Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1聚脂jù zhīTỤ CHIpolyester; chất polyeste
2多元酯duōyuán zhǐĐA NGUYÊN CHỈpolyester; đa nguyên este
3设计者shèjìzhěTHIẾT KẾ GIẢnhà thiết kế; người thiết kế
4兜dōuĐÂUtúi
5亚麻布yàmá bùÁ MA BỐvải lanh
6松石sōngshíTÙNG THẠCHturquoise; ngọc lam; đá quý màu lam
7松垮sōng kuǎTÙNG KHOAlỏng lẻo
8头巾tóujīnĐẦU CÂNkhăn đội đầu; khăn chít đầu (của nam giới thời xưa)
9泳装yǒngzhuāngVỊNH TRANGĐồ bơi
10衣兜yīdōuY ĐÂUtúi áo; túi quần
11个头gè tóuCÁ ĐẦUchiều cao
12晶jīngTINHtrong suốt; thuỷ tinh; trong
13皮毛pímáoBÌ MAOda lông (động vật)
14球座qiú zuòCẦU TỌAĐế bóng
15正式zhèngshìCHÍNH THỨCchính thức
16踵zhǒngCHỦNGgót chân; gót
17珀pòPHÁCHhổ phách
18如花rúhuāNHƯ HOAxinh đẹp; đẹp như hoa
19晶体jīngtǐTINH THỂtinh thể; pha lê
20美艳měi yànMĨ DIỄMđẹp và quyến rũ
21帔pèiBÍvải choàng vai (thời xưa)
22襦rúNHUáo ngắn
23红宝石hóngbǎoshíHỒNG BẢO THẠCHru-bi; ngọc đỏ; đá hồng ngọc
24尺码chǐmǎXÍCH MÃcỡ; khổ; số đo
25娇小jiāoxiǎoKIỀU TIỂUnhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo
26聚酯jù zhǐTỤ CHỈpolyester; sợi polyester
27颈项jǐngxiàngCẢNH HẠNGcổ; cần cổ; vòng cổ
28克拉kèlāKHẮC LẠPca-ra (đơn vị đo trọng lượng quốc tế, tiếng Pháp: carat)
29水晶shuǐjīngTHỦY TINHthủy tinh; pha lê; thạch anh
30休闲鞋xiūxiánxiéHƯU NHÀN HÀIgiày giải trí (chỉ loại giày phù hợp để mang trong các dịp giải trí, thường có đặc điểm nhẹ nhàng, thoải mái)
31球鞋qiúxiéCẦU HÀIgiày thể thao; giầy đá bóng
32鞋xiéHÀIgiày; dép; giầy; giày dép
33军装jūnzhuāngQUÂN TRANGquân trang; quân phục
34袄ǎoÁOáo khoác; áo
35板寸bǎn cùnBẢN THỐNĐầu đinh (Kiểu tóc của nam giới); bảng cắt; kiểu tóc ngắn

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
聚脂这件衣服是聚脂材料制成的。Zhè jiàn yīfu shì jù zhī cáiliào zhìchéng de.Chiếc áo này được làm từ chất liệu polyester.
多元酯多元酯用于制造塑料。Duōyuán zhǐ yòng yú zhìzào sùliào.Đa nguyên este được dùng để sản xuất nhựa.
设计者这位设计者很有名。zhè wèi shèjìzhě hěn yǒumíng.Nhà thiết kế này rất nổi tiếng.
兜兜里有零钱。dōu lǐ yǒu língqián.Trong túi có tiền lẻ.
亚麻布干净的亚麻布能防止房间发霉。gānjìng de yàmábù néng fángzhǐ fángjiān fāméiBộ khăn trải giường mới giúp căn phòng của cô không bị mốc.
松石绿松石好像卡在里面了。lǜ sōngshí hǎoxiàng kǎ zài lǐmiàn le.Tôi nghĩ rằng một số màu ngọc lam đã bị mắc kẹt trong đó.
松垮这件衣服松松垮垮,不合身。Zhè jiàn yīfu sōng sōng kuǎ kuǎ, bù hé shēn.Cái áo này lỏng lẻo, không vừa người.
头巾你把头巾展示做得完美无瑕。nǐ bǎ tóujīn zhǎnshì zuò dé wánměiwúxiáTác phẩm khăn rằn của bạn thật hoàn mỹ.
泳装我猜你穿泳装一定很迷人。wǒ cāi nǐ chuān yǒngzhuāng yídìng hěn mírénTôi cá là bạn trông rất tuyệt trong bộ đồ bơi.
衣兜他把手机放进了衣兜里。tā bǎ shǒujī fàng jìnle yīdōu lǐ.Anh ấy bỏ điện thoại vào túi áo.
个头他个头不高,但很有力量。tā gètóu bù gāo, dàn hěn yǒu lìliàng.Anh ấy không cao, nhưng rất khỏe.
晶商店里卖各种晶。shāngdiàn lǐ mài gè zhǒng jīng.Trong cửa hàng bán đủ loại thủy tinh.
皮毛这种皮毛很适合做外套。zhè zhǒng pímáo hěn shìhé zuò wàitào.Loại da lông này rất thích hợp để làm áo khoác.
正式他成为公司的正式员工。tā chéngwéi gōngsī de zhèngshì yuángōng.Anh ấy trở thành nhân viên chính thức của công ty.
踵举踵jǔzhǒngCất gót; giở gót

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua & Thuê Đĩa Phim Nhạc Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK