Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 自动变速器 | zìdòng biànsùqì | TỰ ĐỘNG BIẾN TỐC KHÍ | máy biến tốc tự động |
| 2 | 月票乘客 | yuèpiào chéngkè | NGUYỆT PHIẾU THỪA KHÁCH | hành khách đi vé tháng |
| 3 | 侧灯 | cè dēng | TRẮC ĐĂNG | Đèn bên hông, đèn cạnh xe |
| 4 | 车窗摇把 | chē chuāng yáo bǎ | XA SONG DAO BẢ | tay quay nâng hạ cửa sổ |
| 5 | 沙井口 | shājǐng kǒu | SA TỈNH KHẨU | miệng giếng cát |
| 6 | 掀背车 | xiān bèi chē | HIÊN BỘI XA | hatchback; xe hatchback |
| 7 | 路霸 | lùbà | LỘ BÁ | kẻ thu phí trái phép trên đường |
| 8 | 完税证 | wánshuì zhèng | HOÀN THUẾ CHỨNG | giấy chứng nhận đã nộp hết thuế |
| 9 | 手套箱 | shǒutào xiāng | THỦ SÁO TƯƠNG | hộc đựng găng tay (trong ô tô) |
| 10 | 公交车队 | gōngjiāo chē duì | CÔNG GIAO XA ĐỘI | Đội xe buýt |
| 11 | 交通锥 | jiāotōng zhuī | GIAO THÔNG CHÙY | côn giao thông |
| 12 | 自动计程器 | zìdòng jì chéng qì | TỰ ĐỘNG KẾ TRÌNH KHÍ | máy đo chặng đường tự động |
| 13 | 减爆剂 | jiǎn bào jì | GIẢM BẠO TỄ | thuốc giảm nổ |
| 14 | 全轮驱动 | quán lún qūdòng | TOÀN LUÂN KHU ĐỘNG | hệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian |
| 15 | 公交公司 | gōngjiāo gōngsī | CÔNG GIAO CÔNG TI | công ty giao thông công cộng |
| 16 | 边路 | biān lù | BIÊN LỘ | vai đường |
| 17 | 速度表 | sùdù biǎo | TỐC ĐỘ BIỂU | công tơ mét đo tốc độ |
| 18 | 放松手刹车 | fàngsōng shǒu shāchē | PHÓNG TÙNG THỦ SÁT XA | nhả phanh |
| 19 | 拖吊车 | tuō diàochē | ĐÀ ĐIẾU XA | xe cứu hộ |
| 20 | 发动机罩 | fādòngjī zhào | PHÁT ĐỘNG CƠ TRÁO | nắp động cơ |
| 21 | 前大灯 | qián dà dēng | TIỀN ĐẠI ĐĂNG | Đèn pha trước |
| 22 | 小客车 | xiǎo kèchē | TIỂU KHÁCH XA | xe khách loại nhỏ |
| 23 | 驻车制动器 | zhù chē zhìdòngqì | TRÚ XA CHẾ ĐỘNG KHÍ | phanh tay đỗ xe |
| 24 | 节气门 | jié qìmén | TIẾT KHÍ MÔN | van bướm |
| 25 | 横街 | héng jiē | HOÀNH NHAI | phố nhỏ; phố lẻ |
| 26 | 风挡 | fēngdǎng | PHONG ĐÁNG | thiết bị chắn gió; thiết bị cản gió |
| 27 | 行人径 | xíngrén jìng | HÀNH NHÂN KÍNH | Đường đi bộ |
| 28 | 防冻剂 | fángdòng jì | PHÒNG ĐỐNG TỄ | thuốc chống đông kết |
| 29 | 停车计时器 | tíngchē jìshí qì | ĐÌNH XA KẾ THÌ KHÍ | Đồng hồ đậu xe |
| 30 | 环形公路 | huánxíng gōnglù | HOÀN HÌNH CÔNG LỘ | Đường vành đai |
| 31 | 蒸汽压路机 | zhēngqì yālùjī | CHƯNG KHÍ ÁP LỘ CƠ | máy lu đầm hơi nước |
| 32 | 路面电车 | lùmiàn diànchē | LỘ DIỆN ĐIỆN XA | xe điện mặt đường |
| 33 | 定班车 | dìng bānchē | ĐỊNH BAN XA | xe buýt theo ca |
| 34 | 售票台 | shòupiào tái | THỤ PHIẾU ĐÀI | quầy bán vé |
| 35 | 摇窗装置 | yáo chuāng zhuāngzhì | DAO SONG TRANG TRÍ | bộ nâng hạ cửa sổ |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 月票乘客 | 月票乘客可以无限次乘车。 | Yuèpiào chéngkè kěyǐ wúxiàn cì chéng chē. | Hành khách đi vé tháng có thể đi xe không giới hạn số lần. |
| 侧灯 | 汽车的侧灯亮了。 | Qìchē de cè dēng liàng le. | Đèn bên hông xe ô tô đã sáng. |
| 车窗摇把 | 请用车窗摇把摇下车窗。 | Qǐng yòng chē chuāng yáo bǎ yáo xià chē chuāng. | Hãy dùng tay quay cửa sổ để hạ cửa sổ xuống. |
| 沙井口 | 沙井口附近有很多农田。 | Shājǐng kǒu fùjìn yǒu hěn duō nóngtián. | Gần miệng giếng cát có nhiều ruộng lúa. |
| 掀背车 | 我买了一辆新的掀背车。 | Wǒ mǎi le yī liàng xīn de xiān bèi chē. | Tôi đã mua một chiếc xe hatchback mới. |
| 完税证 | 请出示完税证。 | Qǐng chūshì wánshuì zhèng. | Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận đã nộp thuế. |
| 公交车队 | 公交车队每天准时出发。 | Gōngjiāo chē duì měitiān zhǔnshí chūfā. | Đội xe buýt mỗi ngày xuất phát đúng giờ. |
| 交通锥 | 路边放了几个交通锥。 | Lù biān fàng le jǐ gè jiāotōng zhuī. | Bên đường đặt vài cái côn giao thông. |
| 自动计程器 | 出租车装有自动计程器。 | Chūzūchē zhuāng yǒu zìdòng jì chéng qì. | Taxi được trang bị máy đo chặng đường tự động. |
| 减爆剂 | 工厂使用减爆剂防止爆炸。 | Gōngchǎng shǐyòng jiǎn bào jì fángzhǐ bàozhà. | Nhà máy sử dụng thuốc giảm nổ để ngăn chặn vụ nổ. |
| 全轮驱动 | 这辆车配备全轮驱动。 | Zhè liàng chē pèibèi quán lún qūdòng. | Chiếc xe này được trang bị hệ thống dẫn động bốn bánh. |
| 公交公司 | 公交公司每天发车准时。 | Gōngjiāo gōngsī měitiān fāchē zhǔnshí. | Công ty giao thông công cộng xuất phát đúng giờ mỗi ngày. |
| 速度表 | 气流速度表显示正常。 | Qìliú sùdù biǎo xiǎnshì zhèngcháng. | Bảng tốc độ thông hơi hiển thị bình thường. |
| 放松手刹车 | 开车前要放松手刹车。 | Kāichē qián yào fàngsōng shǒu shāchē. | Trước khi lái xe phải nhả phanh tay. |
| 拖吊车 | 拖吊车正在救援事故车辆。 | Tuō diàochē zhèngzài jiùyuán shìgù chēliàng. | Xe cứu hộ đang cứu trợ xe bị tai nạn. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Gặp Sự Cố Trên Đường Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.