Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1时髦shímáoTHÌ MAOmốt; thời thượng; xu hướng; thịnh hành; sành điệu; thời trang; tân thời
2丝绸sīchóuTI TRÙlụa; tơ tằm
3草帽cǎomàoTHẢO MẠOmũ rơm; nón rơm
4缎duànĐOẠNđoạn; vóc; gấm; sa tanh
5春装chūnzhuāngXUÂN TRANGthời trang mùa xuân; trang phục mùa xuân
6围巾wéijīnVI CÂNkhăn quàng cổ; khăn
7衬chènSẤNlớp lót; vải lót
8明珠míngzhūMINH CHÂUviên ngọc; minh châu; ngọc sáng; của quý
9丝织品sīzhīpǐnTI CHỨC PHẨMvải lụa, hàng dệt tơ
10灯芯绒dēngxīn róngĐĂNG TÂM NHUNGvải nhung
11时尚shíshàngTHÌ THƯỢNGmới; thời thượng; thịnh hành; thời trang; phong cách
12宽松长裤kuānsōng cháng kùKHOAN TÙNG TRƯỜNG KHỐquần thụng dài
13背带裙bēidài qúnBỘI ĐỚI QUẦNVáy có dây đeo, váy 2 dây
14靴子xuēziNGOA TỬủng; bốt; giày cao cổ
15花呢huāníHOA NIvải len sọc; dạ hoa; vải len ca-rô
16染发剂rǎnfàjìNHIỄM PHÁT TỄthuốc nhuộm tóc
17裤子后袋kùzi hòu dàiKHỐ TỬ HẬU ĐẠItúi sau quần; quần túi sau
18缝线féngxiànPHÙNG TUYẾNchỉ; chỉ may
19裤子kùziKHỐ TỬquần; cái quần; chiếc quần
20袖子xiùziTỤ TỬtay áo
21珠子zhūziCHÂU TỬtrân châu; châu ngọc
22套衫儿tàoshān erSÁO SAM NHIÁo chui đầu
23裤衩kùchǎKHỐ SÁIquần cộc; quần đùi; quần chẽn; quần lót
24棉绒裤子mián róng kùziMIÊN NHUNG KHỐ TỬquần nhung sợi bông
25双排纽扣的西服shuāng pái niǔkòu de xīfúSONG BÀI NỮU KHẤU ĐÍCH TÂY PHỤCÂu phục hai hàng khuy
26阻塞zǔsèTRỞ TẮCtắc; ùn tắc
27婚礼服hūnlǐfúHÔN LỄ PHỤCquần áo cưới; trang phục cưới
28衣领yīlǐngY LĨNHcổ áo; bâu áo
29西装背心xīzhuāng bèixīnTÂY TRANG BỘI TÂMÁo gi-lê
30裳shangTHƯỜNGy phục
31衣着yīzhuóY TRƯỚCăn mặc; ăn vận; ăn bận; trang phục; xống áo; áo mặc; đồ mặc
32微薄wēibóVI BẠCnhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh; bần bạc
33发箍fà gūPHÁT CÔbờm; băng đô; kẹp tóc
34儿童水衣értóng shuǐ yīNHI ĐỒNG THỦY Yáo ngủ của trẻ con; áo tắm trẻ em
35塔夫绸tǎ fū chóuTHÁP PHU TRÙVải taffeta (vải bông giả tơ tằm)

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
时髦她们的衣服都很时髦。tāmen de yīfu dōu hěn shímáo.Quần áo của họ đều rất thời thượng.
丝绸这条丝绸围巾很漂亮。zhè tiáo sīchóu wéijīn hěn piàoliang.Chiếc khăn quàng lụa này rất đẹp.
草帽他戴着一顶旧草帽。tā dàizhe yī dǐng jiù cǎomào.Anh ấy đang đội một chiếc mũ rơm cũ.
缎这件衣服用的是织锦缎。Zhè jiàn yīfu yòng de shì zhī jǐnduàn.Chiếc áo này dùng vải sa tanh gấm.
春装她买了一件新的春装。Tā mǎi le yī jiàn xīn de chūnzhuāng.Cô ấy mua một bộ trang phục mùa xuân mới.
围巾这条围巾很漂亮。zhè tiáo wéijīn hěn piàoliang.Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
衬这件衣服的衬里很柔软。zhè jiàn yīfu de chènlǐ hěn róuruǎn.Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.
明珠这座桥是城市的明珠。zhè zuò qiáo shì chéngshì de míngzhū.Cây cầu này là viên ngọc của thành phố.
丝织品这件丝织品很光滑。zhè jiàn sīzhīpǐn hěn guānghuá.Món đồ lụa này rất mịn màng.
灯芯绒这件衣服是灯芯绒做的。Zhè jiàn yīfu shì dēngxīn róng zuò de.Chiếc áo này làm bằng vải nhung.
时尚他的新发型非常时尚。tā de xīn fà xíng fēicháng shíshàng.Kiểu tóc mới của anh ấy rất phong cách.
背带裙她穿了一条红色背带裙。Tā chuān le yī tiáo hóngsè bēidài qún.Cô ấy mặc một chiếc váy có dây đeo màu đỏ.
靴子这双靴子很舒服。zhè shuāng xuēzi hěn shūfu.Đôi ủng này rất thoải mái.
花呢这件大衣是花呢做的。Zhè jiàn dàyī shì huāní zuò de.Chiếc áo khoác này làm bằng vải len sọc.
染发剂染发剂的颜色很鲜艳。rǎnfàjì de yánsè hěn xiānyàn.Màu của thuốc nhuộm rất rực rỡ.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề 382 Từ Vựng Liên Quan Đến Giày Dép Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK