Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Kết Thúc Cuộc Hẹn Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Kết Thúc Cuộc Hẹn Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 收入 | shōurù | THU NHẬP | thu nhập |
| 2 | 户头 | hùtóu | HỘ ĐẦU | tài khoản (ngân hàng, cá nhân); trương mục |
| 3 | 铜钱 | tóngqián | ĐỒNG TIỀN | tiền đồng; tiền bằng đồng |
| 4 | 金融 | jīnróng | KIM DUNG | tài chính |
| 5 | 走势 | zǒushì | TẨU THẾ | xu thế; xu hướng; chiều thế; hướng đi; hướng chạy |
| 6 | 资本主义 | zīběn zhǔyì | TƯ BẢN CHỦ NGHĨA | chủ nghĩa tư bản; tư bản chủ nghĩa; tư bản |
| 7 | 身价 | shēnjià | THÂN GIÁ | giá trị xã hội; giá trị con người; giá trị bản thân |
| 8 | 偿清 | cháng qīng | THƯỜNG THANH | trả hết nợ |
| 9 | 欠费 | qiànfèi | KHIẾM PHÍ | nợ phí |
| 10 | 千 | qiān | THIÊN | nghìn; ngàn; một nghìn; một ngàn |
| 11 | 分红 | fēnhóng | PHÂN HỒNG | chia lợi nhuận; chia cổ tức (phân chia lợi nhuận, cổ tức cho cổ đông hoặc nhân viên); chia lãi |
| 12 | 融资 | róngzī | DUNG TƯ | đầu tư; góp vốn; huy động vốn |
| 13 | 才学 | cáixué | TÀI HỌC | tài năng và học vấn |
| 14 | 贪欲 | tān yù | THAM DỤC | tham dục; tham dục vọng |
| 15 | 薪金 | xīnjīn | TÂN KIM | tiền lương; tân bổng |
| 16 | 现款 | xiànkuǎn | HIỆN KHOẢN | tiền mặt |
| 17 | 铸币 | zhùbì | CHÚ TỆ | tiền đúc |
| 18 | 薪俸 | xīnfèng | TÂN BỔNG | lương bổng |
| 19 | 潋 | liàn | LIỄM | nước mênh mông |
| 20 | 百 | bǎi | BÁCH | 100; trăm; số 100; một trăm; mười lần mười |
| 21 | 捐 | juān | QUYÊN | vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ |
| 22 | 付清 | fù qīng | PHÓ THANH | trả sạch; thanh toán hết; trả nợ |
| 23 | 宣告 | xuāngào | TUYÊN CÁO | tuyên bố; tuyên cáo |
| 24 | 乞人 | qǐ rén | KHẤT NHÂN | người ăn xin |
| 25 | 昂贵 | ángguì | NGANG QUÝ | mắc; đắt; đắt tiền; đắt đỏ |
| 26 | 减少 | jiǎnshǎo | GIẢM THIỂU | giảm bớt; giảm thiểu; cắt giảm; vơi |
| 27 | 节省 | jiéshěng | TIẾT TỈNH | tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn |
| 28 | 申报 | shēnbào | THÂN BÁO | trình báo; trình bày; khai báo |
| 29 | 费 | fèi | PHÍ | chi tiêu; tiêu; tốn; tiêu tốn |
| 30 | 风险 | fēngxiǎn | PHONG HIỂM | rủi ro; hiểm nghèo; nguy cơ |
| 31 | 筹款 | chóu kuǎn | TRÙ KHOẢN | gây quỹ |
| 32 | 捐助 | juānzhù | QUYÊN TRỢ | quyên giúp; guyên tặng; giúp đỡ; quyên góp; hiến tặng (tiền hay đồ vật) |
| 33 | 巩固 | gǒnggù | CỦNG CỐ | củng cố; làm cho kiên cố |
| 34 | 动向 | dòngxiàng | ĐỘNG HƯỚNG | xu hướng; chiều hướng; động thái |
| 35 | 现钱 | xiànqián | HIỆN TIỀN | tiền mặt |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 收入 | 个人的收入有所增加。 | gèrén de shōurù yǒusuǒzēngjiā. | Thu nhập cá nhân đã gia tăng. |
| 户头 | 我在银行开了一个新户头。 | wǒ zài yínháng kāile yīgè xīn hùtóu. | Tôi đã mở một tài khoản mới ở ngân hàng. |
| 铜钱 | 铜钿 (铜钱,也泛指款子,钱财)。 | tóng tián(tóngqián,yě fànzhǐ kuǎnzǐ,qiáncái)。 | Tiền đồng |
| 金融 | 金融行业竞争激烈。 | jīnróng hángyè jìngzhēng jīliè. | Sự cạnh tranh trong ngành tài chính rất khốc liệt. |
| 走势 | 市场价格的走势如何? | shìchǎng jiàgé de zǒushì rúhé? | Xu hướng giá cả thị trường thế nào? |
| 资本主义 | 外国资本主义的侵入,曾对中国的封建经济起了解体的作用。 | wàiguó zīběn zhǔyì de qīnrù, céng duì Zhōngguó de fēngjiàn jīngjì qǐ liǎo jiětǐ de zuòyòng. | Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc. |
| 身价 | 他的身价比以前高了。 | tā de shēnjià bǐ yǐqián gāole. | Giá trị xã hội của anh ấy cao hơn trước. |
| 偿清 | 他还款偿清了债务。 | tā huán kuǎn cháng qīngle zhàiwù. | Anh ấy đã trả hết nợ. |
| 欠费 | 我们家欠了很多费。 | wǒmen jiā qiànle hěnduō fèi. | Nhà chúng ta nợ rất nhiều phí. |
| 千 | 我有一千台手机。 | wǒ yǒu yīqiān tái shǒujī. | Tớ có một nghìn chiếc điện thoại. |
| 分红 | 公司年底会分红。 | gōngsī niándǐ huì fēnhóng. | Công ty sẽ chia cổ tức cuối năm. |
| 融资 | 他们通过融资扩大规模。 | tāmen tōngguò róngzī kuòdà guīmó. | Họ mở rộng quy mô thông qua việc huy động vốn. |
| 才学 | 他以渊博的才学闻名于世。 | tā yǐ yuānbó de cáixué wénmíng yú shì. | Anh ấy nổi tiếng khắp thế giới nhờ tài năng và học vấn uyên bác của mình. |
| 贪欲 | 他的贪欲不知满足。 | tā de tān yù bù zhī mǎn zú | Tham lam của anh ta không biết đủ |
| 薪金 | 我们的薪金每年会自动增长。 | wǒmen de xīnjīn měinián huì zìdòng zēngzhǎng | Tiền lương của chúng tôi sẽ tăng tự động hàng năm. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Kết Thúc Cuộc Hẹn Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.