Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 苦艾酒 | kǔ'àijiǔ | KHỔ NGẢI TỬU | rượu aspin; rượu absinthe; rượu có chứa chiết xuất từ cây ngải cứu đắng, thường có nồng độ cồn cao |
| 2 | 烈性酒 | lièxìng jiǔ | LIỆT TÍNH TỬU | rượu mạnh; rượu có nồng độ cồn cao |
| 3 | 瓶装酒 | píngzhuāng jiǔ | BÌNH TRANG TỬU | rượu chai; rượu đóng chai; rượu được chứa trong chai |
| 4 | 冰沙 | bīng shā | BĂNG SA | đá xay; sinh tố đá; đồ uống đá xay |
| 5 | 鸡尾酒 | jīwěijiǔ | KÊ VĨ TỬU | rượu cocktail |
| 6 | 冰美式 | bīng měishì | BĂNG MĨ THỨC | americano; cà phê Americano đá; cà phê Americano lạnh |
| 7 | 喝酒 | hējiǔ | HÁT TỬU | uống rượu |
| 8 | 软饮料 | ruǎnyǐnliào | NHUYỄN ẨM LIỆU | nước giải khát (nước ngọt, nước hoa quả) |
| 9 | 亲切 | qīnqiè | THÂN THIẾT | thân cận; thân mật; thân thiết; thân thiện; thân thương; thân ái; gần gũi |
| 10 | 可口可乐 | Kěkǒu-Kělè | KHẢ KHẨU KHẢ LẠC | Coca Cola |
| 11 | 喜酒 | xǐjiǔ | HỈ TỬU | rượu cưới; tiệc cưới; đám cưới; chén mừng |
| 12 | 冰块 | bīng kuài | BĂNG KHỐI | đá viên (đá trong tủ lạnh) |
| 13 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | BỒ ĐÀO TỬU | rượu nho; rượu vang; rượu chát |
| 14 | 柠檬茶 | níngméngchá | NINH MÔNG TRÀ | trà chanh |
| 15 | 苏打水 | sūdǎshuǐ | TÔ ĐẢ THỦY | nước soda |
| 16 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | KHOÁNG TUYỀN THỦY | nước khoáng; nước suối |
| 17 | 法国红葡萄酒 | fàguó hóng pútáojiǔ | PHÁP QUỐC HỒNG BỒ ĐÀO TỬU | rượu nho đỏ pháp |
| 18 | 楚楚 | chǔchǔ | SỞ SỞ | sạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn |
| 19 | 二锅头 | èrguōtóu | NHỊ OA ĐẦU | rượu Nhị Oa Đầu (loại rượu trắng Bắc Kinh) |
| 20 | 橘子水 | júzi shuǐ | QUẤT TỬ THUỶ | nước quýt |
| 21 | 乙醇 | yǐchún | ẤT THUẦN | rượu; cồn; Ethylic alcohol |
| 22 | 黄酒 | huángjiǔ | HOÀNG TỬU | rượu vàng; rượu Thiệu Hưng |
| 23 | 五粮液 | wǔliángyè | NGŨ LƯƠNG DỊCH | rượu Ngũ Lương (loại rượu trắng nổi tiếng ở Tứ xuyên làm bằng năm loại lương thực) |
| 24 | 白兰地 | báilándì | BẠCH LAN ĐỊA | rượu brandy; rượu mạnh; rượu cô-nhắc; rượu bran-đi |
| 25 | 白兰地甜酒 | báilándì tián jiǔ | BẠCH LAN ĐỊA ĐIỀM TỬU | Rượu ngọt Brandy |
| 26 | 桔子酒 | júzi jiǔ | KẾT TỬ TỬU | rượu cam |
| 27 | 椰子汁 | yēzizhī | GIA TỬ TRẤP | nước dừa |
| 28 | 杜松子酒 | dù sōngzǐ jiǔ | ĐỖ TÙNG TỬ TỬU | rượu gin |
| 29 | 烧酒 | shāojiǔ | THIÊU TỬU | rượu trắng |
| 30 | 摩卡 | mókǎ | MA CA | Mocha (một loại cà phê) |
| 31 | 啤酒厂 | píjiǔ chǎng | TI TỬU XƯỞNG | nhà máy bia |
| 32 | 输注 | shū zhù | THÂU CHÚ | truyền dịch |
| 33 | 冲服剂 | chōngfú jì | XUNG PHỤC TỄ | thuốc pha uống |
| 34 | 品脱 | pǐn tuō | PHẨM THOÁT | Pint (đơn vị đo thể tích, khoảng 568 ml) |
| 35 | 水壶 | shuǐhú | THỦY HỒ | siêu; ấm; ấm nước; bi-đông; bình nước |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 苦艾酒 | 他喜欢喝苦艾酒。 | Tā xǐhuān hē kǔ'àijiǔ. | Anh ấy thích uống rượu absinthe. |
| 烈性酒 | 他喜欢喝烈性酒。 | Tā xǐhuān hē lièxìng jiǔ. | Anh ấy thích uống rượu mạnh. |
| 瓶装酒 | 这家店卖各种瓶装酒。 | Zhè jiā diàn mài gè zhǒng píngzhuāng jiǔ. | Cửa hàng này bán nhiều loại rượu chai. |
| 冰沙 | 这家店的冰沙很好喝。 | zhè jiā diàn de bīng shā hěn hǎo hē. | Sinh tố ở cửa hàng này rất ngon. |
| 鸡尾酒 | 这个鸡尾酒很受欢迎。 | zhège jīwěijiǔ hěn shòu huānyíng. | Loại cocktail này rất được yêu thích. |
| 冰美式 | 他每天早上都要喝一杯冰美式。 | Tā měitiān zǎoshang dōu yào hè yībēi bīng měishì. | Sáng nào anh ấy cũng phải uống một ly cà phê americano đá. |
| 喝酒 | 你应该少点喝酒。 | nǐ yīnggāi shǎo diǎn hējiǔ. | Bạn nên ít uống rượu đi. |
| 软饮料 | 我喜欢喝甜的软饮料。 | wǒ xǐhuan hē tián de ruǎnyǐnliào. | Tôi thích uống đồ uống ngọt. |
| 亲切 | 她的问候非常亲切。 | tā de wènhòu fēicháng qīnqiè. | Lời chào hỏi của cô ấy rất thân mật. |
| 可口可乐 | 喝大量可口可乐对健康不利! | hē dàliàng Kěkǒu-Kělè duì jiànkāng bùlì! | Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe |
| 喜酒 | 参加亲戚的喜酒让我很开心。 | cānjiā qīnqī de xǐjiǔ ràng wǒ hěn kāixīn. | Tôi rất vui khi tham dự đám cưới của người thân. |
| 冰块 | 我需要一些冰块。 | wǒ xūyào yīxiē bīng kuài. | Tôi cần một ít đá viên. |
| 葡萄酒 | 我想要一杯葡萄酒。 | wǒ xiǎng yào yībēi pútaojiǔ. | Tôi muốn một ly rượu vang. |
| 柠檬茶 | 和柠檬茶比,我更喜欢咖啡。 | hé níngméngchá bǐ, wǒ gèng xǐhuan kāfēi. | So với trà chanh thì tôi thích cà phê hơn. |
| 苏打水 | 苏打水很清爽。 | sūdǎshuǐ hěn qīngshuǎng. | Nước soda rất mát lạnh. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.