Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1苦艾酒kǔ'àijiǔKHỔ NGẢI TỬUrượu aspin; rượu absinthe; rượu có chứa chiết xuất từ cây ngải cứu đắng, thường có nồng độ cồn cao
2烈性酒lièxìng jiǔLIỆT TÍNH TỬUrượu mạnh; rượu có nồng độ cồn cao
3瓶装酒píngzhuāng jiǔBÌNH TRANG TỬUrượu chai; rượu đóng chai; rượu được chứa trong chai
4冰沙bīng shāBĂNG SAđá xay; sinh tố đá; đồ uống đá xay
5鸡尾酒jīwěijiǔKÊ VĨ TỬUrượu cocktail
6冰美式bīng měishìBĂNG MĨ THỨCamericano; cà phê Americano đá; cà phê Americano lạnh
7喝酒hējiǔHÁT TỬUuống rượu
8软饮料ruǎnyǐnliàoNHUYỄN ẨM LIỆUnước giải khát (nước ngọt, nước hoa quả)
9亲切qīnqièTHÂN THIẾTthân cận; thân mật; thân thiết; thân thiện; thân thương; thân ái; gần gũi
10可口可乐Kěkǒu-KělèKHẢ KHẨU KHẢ LẠCCoca Cola
11喜酒xǐjiǔHỈ TỬUrượu cưới; tiệc cưới; đám cưới; chén mừng
12冰块bīng kuàiBĂNG KHỐIđá viên (đá trong tủ lạnh)
13葡萄酒pútaojiǔBỒ ĐÀO TỬUrượu nho; rượu vang; rượu chát
14柠檬茶níngméngcháNINH MÔNG TRÀtrà chanh
15苏打水sūdǎshuǐTÔ ĐẢ THỦYnước soda
16矿泉水kuàngquánshuǐKHOÁNG TUYỀN THỦYnước khoáng; nước suối
17法国红葡萄酒fàguó hóng pútáojiǔPHÁP QUỐC HỒNG BỒ ĐÀO TỬUrượu nho đỏ pháp
18楚楚chǔchǔSỞ SỞsạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn
19二锅头èrguōtóuNHỊ OA ĐẦUrượu Nhị Oa Đầu (loại rượu trắng Bắc Kinh)
20橘子水júzi shuǐQUẤT TỬ THUỶnước quýt
21乙醇yǐchúnẤT THUẦNrượu; cồn; Ethylic alcohol
22黄酒huángjiǔHOÀNG TỬUrượu vàng; rượu Thiệu Hưng
23五粮液wǔliángyèNGŨ LƯƠNG DỊCHrượu Ngũ Lương (loại rượu trắng nổi tiếng ở Tứ xuyên làm bằng năm loại lương thực)
24白兰地báilándìBẠCH LAN ĐỊArượu brandy; rượu mạnh; rượu cô-nhắc; rượu bran-đi
25白兰地甜酒báilándì tián jiǔBẠCH LAN ĐỊA ĐIỀM TỬURượu ngọt Brandy
26桔子酒júzi jiǔKẾT TỬ TỬUrượu cam
27椰子汁yēzizhīGIA TỬ TRẤPnước dừa
28杜松子酒dù sōngzǐ jiǔĐỖ TÙNG TỬ TỬUrượu gin
29烧酒shāojiǔTHIÊU TỬUrượu trắng
30摩卡mókǎMA CAMocha (một loại cà phê)
31啤酒厂píjiǔ chǎngTI TỬU XƯỞNGnhà máy bia
32输注shū zhùTHÂU CHÚtruyền dịch
33冲服剂chōngfú jìXUNG PHỤC TỄthuốc pha uống
34品脱pǐn tuōPHẨM THOÁTPint (đơn vị đo thể tích, khoảng 568 ml)
35水壶shuǐhúTHỦY HỒsiêu; ấm; ấm nước; bi-đông; bình nước

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
苦艾酒他喜欢喝苦艾酒。Tā xǐhuān hē kǔ'àijiǔ.Anh ấy thích uống rượu absinthe.
烈性酒他喜欢喝烈性酒。Tā xǐhuān hē lièxìng jiǔ.Anh ấy thích uống rượu mạnh.
瓶装酒这家店卖各种瓶装酒。Zhè jiā diàn mài gè zhǒng píngzhuāng jiǔ.Cửa hàng này bán nhiều loại rượu chai.
冰沙这家店的冰沙很好喝。zhè jiā diàn de bīng shā hěn hǎo hē.Sinh tố ở cửa hàng này rất ngon.
鸡尾酒这个鸡尾酒很受欢迎。zhège jīwěijiǔ hěn shòu huānyíng.Loại cocktail này rất được yêu thích.
冰美式他每天早上都要喝一杯冰美式。Tā měitiān zǎoshang dōu yào hè yībēi bīng měishì.Sáng nào anh ấy cũng phải uống một ly cà phê americano đá.
喝酒你应该少点喝酒。nǐ yīnggāi shǎo diǎn hējiǔ.Bạn nên ít uống rượu đi.
软饮料我喜欢喝甜的软饮料。wǒ xǐhuan hē tián de ruǎnyǐnliào.Tôi thích uống đồ uống ngọt.
亲切她的问候非常亲切。tā de wènhòu fēicháng qīnqiè.Lời chào hỏi của cô ấy rất thân mật.
可口可乐喝大量可口可乐对健康不利!hē dàliàng Kěkǒu-Kělè duì jiànkāng bùlì!Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe
喜酒参加亲戚的喜酒让我很开心。cānjiā qīnqī de xǐjiǔ ràng wǒ hěn kāixīn.Tôi rất vui khi tham dự đám cưới của người thân.
冰块我需要一些冰块。wǒ xūyào yīxiē bīng kuài.Tôi cần một ít đá viên.
葡萄酒我想要一杯葡萄酒。wǒ xiǎng yào yībēi pútaojiǔ.Tôi muốn một ly rượu vang.
柠檬茶和柠檬茶比,我更喜欢咖啡。hé níngméngchá bǐ, wǒ gèng xǐhuan kāfēi.So với trà chanh thì tôi thích cà phê hơn.
苏打水苏打水很清爽。sūdǎshuǐ hěn qīngshuǎng.Nước soda rất mát lạnh.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Các Loại Đồ Uống Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK