Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1自动变速器zìdòng biànsùqìTỰ ĐỘNG BIẾN TỐC KHÍmáy biến tốc tự động
2月票乘客yuèpiào chéngkèNGUYỆT PHIẾU THỪA KHÁCHhành khách đi vé tháng
3侧灯cè dēngTRẮC ĐĂNGĐèn bên hông, đèn cạnh xe
4车窗摇把chē chuāng yáo bǎXA SONG DAO BẢtay quay nâng hạ cửa sổ
5沙井口shājǐng kǒuSA TỈNH KHẨUmiệng giếng cát
6掀背车xiān bèi chēHIÊN BỘI XAhatchback; xe hatchback
7路霸lùbàLỘ BÁkẻ thu phí trái phép trên đường
8完税证wánshuì zhèngHOÀN THUẾ CHỨNGgiấy chứng nhận đã nộp hết thuế
9手套箱shǒutào xiāngTHỦ SÁO TƯƠNGhộc đựng găng tay (trong ô tô)
10公交车队gōngjiāo chē duìCÔNG GIAO XA ĐỘIĐội xe buýt
11交通锥jiāotōng zhuīGIAO THÔNG CHÙYcôn giao thông
12自动计程器zìdòng jì chéng qìTỰ ĐỘNG KẾ TRÌNH KHÍmáy đo chặng đường tự động
13减爆剂jiǎn bào jìGIẢM BẠO TỄthuốc giảm nổ
14全轮驱动quán lún qūdòngTOÀN LUÂN KHU ĐỘNGhệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian
15公交公司gōngjiāo gōngsīCÔNG GIAO CÔNG TIcông ty giao thông công cộng
16边路biān lùBIÊN LỘvai đường
17速度表sùdù biǎoTỐC ĐỘ BIỂUcông tơ mét đo tốc độ
18放松手刹车fàngsōng shǒu shāchēPHÓNG TÙNG THỦ SÁT XAnhả phanh
19拖吊车tuō diàochēĐÀ ĐIẾU XAxe cứu hộ
20发动机罩fādòngjī zhàoPHÁT ĐỘNG CƠ TRÁOnắp động cơ
21前大灯qián dà dēngTIỀN ĐẠI ĐĂNGĐèn pha trước
22小客车xiǎo kèchēTIỂU KHÁCH XAxe khách loại nhỏ
23驻车制动器zhù chē zhìdòngqìTRÚ XA CHẾ ĐỘNG KHÍphanh tay đỗ xe
24节气门jié qìménTIẾT KHÍ MÔNvan bướm
25横街héng jiēHOÀNH NHAIphố nhỏ; phố lẻ
26风挡fēngdǎngPHONG ĐÁNGthiết bị chắn gió; thiết bị cản gió
27行人径xíngrén jìngHÀNH NHÂN KÍNHĐường đi bộ
28防冻剂fángdòng jìPHÒNG ĐỐNG TỄthuốc chống đông kết
29停车计时器tíngchē jìshí qìĐÌNH XA KẾ THÌ KHÍĐồng hồ đậu xe
30环形公路huánxíng gōnglùHOÀN HÌNH CÔNG LỘĐường vành đai
31蒸汽压路机zhēngqì yālùjīCHƯNG KHÍ ÁP LỘ CƠmáy lu đầm hơi nước
32路面电车lùmiàn diànchēLỘ DIỆN ĐIỆN XAxe điện mặt đường
33定班车dìng bānchēĐỊNH BAN XAxe buýt theo ca
34售票台shòupiào táiTHỤ PHIẾU ĐÀIquầy bán vé
35摇窗装置yáo chuāng zhuāngzhìDAO SONG TRANG TRÍbộ nâng hạ cửa sổ

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
月票乘客月票乘客可以无限次乘车。Yuèpiào chéngkè kěyǐ wúxiàn cì chéng chē.Hành khách đi vé tháng có thể đi xe không giới hạn số lần.
侧灯汽车的侧灯亮了。Qìchē de cè dēng liàng le.Đèn bên hông xe ô tô đã sáng.
车窗摇把请用车窗摇把摇下车窗。Qǐng yòng chē chuāng yáo bǎ yáo xià chē chuāng.Hãy dùng tay quay cửa sổ để hạ cửa sổ xuống.
沙井口沙井口附近有很多农田。Shājǐng kǒu fùjìn yǒu hěn duō nóngtián.Gần miệng giếng cát có nhiều ruộng lúa.
掀背车我买了一辆新的掀背车。Wǒ mǎi le yī liàng xīn de xiān bèi chē.Tôi đã mua một chiếc xe hatchback mới.
完税证请出示完税证。Qǐng chūshì wánshuì zhèng.Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận đã nộp thuế.
公交车队公交车队每天准时出发。Gōngjiāo chē duì měitiān zhǔnshí chūfā.Đội xe buýt mỗi ngày xuất phát đúng giờ.
交通锥路边放了几个交通锥。Lù biān fàng le jǐ gè jiāotōng zhuī.Bên đường đặt vài cái côn giao thông.
自动计程器出租车装有自动计程器。Chūzūchē zhuāng yǒu zìdòng jì chéng qì.Taxi được trang bị máy đo chặng đường tự động.
减爆剂工厂使用减爆剂防止爆炸。Gōngchǎng shǐyòng jiǎn bào jì fángzhǐ bàozhà.Nhà máy sử dụng thuốc giảm nổ để ngăn chặn vụ nổ.
全轮驱动这辆车配备全轮驱动。Zhè liàng chē pèibèi quán lún qūdòng.Chiếc xe này được trang bị hệ thống dẫn động bốn bánh.
公交公司公交公司每天发车准时。Gōngjiāo gōngsī měitiān fāchē zhǔnshí.Công ty giao thông công cộng xuất phát đúng giờ mỗi ngày.
速度表气流速度表显示正常。Qìliú sùdù biǎo xiǎnshì zhèngcháng.Bảng tốc độ thông hơi hiển thị bình thường.
放松手刹车开车前要放松手刹车。Kāichē qián yào fàngsōng shǒu shāchē.Trước khi lái xe phải nhả phanh tay.
拖吊车拖吊车正在救援事故车辆。Tuō diàochē zhèngzài jiùyuán shìgù chēliàng.Xe cứu hộ đang cứu trợ xe bị tai nạn.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK