng hóa.
利润率这家公司的利润率很高。zhè jiā gōngsī de lìrùn lǜ hěn gāo.Tỷ suất lợi nhuận của công ty này rất cao.
经纪人他是房地产的经纪人。tā shì fángdìchǎn de jīngjìrén.Anh ta là người môi giới bất động sản.
津贴津贴帮助员工减轻生活负担。jīntiē bāngzhù yuángōng jiǎnqīng shēnghuó fùdān.Phụ cấp giúp nhân viên giảm bớt gánh nặng cuộc sống.
高峰他攀登世界第一高峰。tā pāndēng shìjiè dì yī gāofēng.Anh ấy leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.
不动产他拥有许多不动产。tā yōngyǒu xǔduō bùdòngchǎnAnh ấy sở hữu rất nhiều bất động sản.
贫这些贫民需要帮助。zhèxiē pínmín xūyào bāngzhù.Những người dân nghèo này cần được giúp đỡ.
爬上爬上山顶pá shàng shāndǐngTrèo lên đỉnh núi
厩厩肥jiù féiPhân chuồng

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Trả Phòng Khách Sạn Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK