Tải Sách Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch & Văn Hóa Lữ Hành (中国旅游教程 / 旅游汉语 – Nghiệp Vụ Hướng Dẫn Viên & Thuyết Minh Danh Thắng) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải sách Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程) (中国旅游教程 · 旅游汉语 – ThS. Trần Thị Yến · Vương Tử Siêu · Đặng Ái Dân). Bản số hóa đầy đủ gồm 60 từ vựng phân trang, 12 cấu trúc trọng tâm, 10 trích đoạn song ngữ và link tải PDF miễn phí tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程)"
- 2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (中国旅游教程 · 旅游汉语)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Kỹ Thuật Dịch Thuật Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Khung 5 Bước Bài Phát Biểu Đón Đoàn (欢迎词五步黄金公式) của Hướng dẫn viên Chuyên nghiệp
- 02 Phân biệt “鬼斧神工” (Kỳ quan thiên nhiên) và “巧夺天工” (Tuyệt tác nhân tạo)
- 03 Cấu trúc Dẫn hướng Ánh nhìn của Du khách: “请大家往左/右/前方看,映入眼帘的是……”
- 04 Cấu trúc Giới thiệu Vị trí Địa lý & Quy mô Kiến trúc: “坐落于……,始建于……,占地面积……”
- 05 Cấu trúc Thông báo Giờ giấc & Địa điểm Tập trung: “请大家务必于 [Giờ] 前在 [Địa điểm] 准时集合”
- 06 Phân biệt Hệ thống Nhân sự Lữ hành: “全陪 · 地陪 · 领队 · 计调”
- 07 Cấu trúc Kể Truyền thuyết Dân gian trong Thuyết minh: “相传在……时期,有一位……,因此得名……”
- 08 Thuật ngữ Đặt phòng Khách sạn: “标准双人间 · 大床房 · 总统套房 · 单房差”
- 09 Cấu trúc Nhắc nhở An toàn & Phong tục Lịch thiệp: “温馨提示各位贵宾:进入……请勿……”
- 10 Thuật ngữ Giải quyết Sự cố Hàng không & Hành lý: “航班延误 · 行李破损 · 登机口变更”
- 11 Hệ thống Tứ tự Thành ngữ Tả Cảnh Sơn Thủy Chuyên dụng cho Hướng dẫn viên
- 12 Khung 4 Bước Bài Phát Biểu Tiễn Đoàn (欢送词四步公式) Khép Lại Hành Trình
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Ấn phẩm Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程) (中国旅游教程 · 旅游汉语 - Zhōngguó Lǚyóu Jiàochéng · Lǚyóu Hànyǔ) do ThS. Trần Thị Yến · Vương Tử Siêu · Đặng Ái Dân biên soạn và phát hành bởi Tài Liệu Đào Tạo Chuyên Ngành Du Lịch Lữ Hành & NXB ĐH KH&KT Hoa Trung là tài liệu gối đầu giường dành cho người học trình độ HSK 3 - HSK 6. Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết từng chương, 10 trích đoạn song ngữ tiêu biểu, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm cùng 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích.

Giao Tiếp & Khẩu Ngữ Thực Chiến
Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch & Văn Hóa Lữ Hành (中国旅游教程 / 旅游汉语 – Nghiệp Vụ Hướng Dẫn Viên & Thuyết Minh Danh Thắng)
Tên tiếng Trung: 中国旅游教程 · 旅游汉语 (Zhōngguó Lǚyóu Jiàochéng · Lǚyóu Hànyǔ) · Tác giả: ThS. Trần Thị Yến · Vương Tử Siêu · Đặng Ái Dân
Tải trọn bộ sách PDF nguyên bản chất lượng cao kèm sổ tay tóm tắt học thuật về máy để tra cứu từ vựng, cấu trúc câu và luyện thi mọi lúc mọi nơi.
- Quy mô
- 70 trang (Giáo trình thực hành)
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Trình độ
- HSK 3 - HSK 6
- Lượt tải
- 1.940
1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程)"
Cuốn Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程) (中国旅游教程 · 旅游汉语) của tác giả ThS. Trần Thị Yến · Vương Tử Siêu · Đặng Ái Dân (Tài Liệu Đào Tạo Chuyên Ngành Du Lịch Lữ Hành & NXB ĐH KH&KT Hoa Trung) được biên soạn chuyên sâu cho người học ở trình độ HSK 3 - HSK 6, giúp hệ thống hóa tri thức nền tảng và nâng cao năng lực thực chiến:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
随着中越跨境旅游与国际人文交流的蓬勃发展,精通双语导游讲解与涉外旅游接待人才供不应求。《中国旅游教程·旅游汉语》紧扣接送团礼仪、酒店食宿安排、历史名胜讲解与突发事件处理,助你练就地道、生动、专业的导游口才。
Cùng với sự phát triển bùng nổ của du lịch xuyên biên giới Việt – Trung và giao lưu nhân văn quốc tế, nguồn nhân lực thông thạo thuyết minh du lịch song ngữ và điều hành lữ hành quốc tế luôn trong tình trạng cung không đủ cầu. “Giáo trình Tiếng Trung Du lịch” bám sát quy trình đón – tiễn đoàn, sắp xếp khách sạn – ẩm thực, thuyết minh danh lam thắng cảnh lịch sử và xử lý sự cố phát sinh, giúp bạn rèn luyện khẩu tài hướng dẫn viên chuẩn xác, sinh động và chuyên nghiệp.
2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (中国旅游教程 · 旅游汉语)
Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng chương/đơn vị bài học trong sách Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程) để bạn dễ dàng tra cứu theo từng chủ đề chuyên môn:
| Phần / Chương | Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) | Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách | Trang |
|---|---|---|---|
| Bài 1 – 2 | 机场接团、致欢迎词与沿途风光介绍 | Nghiệp vụ đón đoàn tại sân bay, Bài phát biểu chào mừng (欢迎词) & Giới thiệu cảnh quan dọc đường | Tr. 01 – 14 |
| Bài 3 – 4 | 入住星级酒店、货币兑换与行程核对 | Làm thủ tục nhận phòng khách sạn (Check-in), Đổi ngoại tệ, Phân phòng & Thống nhất lịch trình | Tr. 15 – 26 |
| Bài 5 – 6 | 名胜古迹讲解:皇家建筑、古典园林与世界遗产 | Kỹ năng thuyết minh danh thắng: Cố Cung, Vạn Lý Trường Thành, Vịnh Hạ Long, Cố đô Huế & Phố cổ | Tr. 27 – 42 |
| Bài 7 – 8 | 特色餐饮接待、八大菜系与茶文化体验 | Tổ chức tiệc chiêu đãi ẩm thực đặc sắc, Giới thiệu Bát đại thái hệ, Ẩm thực Việt – Trung & Văn hóa Trà | Tr. 43 – 54 |
| Bài 9 | 旅游购物、地方特产与离境退税手续 | Hướng dẫn mua sắm đặc sản địa phương, Quà lưu niệm văn hóa & Thủ tục hoàn thuế tại sân bay | Tr. 55 – 62 |
| Bài 10 | 突发事件应急处理、致欢送词与机场送团 | Xử lý sự cố phát sinh (Thất lạc hộ chiếu, ốm đau), Lời phát biểu tiễn đoàn (欢送词) & Tiễn khách | Tr. 63 – 70 |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự luyện dịch nói (khẩu dịch) tại chỗ, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁):
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
各位贵宾大家上午好!首先我谨代表旅行社向远道而来的各位朋友表示最热烈的欢迎!我是大家本次行程的导游小阮,未来五天将由我和陈师傅陪伴大家饱览山水美景,祝大家乘兴而来、尽兴而归!各位貴賓大家上午好!首先我謹代表旅行社向遠道而來的各位朋友表示最熱烈的歡迎!我是大家本次行程的導遊小阮,未來五天將由我和陳師傅陪伴大家飽覽山水美景,祝大家乘興而來、盡興而歸!
Xin chào buổi sáng toàn thể quý vị khách quý! Trước hết tôi xin thay mặt công ty lữ hành gửi lời chào mừng nồng nhiệt nhất tới những người bạn từ phương xa tới! Tôi là Tiểu Nguyễn – hướng dẫn viên của đoàn trong hành trình lần này; năm ngày tới tôi và bác tài xế Trần sẽ đồng hành cùng quý vị thưởng ngoạn cảnh đẹp non nước, chúc quý vị mang niềm hào hứng khi đến và trọn vẹn niềm vui khi về!
各位团员,我们已经抵达下榻的五星级酒店。请大家在大堂休息区稍候,把护照原件交给我统一办理入住登记。拿到房卡后请注意:酒店自助早餐时间为明早六点半至九点,凭房卡在一楼西餐厅用餐。各位團員,我們已經抵達下榻的五星級酒店。請大家在大堂休息區稍候,把護照原件交給我統一辦理入住登記。拿到房卡後請注意:酒店自助早餐時間為明早六點半至九點,憑房卡在一樓西餐廳用餐。
Thưa các thành viên trong đoàn, chúng ta đã tới khách sạn 5 sao nơi đoàn lưu trú. Xin mời mọi người ngồi nghỉ đôi chút tại khu vực sảnh chờ và đưa hộ chiếu bản gốc cho tôi để làm thủ tục nhận phòng tập trung. Sau khi nhận thẻ phòng xin lưu ý: giờ ăn sáng buffet của khách sạn là từ 6 giờ 30 đến 9 giờ sáng mai tại nhà hàng tầng 1.
俗话说“不到长城非好汉”,我们眼前的居庸关长城依山势而建,气势雄伟;而明天我们将参观的紫禁城则是明清两代二十四位皇帝的皇宫,红墙黄瓦、雕梁画栋,堪称中国古代宫殿建筑的巅峰之作。俗話說“不到長城非好漢”,我們眼前的居庸關長城依山勢而建,氣勢雄偉;而明天我們將參觀的紫禁城則是明清兩代二十四位皇帝的皇宮,紅牆黃瓦、雕梁畫棟,堪稱中國古代宮殿建築的巔峰之作。
Tục ngữ có câu “Bất đáo Trường Thành phi hảo hán”, đoạn Trường Thành Cư Dung Quan trước mắt chúng ta được xây dựng nương theo thế núi vô cùng hùng vĩ; còn Tử Cấm Thành mà chúng ta tham quan ngày mai là hoàng cung của 24 vị hoàng đế hai triều Minh – Thanh, tường đỏ ngói vàng, chạm trổ lộng lẫy, xứng danh là kiệt tác đỉnh cao của kiến trúc cung điện Trung Quốc cổ đại.
各位贵宾,我们现在乘船游览的是被联合国教科文组织列入世界自然遗产名录的越南下龙湾。近两千座千姿百态的石灰岩岛屿耸立在碧绿的海面上,大自然鬼斧神工造就的海上喀斯特奇观令人叹为观止。各位貴賓,我們現在乘船遊覽的是被聯合國教科文組織列入世界自然遺產名錄的越南下龍灣。近兩千座千姿百態的石灰岩島嶼聳立在碧綠的海面上,大自然鬼斧神工造就的海上喀斯特奇觀令人歎為觀止。
Thưa quý khách, nơi chúng ta đang đi tàu thưởng ngoạn chính là Vịnh Hạ Long của Việt Nam — thắng cảnh được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản thiên nhiên thế giới. Gần hai nghìn hòn đảo đá vôi muôn hình vạn trạng sừng sững trên mặt biển xanh biếc, kỳ quan Karst trên biển do bàn tay thần kỳ của thiên nhiên kiến tạo khiến ai nấy đều phải trầm trồ thán phục.
现在我们来到了巴亭广场,正前方庄严肃穆的建筑便是胡志明主席纪念堂;参观完纪念堂后,我们将步行前往独柱寺,这座建于十一世纪李朝的古寺造型酷似一朵出水莲花,是河内极具代表性的人文景观。現在我們來到了巴亭廣場,正前方莊嚴肅穆的建築便是胡志明主席紀念堂;參觀完紀念堂後,我們將步行前往獨柱寺,這座建於十一世紀李朝的古寺造型酷似一朵出水蓮花,是河內極具代表性的人文景觀。
Hiện giờ chúng ta đã tới Quảng trường Ba Đình, công trình trang nghiêm thành kính ngay phía trước chính là Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; sau khi viếng Lăng xong, chúng ta sẽ đi bộ sang Chùa Một Cột — ngôi chùa cổ xây dựng từ thời Lý thế kỷ XI có tạo hình giống hệt một đóa sen vươn lên khỏi mặt nước, là cảnh quan nhân văn tiêu biểu bậc nhất của Hà Nội.
会安古镇曾是十六至十七世纪东南亚繁荣的国际贸易港,漫步在挂满彩色灯笼的古街上,中式会馆、日式廊桥与法式建筑交相辉映,令人流连忘返。會安古鎮曾是十六至十七世紀東南亞繁榮的國際貿易港,漫步在掛滿彩色燈籠的古街上,中式會館、日式廊橋與法式建築交相輝映,令人流連忘返。
Phố cổ Hội An từng là thương cảng quốc tế sầm uất của Đông Nam Á vào thế kỷ XVI – XVII; dạo bước trên những con phố cổ rực rỡ đèn lồng muôn màu, các hội quán kiểu Hoa, Chùa Cầu Nhật Bản và kiến trúc Pháp hòa quyện tôn lên vẻ đẹp của nhau, khiến du khách lưu luyến chẳng nỡ rời.
今晚我们为您安排了地道的特色风味晚宴。需要温馨提醒各位的是,初到异地旅行容易出现水土不服,请大家不要饮用未煮沸的生水,品尝海鲜时避免同时大量饮用冰镇啤酒。今晚我們為您安排了地道的特色風味晚宴。需要溫馨提醒各位的是,初到異地旅行容易出現水土不服,請大家不要飲用未煮沸的生水,品嚐海鮮時避免同時大量飲用冰鎮啤酒。
Tối nay chúng tôi đã sắp xếp cho quý vị bữa tiệc tối mang đậm hương vị đặc sản bản địa. Xin lưu ý nhẹ nhàng tới quý vị là khi mới đi du lịch tới vùng đất lạ dễ gặp hiện tượng chưa quen khí hậu đồ ăn, xin mọi người không uống nước lã chưa đun sôi và khi thưởng thức hải sản nên tránh uống cùng lúc quá nhiều bia ướp lạnh.
接下来给大家预留九十分钟的古街自由活动时间。请各位记准我们的集合时间是下午五点整,集合地点就在景区北门牌坊下;选购地方特产与文创纪念品时请索要正规发票。接下來給大家預留九十分鐘的古街自由活動時間。請各位記準我們的集合時間是下午五點整,集合地點就在景區北門牌坊下;選購地方特產與文創紀念品時請索要正規發票。
Tiếp theo chúng tôi dành cho mọi người 90 phút tham quan tự do tại phố cổ. Xin quý vị nhớ kỹ thời gian tập trung của đoàn là đúng 5 giờ chiều tại dưới cổng chào cửa Bắc khu thắng cảnh; khi chọn mua đặc sản địa phương và quà lưu niệm xin nhớ lấy hóa đơn chính quy.
如果您发现护照不慎遗失,请保持冷静并第一时间告知导游和领队。我们将立即陪您前往当地派出所开具挂失报案证明,随后前往大使馆或领事馆补办旅行证。如果您發現護照不慎遺失,請保持冷靜並第一時間告知導遊和領隊。我們將立即陪您前往當地派出所開具掛失報案證明,隨後前往大使館或領事館補辦旅行證。
Nếu quý khách phát hiện hộ chiếu chẳng may bị thất lạc, xin hãy giữ bình tĩnh và báo ngay cho hướng dẫn viên cùng trưởng đoàn. Chúng tôi sẽ lập tức đi cùng quý khách tới đồn công an địa phương để xin giấy xác nhận trình báo mất giấy tờ, sau đó tới Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán để làm lại giấy thông hành.
天下没有不散的筵席,五天愉快的旅程转眼就要结束了。感谢各位贵宾对我们导游工作的理解与支持,请大家检查好随身行李与退税单据,祝各位一路平安,期待与大家再次相逢!天下沒有不散的筵席,五天愉快的旅程轉眼就要結束了。感謝各位貴賓對我們導遊工作的理解與支持,請大家檢查好隨身行李與退稅單據,祝各位一路平安,期待與大家再次相逢!
Tiệc vui nào rồi cũng đến lúc tàn, hành trình năm ngày vui vẻ thoáng chốc đã sắp khép lại. Xin cảm ơn sự thấu hiểu và ủng hộ của quý vị khách quý dành cho công việc hướng dẫn viên của chúng tôi; xin mọi người kiểm tra kỹ hành lý xách tay và chứng từ hoàn thuế, chúc quý vị thượng lộ bình an và hẹn sớm gặp lại!
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi trích từ sách Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
|
旅行社旅行社
|
lǚ xíng shè | LỮ HÀNH XÃ | [Tiếng Trung Du lịch] Công ty du lịch lữ hành (Travel agency). VD: 这家国际旅行社专门承接东南亚与中国之间的跨境旅游业务。 (zhè jiā guó jì lǚ xíng shè zhuān mén chéng jiē dōng nán yà yǔ zhōng guó zhī jiān de kuà jìng lǚ yóu yè wù 。) — Công ty lữ hành quốc tế này chuyên đảm nhận nghiệp vụ du lịch xuyên biên giới giữa Đông Nam Á và Trung Quốc. |
|
导游词導遊詞
|
dǎo yóu cí | ĐẠO DU TỪ | [Tiếng Trung Du lịch] Bài thuyết minh hướng dẫn du lịch. VD: 一篇优秀的导游词应当兼具历史知识性、文学趣味性与口语互动感。 (yì piān yōu xiù de dǎo yóu cí yīng dāng jiān jù lì shǐ zhī shi xìng 、 wén xué qù wèi xìng yǔ kǒu yǔ hù dòng gǎn 。) — Một bài thuyết minh du lịch xuất sắc cần kết hợp hài hòa giữa tính tri thức lịch sử, sự thú vị văn học và tính tương tác khẩu ngữ. |
|
接团与送团接團與送團
|
jiē tuán yǔ sòng tuán | TIẾP ĐOÀN DỮ TỐNG ĐOÀN | [Tiếng Trung Du lịch] Đón đoàn và tiễn đoàn du lịch. VD: 全陪导游与地陪导游必须紧密配合,做好机场接团与送团服务。 (quán péi dǎo yóu yǔ dì péi dǎo yóu bì xū jǐn mì pèi hé , zuò hǎo jī chǎng jiē tuán yǔ sòng tuán fú wù 。) — Hướng dẫn viên suốt tuyến và hướng dẫn viên tại điểm phải phối hợp chặt chẽ để làm tốt dịch vụ đón đoàn và tiễn đoàn tại sân bay. |
|
全陪导游全陪導遊
|
quán péi dǎo yóu | TOÀN BỒI ĐẠO DU | [Tiếng Trung Du lịch] Hướng dẫn viên suốt tuyến (Tour leader / National guide). VD: 全陪导游负责在整个行程中协调各站衔接并照料团队安全。 (quán péi dǎo yóu fù zé zài zhěng gè xíng chéng zhōng xié tiáo gè zhàn xián jiē bìng zhào liào tuán duì ān quán 。) — Hướng dẫn viên suốt tuyến chịu trách nhiệm điều phối kết nối giữa các chặng và chăm lo an toàn cho đoàn trong suốt hành trình. |
|
地陪导游地陪導遊
|
dì péi dǎo yóu | ĐỊA BỒI ĐẠO DU | [Tiếng Trung Du lịch] Hướng dẫn viên tại điểm / Hướng dẫn viên địa phương (Local guide). VD: 地陪导游熟悉当地风土人情,负责景区讲解与食宿交通落实。 (dì péi dǎo yóu shú xī dāng dì fēng tǔ rén qíng , fù zé jǐng qū jiǎng jiě yǔ shí sù jiāo tōng luò shí 。) — Hướng dẫn viên địa phương am hiểu phong tục tập quán bản địa, phụ trách thuyết minh danh thắng và sắp xếp ăn ở đi lại. |
|
领队領隊
|
lǐng duì | LĨNH ĐỘI | [Tiếng Trung Du lịch] Trưởng đoàn du lịch nước ngoài (Tour escort). VD: 出境游领队需要协助全体团员办理边防出入境与海关申报手续。 (chū jìng yóu lǐng duì xū yào xié zhù quán tǐ tuán yuán bàn lǐ biān fáng chū rù jìng yǔ hǎi guān shēn bào shǒu xù 。) — Trưởng đoàn du lịch nước ngoài cần hỗ trợ toàn bộ thành viên trong đoàn làm thủ tục xuất nhập cảnh biên phòng và khai báo hải quan. |
|
欢迎词歡迎詞
|
huān yíng cí | HOAN NGHÊNH TỪ | [Tiếng Trung Du lịch] Lời chào mừng đón đoàn trên xe du lịch. VD: 热情得体的欢迎词能够在第一时间拉近导游与游客之间的心理距离。 (rè qíng dé tǐ de huān yíng cí néng gòu zài dì yī shí jiān lā jìn dǎo yóu yǔ yóu kè zhī jiān de xīn lǐ jù lí 。) — Lời chào mừng nồng nhiệt và đúng mực có thể rút ngắn khoảng cách tâm lý giữa hướng dẫn viên và du khách ngay từ giây phút đầu tiên. |
|
欢送词歡送詞
|
huān sòng cí | HOAN TỐNG TỪ | [Tiếng Trung Du lịch] Lời phát biểu chia tay tiễn đoàn. VD: 在前往机场的大巴上,导游发表了真挚感人的欢送词并征求意见。 (zài qián wǎng jī chǎng de dà bā shàng , dǎo yóu fā biǎo le zhēn zhì gǎn rén de huān sòng cí bìng zhēng qiú yì jiàn 。) — Trên chuyến xe buýt tiến ra sân bay, hướng dẫn viên đã phát biểu lời chia tay chân thành xúc động và lắng nghe ý kiến đóng góp. |
|
行程单行程單
|
xíng chéng dān | HÀNH TRÌNH ĐƠN | [Tiếng Trung Du lịch] Lịch trình tham quan chi tiết (Itinerary). VD: 出发前旅行社已将包含航班、酒店及景点安排的行程单发给每位游客。 (chū fā qián lǚ xíng shè yǐ jiāng bāo hán háng bān 、 jiǔ diàn jí jǐng diǎn ān pái de xíng chéng dān fā gěi měi wèi yóu kè 。) — Trước khi khởi hành, công ty lữ hành đã gửi lịch trình chi tiết gồm chuyến bay, khách sạn và điểm tham quan cho từng du khách. |
|
入境签证入境簽證
|
rù jìng qiān zhèng | NHẬP CẢNH THIÊM CHỨNG | [Tiếng Trung Du lịch] Thị thực nhập cảnh (Entry visa). VD: 办理团队旅游入境签证需提前准备好有效期六个月以上的护照。 (bàn lǐ tuán duì lǚ yóu rù jìng qiān zhèng xū tí qián zhǔn bèi hǎo yǒu xiào qī liù gè yuè yǐ shàng de hù zhào 。) — Khi làm thị thực nhập cảnh du lịch theo đoàn cần chuẩn bị trước hộ chiếu còn thời hạn trên sáu tháng. |
|
落地签落地籤
|
luò dì qiān | LẠC ĐỊA THIÊM | [Tiếng Trung Du lịch] Thị thực cấp tại cửa khẩu sân bay (Visa on arrival). VD: 部分热门海岛旅游目的地对外国游客实行便捷的落地签政策。 (bù fēn rè mén hǎi dǎo lǚ yóu mù dì dì duì wài guó yóu kè shí xíng biàn jié de luò dì qiān zhèng cè 。) — Một số điểm đến du lịch biển đảo nổi tiếng áp dụng chính sách cấp thị thực tại cửa khẩu thuận tiện cho du khách nước ngoài. |
|
免签政策免籤政策
|
miǎn qiān zhèng cè | MIỄN THIÊM CHÍNH SÁCH | [Tiếng Trung Du lịch] Chính sách miễn thị thực (Visa-free policy). VD: 双边免签政策的实施极大激发了两国公民互访旅游的热情。 (shuāng biān miǎn qiān zhèng cè de shí shī jí dà jī fā le liǎng guó gōng mín hù fǎng lǚ yóu de rè qíng 。) — Việc thực thi chính sách miễn thị thực song phương đã khơi dậy mạnh mẽ sự hào hứng du lịch qua lại của công dân hai nước. |
|
海关申报海關申報
|
hǎi guān shēn bào | HẢI QUAN THÂN BÁO | [Tiếng Trung Du lịch] Khai báo hải quan (Customs declaration). VD: 携带超额现金或珍贵文物出入境时,必须主动向海关进行书面申报。 (xié dài chāo é xiàn jīn huò zhēn guì wén wù chū rù jìng shí , bì xū zhǔ dòng xiàng hǎi guān jìn xíng shū miàn shēn bào 。) — Khi mang theo tiền mặt vượt mức quy định hoặc cổ vật quý hiếm lúc xuất nhập cảnh, bắt buộc phải chủ động khai báo bằng văn bản với hải quan. |
|
登机牌登機牌
|
dēng jī pái | ĐĂNG CƠ BÀI | [Tiếng Trung Du lịch] Thẻ lên máy bay (Boarding pass). VD: 请各位团员拿好自己的护照和登机牌,前往十二号登机口候机。 (qǐng gè wèi tuán yuán ná hǎo zì jǐ de hù zhào hé dēng jī pái , qián wǎng shí èr hào dēng jī kǒu hòu jī 。) — Xin mời các thành viên trong đoàn cầm chắc hộ chiếu và thẻ lên máy bay của mình để di chuyển tới cửa khởi hành số 12 chờ lên máy bay. |
|
行李托运行李託運
|
xíng li tuō yùn | HÀNH LÝ THÁC VẬN | [Tiếng Trung Du lịch] Ký gửi hành lý (Baggage check-in). VD: 国际经济舱每位旅客可免费办理一件二十三公斤以内的行李托运。 (guó jì jīng jì cāng měi wèi lǚ kè kě miǎn fèi bàn lǐ yí jiàn èr shí sān gōng jīn yǐ nèi de xíng li tuō yùn 。) — Mỗi hành khách hạng phổ thông quốc tế được làm thủ tục ký gửi miễn phí một kiện hành lý trong phạm vi 23 kg. |
|
星级酒店星級酒店
|
xīng jí jiǔ diàn | TINH CẤP TỬU ĐIẾM | [Tiếng Trung Du lịch] Khách sạn xếp hạng sao (Star-rated hotel). VD: 本次豪华品质游全程安排入住市中心五星级酒店标准双人间。 (běn cì háo huá pǐn zhì yóu quán chéng ān pái rù zhù shì zhōng xīn wǔ xīng jí jiǔ diàn biāo zhǔn shuāng rén jiān 。) — Chuyến du lịch chất lượng cao cấp lần này sắp xếp nghỉ tại phòng đôi tiêu chuẩn khách sạn 5 sao ở trung tâm thành phố trong suốt hành trình. |
|
入住登记入住登記
|
rù zhù dēng jì | NHẬP TRÚ ĐĂNG KÝ | [Tiếng Trung Du lịch] Làm thủ tục nhận phòng khách sạn (Check-in). VD: 抵达酒店大堂后,请大家稍作休息,由导游统一办理入住登记手续。 (dǐ dá jiǔ diàn dà táng hòu , qǐng dà jiā shāo zuò xiū xi , yóu dǎo yóu tǒng yī bàn lǐ rù zhù dēng jì shǒu xù 。) — Sau khi tới sảnh khách sạn, xin mời mọi người nghỉ ngơi đôi chút để hướng dẫn viên làm thủ tục nhận phòng tập trung cho cả đoàn. |
|
退房结算退房結算
|
tuì fáng jié suàn | THOÁI PHÒNG KẾT TOÁN | [Tiếng Trung Du lịch] Làm thủ tục trả phòng và thanh toán (Check-out). VD: 明天早晨八点集合出发,请各位在七点半前到前台办理退房结算。 (míng tiān zǎo chén bā diǎn jí hé chū fā , qǐng gè wèi zài qī diǎn bàn qián dào qián tái bàn lǐ tuì fáng jié suàn 。) — Sáng mai 8 giờ tập trung xuất phát, xin quý khách vui lòng xuống quầy lễ tân làm thủ tục trả phòng trước 7 giờ 30. |
|
单房差單房差
|
dān fáng chà | ĐƠN PHÒNG SAI | [Tiếng Trung Du lịch] Phụ phí phòng đơn (Single supplement). VD: 团队报价按两人合住一间计算,若游客要求单独入住需补交单房差。 (tuán duì bào jià àn liǎng rén hé zhù yì jiān jì suàn , ruò yóu kè yāo qiú dān dú rù zhù xū bǔ jiāo dān fáng chà 。) — Báo giá tour tính theo tiêu chuẩn hai người ghép một phòng, nếu du khách yêu cầu ở riêng một phòng thì cần đóng thêm phụ phí phòng đơn. |
|
世界自然遗产世界自然遺產
|
shì jiè zì rán yí chǎn | THẾ GIỚI TỰ NHIÊN DI SẢN | [Tiếng Trung Du lịch] Di sản thiên nhiên thế giới (UNESCO World Natural Heritage). VD: 越南下龙湾与中国张家界均被联合国教科文组织列入世界自然遗产名录。 (yuè nán xià lóng wān yǔ zhōng guó zhāng jiā jiè jūn bèi lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī liè rù shì jiè zì rán yí chǎn míng lù 。) — Vịnh Hạ Long của Việt Nam và Trương Gia Giới của Trung Quốc đều được UNESCO ghi danh vào Danh mục Di sản thiên nhiên thế giới. |
|
世界文化遗产世界文化遺產
|
shì jiè wén huà yí chǎn | THẾ GIỚI VĂN HÓA DI SẢN | [Tiếng Trung Du lịch] Di sản văn hóa thế giới. VD: 顺化古建筑群与丽江古城是极具代表性的世界文化遗产旅游胜地。 (shùn huà gǔ jiàn zhù qún yǔ lì jiāng gǔ chéng shì jí jù dài biǎo xìng de shì jiè wén huà yí chǎn lǚ yóu shèng dì 。) — Quần thể di tích Cố đô Huế và Phố cổ Lệ Giang là những thắng cảnh du lịch Di sản văn hóa thế giới mang tính biểu tượng cao. |
|
国家5A级景区國家5A級景區
|
guó jiā 5 A jí jǐng qū | QUỐC GIA NGŨ A CẤP CẢNH KHU | [Tiếng Trung Du lịch] Khu du lịch cấp 5A quốc gia (Cấp cao nhất tại Trung Quốc). VD: 故宫博物院、颐和园与桂林漓江均属于中国国家5A级旅游景区。 (gù gōng bó wù yuàn 、 yí hé yuán yǔ guì lín lí jiāng jūn shǔ yú zhōng guó guó jiā 5 A jí lǚ yóu jǐng qū 。) — Bảo tàng Cố Cung, Di Hòa Viên và sông Ly Giang (Quế Lâm) đều thuộc Khu du lịch cấp 5A quốc gia của Trung Quốc. |
|
名胜古迹名勝古蹟
|
míng shèng gǔ jì | DANH THẮNG CỔ TÍCH | [Tiếng Trung Du lịch] Danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử. VD: 饱览名胜古迹不仅能陶冶情操,更能增进对历史文化的直观感悟。 (bǎo lǎn míng shèng gǔ jì bù jǐn néng táo yě qíng cāo , gèng néng zēng jìn duì lì shǐ wén huà de zhí guān gǎn wù 。) — Thưởng ngoạn danh lam thắng cảnh không chỉ bồi đắp tâm hồn mà còn giúp tăng thêm cảm nhận trực quan về lịch sử và văn hóa. |
|
人文景观人文景觀
|
rén wén jǐng guān | NHÂN VĂN CẢNH QUAN | [Tiếng Trung Du lịch] Cảnh quan nhân văn (Kiến trúc, đền chùa, phố cổ, di tích). VD: 人文景观凝聚着历代工匠的建筑智慧与深厚的宗教历史印记。 (rén wén jǐng guān níng jù zhe lì dài gōng jiàng de jiàn zhù zhì huì yǔ shēn hòu de zōng jiào lì shǐ yìn jì 。) — Cảnh quan nhân văn kết tinh trí tuệ kiến trúc của các thế hệ nghệ nhân cùng dấu ấn lịch sử tôn giáo sâu dày. |
|
自然风光自然風光
|
zì rán fēng guāng | TỰ NHIÊN PHONG QUANG | [Tiếng Trung Du lịch] Phong cảnh thiên nhiên. VD: 桂林山水甲天下,奇峰、碧水、溶洞构成了绝美的喀斯特自然风光。 (guì lín shān shuǐ jiǎ tiān xià , qí fēng 、 bì shuǐ 、 róng dòng gòu chéng le jué měi de kā sī tè zì rán fēng guāng 。) — Phong cảnh Quế Lâm đứng đầu thiên hạ; núi đá kỳ vĩ, làn nước biếc và động thạch nhũ tạo nên cảnh sắc thiên nhiên Karst tuyệt mỹ. |
|
喀斯特地貌喀斯特地貌
|
kā sī tè dì mào | CA SĨ ĐẶC ĐỊA MẠO | [Tiếng Trung Du lịch] Địa hình đá vôi Karst (như Vịnh Hạ Long, Tràng An, Quế Lâm, Thạch Lâm). VD: 越南下龙湾与中国桂林、云南石林同属典型的喀斯特岩溶地貌。 (yuè nán xià lóng wān yǔ zhōng guó guì lín 、 yún nán shí lín tóng shǔ diǎn xíng de kā sī tè yán róng dì mào 。) — Vịnh Hạ Long (Việt Nam) cùng với Quế Lâm và rừng đá Thạch Lâm Vân Nam (Trung Quốc) đều thuộc địa hình đá vôi Karst điển hình. |
|
巧夺天工巧奪天工
|
qiǎo duó tiān gōng | XẢO ĐOẠT THIÊN CÔNG | [Tiếng Trung Du lịch] Khéo léo tinh xảo vượt cả tạo hóa (Khen ngợi kiến trúc/điêu khắc). VD: 敦煌莫高窟精美的飞天壁画与石窟造像真可谓巧夺天工。 (dūn huáng mò gāo kū jīng měi de fēi tiān bì huà yǔ shí kū zào xiàng zhēn kě wèi qiǎo duó tiān gōng 。) — Những bức bích họa Phi Thiên tuyệt mỹ và tượng tạc trong hang đá Mạc Cao ở Đôn Hoàng quả thực tinh xảo vượt cả tạo hóa. |
|
鬼斧神工鬼斧神工
|
guǐ fǔ shén gōng | QUỶ PHỦ THẦN CÔNG | [Tiếng Trung Du lịch] Nét chạm khắc thần kỳ của thiên nhiên (Khen ngợi kỳ quan tự nhiên). VD: 面对大自然鬼斧神工造就的钟乳石奇观,游客们无不发出阵阵惊叹。 (miàn duì dà zì rán guǐ fǔ shén gōng zào jiù de zhōng rǔ shí qí guān , yóu kè men wú bù fā chū zhèn zhèn jīng tàn 。) — Đứng trước kỳ quan nhũ đá do bàn tay thần kỳ của thiên nhiên kiến tạo, du khách ai nấy đều trầm trồ kinh ngạc. |
|
流连忘返流連忘返
|
liú lián wàng fǎn | LƯU LIÊN VỌNG PHẢN | [Tiếng Trung Du lịch] Lưu luyến mãi không muốn rời đi. VD: 西湖潋滟的湖光山色令国内外游客陶醉其中、流连忘返。 (xī hú liàn yàn de hú guāng shān sè lìng guó nèi wài yóu kè táo zuì qí zhōng 、 liú lián wàng fǎn 。) — Sắc nước hương trời lung linh của Tây Hồ khiến du khách trong và ngoài nước say đắm, lưu luyến chẳng nỡ rời bước. |
|
叹为观止歎為觀止
|
tàn wéi guān zhǐ | THÁN VI QUAN CHỈ | [Tiếng Trung Du lịch] Khen ngợi hết lời rằng đẹp đến mức tột đỉnh. VD: 秦始皇陵兵马俑千人千面的逼真神态,令在场的所有外宾叹为观止。 (qín shǐ huáng líng bīng mǎ yǒng qiān rén qiān miàn de bī zhēn shén tài , lìng zài chǎng de suǒ yǒu wài bīn tàn wéi guān zhǐ 。) — Thần thái sống động nghìn tượng nghìn vẻ mặt khác nhau của Đội quân đất nung Tần Thủy Hoàng khiến toàn bộ khách quốc tế có mặt đều thán phục hết lời. |
|
心旷神怡心曠神怡
|
xīn kuàng shén yí | TÂM KHOÁNG THẦN DI | [Tiếng Trung Du lịch] Tâm hồn thư thái, tinh thần sảng khoái dễ chịu. VD: 漫步在碧海蓝天的芽庄海滩,海风拂面,令人顿感心旷神怡。 (màn bù zài bì hǎi lán tiān de yá zhuāng hǎi tān , hǎi fēng fú miàn , lìng rén dùn gǎn xīn kuàng shén yí 。) — Dạo bước trên bãi biển Nha Trang biển xanh cát trắng, làn gió biển thổi nhẹ qua mặt khiến lòng người lập tức cảm thấy thư thái sảng khoái. |
|
世外桃源世外桃源
|
shì wài táo yuán | THẾ NGOẠI ĐÀO NGUYÊN | [Tiếng Trung Du lịch] Chốn bồng lai tiên cảnh tách biệt khỏi bụi trần (Đào nguyên ngoài nhân thế). VD: 云雾缭绕的沙巴高山梯田村落,宛如一座宁静祥和的世外桃源。 (yún wù liáo rào de shā bā gāo shān tī tián cūn luò , wǎn rú yī zuò níng jìng xiáng hé de shì wài táo yuán 。) — Bản làng ruộng bậc thang vùng cao Sapa mây mù bao phủ đẹp tựa một chốn đào nguyên thanh bình yên ả. |
|
美不胜收美不勝收
|
měi bú shèng shōu | MỸ BẤT THẮNG THU | [Tiếng Trung Du lịch] Đẹp đến mức mắt nhìn không xuể. VD: 金秋时节的九寨沟五彩斑斓,层林尽染,美景真是美不胜收。 (jīn qiū shí jié de jiǔ zhài gōu wǔ cǎi bān lán , céng lín jìn rǎn , měi jǐng zhēn shì měi bú shèng shōu 。) — Cửu Trại Câu vào độ thu vàng rực rỡ muôn màu, rừng cây nhuộm sắc thu, cảnh đẹp quả thực ngắm không xuể. |
|
风土人情風土人情
|
fēng tǔ rén qíng | PHONG THỔ NHÂN TÌNH | [Tiếng Trung Du lịch] Phong tục tập quán và tình người địa phương. VD: 深度文化游旨在让游客亲身体验当地独特的风土人情与传统民俗。 (shēn dù wén huà yóu zhǐ zài ràng yóu kè qīn shēn tǐ yàn dāng dì dú tè de fēng tǔ rén qíng yǔ chuán tǒng mín sú 。) — Du lịch văn hóa chiều sâu hướng tới giúp du khách trực tiếp trải nghiệm phong tục tập quán và tình người độc đáo của địa phương. |
|
地方特产地方特產
|
dì fāng tè chǎn | ĐỊA PHƯƠNG ĐẶC SẢN | [Tiếng Trung Du lịch] Đặc sản địa phương. VD: 杭州丝绸、西湖龙井茶与云南普洱茶都是馈赠亲友的著名地方特产。 (háng zhōu sī chóu 、 xī hú lóng jǐng chá yǔ yún nán pǔ ěr chá dōu shì kuì zèng qīn yǒu de zhù míng dì fāng tè chǎn 。) — Lụa Hàng Châu, trà Long Tỉnh Tây Hồ và trà Phổ Nhĩ Vân Nam đều là những đặc sản địa phương nổi tiếng để làm quà biếu người thân bạn bè. |
|
风味小吃風味小吃
|
fēng wèi xiǎo chī | PHONG VỊ TIỂU ỨC | [Tiếng Trung Du lịch] Món ăn vặt / Ẩm thực đường phố mang hương vị đặc trưng vùng miền. VD: 逛夜市品尝地道风味小吃,是年轻游客感受城市烟火气的最佳方式。 (guàng yè shì pǐn cháng dì dào fēng wèi xiǎo chī , shì nián qīng yóu kè gǎn shòu chéng shì yān huǒ qì de zuì jiā fāng shì 。) — Dạo chợ đêm thưởng thức các món ăn vặt chuẩn vị bản địa là cách tuyệt vời nhất để du khách trẻ cảm nhận nhịp sống đời thường của thành phố. |
|
自由活动自由活動
|
zì yóu huó dòng | TỰ DO HOẠT ĐỘNG | [Tiếng Trung Du lịch] Thời gian tham quan mua sắm tự do trong lịch trình. VD: 下午四点至六点为古街自由活动时间,请大家注意保管好随身财物。 (xià wǔ sì diǎn zhì liù diǎn wèi gǔ jiē zì yóu huó dòng shí jiān , qǐng dà jiā zhù yì bǎo guǎn hǎo suí shēn cái wù 。) — Từ 4 giờ đến 6 giờ chiều là thời gian tham quan tự do tại phố cổ, xin mọi người lưu ý tự bảo quản tư trang cá nhân. |
|
集合地点集合地點
|
jí hé dì diǎn | TẬP HỢP ĐỊA ĐIỂM | [Tiếng Trung Du lịch] Địa điểm tập trung đoàn. VD: 请各位团员记清我们的集合地点是景区南门停车场三号旅游大巴。 (qǐng gè wèi tuán yuán jì qīng wǒ men de jí hé dì diǎn shì jǐng qū nán mén tíng chē chǎng sān hào lǚ yóu dà bā 。) — Xin các thành viên trong đoàn nhớ rõ địa điểm tập trung của chúng ta là xe du lịch số 3 tại bãi đỗ xe cổng Nam khu thắng cảnh. |
|
缆车索道纜車索道
|
lǎn chē suǒ dào | LÃM XA TÁC ĐẠO | [Tiếng Trung Du lịch] Tuyến cáp treo lên núi (Cable car). VD: 体能有限的老年游客可以选择乘坐缆车索道轻松登顶观赏云海。 (tǐ néng yǒu xiàn de lǎo nián yóu kè kě yǐ xuǎn zé chéng zuò lǎn chē suǒ dào qīng sōng dēng dǐng guān shǎng yún hǎi 。) — Du khách lớn tuổi có thể lực hạn chế có thể lựa chọn đi cáp treo để dễ dàng lên đỉnh núi ngắm biển mây. |
|
电瓶摆渡车電瓶擺渡車
|
diàn píng bǎi dù chē | ĐIỆN BÌNH BÀI ĐỘ XA | [Tiếng Trung Du lịch] Xe điện trung chuyển trong khu du lịch. VD: 由于生态景区面积广阔,门票内已包含往返电瓶摆渡车的乘车费用。 (yóu yú shēng tài jǐng qū miàn jī guǎng kuò , mén piào nèi yǐ bāo hán wǎng fǎn diàn píng bǎi dù chē de chéng chē fèi yòng 。) — Do diện tích khu du lịch sinh thái rất rộng lớn nên trong giá vé vào cổng đã bao gồm chi phí xe điện trung chuyển khứ hồi. |
|
文创纪念品文創紀念品
|
wén chuàng jì niàn pǐn | VĂN SÁNG KỶ NIỆM PHẨM | [Tiếng Trung Du lịch] Quà lưu niệm sáng tạo văn hóa (Cultural & creative souvenirs). VD: 故宫博物院推出的系列文创纪念品将皇家美学融入现代日常用品。 (gù gōng bó wù yuàn tuī chū de xì liè wén chuàng jì niàn pǐn jiāng huáng jiā měi xué róng rù xiàn dài rì cháng yòng pǐn 。) — Dòng quà lưu niệm sáng tạo văn hóa do Bảo tàng Cố Cung ra mắt đã lồng ghép mỹ học hoàng gia vào đồ dùng sinh hoạt hiện đại. |
|
免税店免稅店
|
miǎn shuì diàn | MIỄN THUẾ ĐIẾM | [Tiếng Trung Du lịch] Cửa hàng miễn thuế (Duty-free shop). VD: 办理完出境边检手续后,旅客可在国际候机厅免税店选购化妆品与烟酒。 (bàn lǐ wán chū jìng biān jiǎn shǒu xù hòu , lǚ kè kě zài guó jì hòu jī tīng miǎn shuì diàn xuǎn gòu huà zhuāng pǐn yǔ yān jiǔ 。) — Sau khi hoàn tất thủ tục kiểm tra xuất cảnh, hành khách có thể mua sắm mỹ phẩm, rượu và thuốc lá tại cửa hàng miễn thuế ở phòng chờ quốc tế. |
|
退税手续退稅手續
|
tuì shuì shǒu xù | THOÁI THUẾ THỦ TỤC | [Tiếng Trung Du lịch] Thủ tục hoàn thuế cho du khách nước ngoài (Tax refund). VD: 离境游客在同一家退税定点商店购买满规定金额即可申请办理退税手续。 (lí jìng yóu kè zài tóng yì jiā tuì shuì dìng diǎn shāng diàn gòu mǎi mǎn guī dìng jīn é jí kě shēn qǐng bàn lǐ tuì shuì shǒu xù 。) — Du khách xuất cảnh mua sắm đạt mức tiền quy định tại cùng một cửa hàng hoàn thuế chỉ định là có thể làm thủ tục hoàn thuế. |
|
生态旅游生態旅遊
|
shēng tài lǚ yóu | SINH THÁI LỮ DU | [Tiếng Trung Du lịch] Du lịch sinh thái (Ecotourism). VD: 生态旅游强调在观赏自然风光的同时最大限度减少对环境的干扰。 (shēng tài lǚ yóu qiáng tiáo zài guān shǎng zì rán fēng guāng de tóng shí zuì dà xiàn dù jiǎn shǎo duì huán jìng de gān rǎo 。) — Du lịch sinh thái nhấn mạnh việc giảm thiểu tối đa tác động tới môi trường trong khi thưởng ngoạn phong cảnh thiên nhiên. |
|
定制游定製遊
|
dìng zhì yóu | ĐỊNH CHẾ DU | [Tiếng Trung Du lịch] Tour du lịch thiết kế riêng theo yêu cầu (Customized tour). VD: 相比传统的走马观花式跟团游,私密灵活的家庭定制游越来越受欢迎。 (xiāng bǐ chuán tǒng de zǒu mǎ guān huā shì gēn tuán yóu , sī mì líng huó de jiā tíng dìng zhì yóu yuè lái yuè shòu huān yíng 。) — So với kiểu đi tour ghép đoàn cưỡi ngựa xem hoa truyền thống, loại hình tour thiết kế riêng tư linh hoạt cho gia đình ngày càng được ưa chuộng. |
|
走马观花走馬觀花
|
zǒu mǎ guān huā | TẨU MÃ QUAN HOA | [Tiếng Trung Du lịch] Cưỡi ngựa xem hoa (Tham quan lướt qua bề ngoài, vội vã). VD: 慢节奏的深度游让游客不再走马观花,而是静下心来品味古城历史。 (màn jié zòu de shēn dù yóu ràng yóu kè bú zài zǒu mǎ guān huā , ér shì jìng xià xīn lái pǐn wèi gǔ chéng lì shǐ 。) — Du lịch chiều sâu nhịp độ chậm giúp du khách không còn cưỡi ngựa xem hoa, mà lắng lòng lại để thưởng thức lịch sử phố cổ. |
|
避暑胜地避暑勝地
|
bì shǔ shèng dì | TỊ THỬ THẮNG ĐỊA | [Tiếng Trung Du lịch] Thắng cảnh nghỉ mát tránh nóng mùa hè (như Đà Lạt, Sa Pa, Thừa Đức). VD: 越南大叻与中国承德避暑山庄都是气候宜人的著名避暑胜地。 (yuè nán dà lè yǔ zhōng guó chéng dé bì shǔ shān zhuāng dōu shì qì hòu yí rén de zhù míng bì shǔ shèng dì 。) — Đà Lạt của Việt Nam và Tị Thử Sơn Trang Thừa Đức của Trung Quốc đều là những thắng cảnh nghỉ mát mùa hè nổi tiếng có khí hậu dễ chịu. |
|
温泉康养溫泉康養
|
wēn quán kāng yǎng | ÔN TUYỀN KHANG DƯỠNG | [Tiếng Trung Du lịch] Du lịch nghỉ dưỡng suối nước nóng chăm sóc sức khỏe. VD: 冬季前往富含矿物质的天然温泉康养度假,能够有效舒缓身心疲惫。 (dōng jì qián wǎng fù hán kuàng wù zhì de tiān rán wēn quán kāng yǎng dù jià , néng gòu yǒu xiào shū huǎn shēn xīn pí bèi 。) — Vào mùa đông đi nghỉ dưỡng chăm sóc sức khỏe tại suối nước nóng tự nhiên giàu khoáng chất sẽ giúp xua tan mệt mỏi thể chất và tinh thần hiệu quả. |
|
古镇水乡古鎮水鄉
|
gǔ zhèn shuǐ xiāng | CỔ TRẤN THỦY HƯƠNG | [Tiếng Trung Du lịch] Thị trấn cổ miền sông nước (như Ô Trấn, Chu Trang, Hội An). VD: 乌镇与周庄小桥流水人家,展现了江南古镇水乡婉约柔美的韵味。 (wū zhèn yǔ zhōu zhuāng xiǎo qiáo liú shuǐ rén jiā , zhǎn xiàn le jiāng nán gǔ zhèn shuǐ xiāng wǎn yuē róu měi de yùn wèi 。) — Ô Trấn và Chu Trang với nhịp cầu nhỏ, dòng nước chảy bên hiên nhà đã phô diễn nét duyên dáng dịu dàng của thị trấn cổ miền sông nước Giang Nam. |
|
殿堂楼阁殿堂樓閣
|
diàn táng lóu gé | ĐIỆN ĐƯỜNG LẦU CÁC | [Tiếng Trung Du lịch] Quần thể cung điện, đền đài lầu các cổ kính. VD: 顺化皇城气势恢宏的殿堂楼阁见证了越南阮朝百余年的历史变迁。 (shùn huà huáng chéng qì shì huī hóng de diàn táng lóu gé jiàn zhèng le yuè nán ruǎn cháo bǎi yú nián de lì shǐ biàn qiān 。) — Quần thể điện đường lầu các uy nghi của Hoàng thành Huế đã chứng kiến hơn một trăm năm biến thiên lịch sử của triều Nguyễn Việt Nam. |
|
飞檐翘角飛簷翹角
|
fēi yán qiào jiǎo | PHI DIÊM KIỀU GIÁC | [Tiếng Trung Du lịch] Mái đao cong vút (Đặc trưng kiến trúc gỗ cổ truyền Á Đông). VD: 中国南方古建筑常采用飞檐翘角的屋顶造型,轻盈灵动如飞鸟展翅。 (zhōng guó nán fāng gǔ jiàn zhù cháng cǎi yòng fēi yán qiào jiǎo de wū dǐng zào xíng , qīng yíng líng dòng rú fēi niǎo zhǎn chì 。) — Kiến trúc cổ miền Nam Trung Quốc thường áp dụng tạo hình mái đao cong vút, thanh thoát sống động như chim tung cánh bay. |
|
雕梁画栋雕梁畫棟
|
diāo liáng huà dòng | ĐIÊU LƯƠNG HỌA ĐỐNG | [Tiếng Trung Du lịch] Chạm trổ rồng phượng trên xà cột, sơn son thếp vàng lộng lẫy. VD: 步入颐和园长廊,满目皆是雕梁画栋的苏式彩绘,令人赞叹不已。 (bù rù yí hé yuán cháng láng , mǎn mù jiē shì diāo liáng huà dòng de sū shì cǎi huì , lìng rén zàn tàn bù yǐ 。) — Bước vào Trường Lang của Di Hòa Viên, ngập tràn trước mắt là những xà cột chạm khắc vẽ tranh màu kiểu Tô Châu lộng lẫy khiến ai nấy đều trầm trồ. |
|
水土不服水土不服
|
shuǐ tǔ bù fú | THỦY THỔ BẤT PHỤC | [Tiếng Trung Du lịch] Chưa quen khí hậu và đồ ăn vùng đất mới (Dễ bị rối loạn tiêu hóa). VD: 长途跨国旅行初期应注意饮食清淡,随身备好常用药以防水土不服。 (cháng tú kuà guó lǚ xíng chū qī yìng zhù yì yǐn shí qīng dàn , suí shēn bèi hǎo cháng yòng yào yǐ fáng shuǐ tǔ bù fú 。) — Giai đoạn đầu chuyến du lịch xuyên quốc gia đường dài nên chú ý ăn uống thanh đạm và mang theo thuốc thông dụng để phòng chưa quen khí hậu đồ ăn. |
|
突发事件突發事件
|
tū fā shì jiàn | ĐỘT PHÁT SỰ KIỆN | [Tiếng Trung Du lịch] Sự cố phát sinh đột xuất (Thất lạc hộ chiếu, ốm đau, trễ chuyến bay). VD: 资深导游必须具备沉着应对游客生病或证件遗失等突发事件的能力。 (zī shēn dǎo yóu bì xū jù bèi chén zhuó yìng duì yóu kè shēng bìng huò zhèng jiàn yí shī děng tū fā shì jiàn de néng lì 。) — Hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm bắt buộc phải có năng lực bình tĩnh ứng phó với các sự cố đột xuất như du khách bị ốm hoặc thất lạc giấy tờ. |
|
文明旅游文明旅遊
|
wén míng lǚ yóu | VĂN MINH LỮ DU | [Tiếng Trung Du lịch] Du lịch văn minh (Tôn trọng di tích, không xả rác, không khắc vẽ bậy). VD: 导游在发团说明会上应提醒全体游客遵守当地法规,践行文明旅游。 (dǎo yóu zài fā tuán shuō míng huì shàng yìng tí xǐng quán tǐ yóu kè zūn shǒu dāng dì fǎ guī , jiàn xíng wén míng lǚ yóu 。) — Trong buổi họp đoàn trước khi khởi hành, hướng dẫn viên cần nhắc nhở toàn bộ du khách tuân thủ quy định bản địa và thực hành du lịch văn minh. |
|
百闻不如一见百聞不如一見
|
bǎi wén bù rú yī jiàn | BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾN | [Tiếng Trung Du lịch] Trăm nghe không bằng một thấy (Câu mở đầu thuyết minh danh thắng). VD: 俗话说“百闻不如一见”,今天我们终于亲眼目睹了雄伟壮丽的万里长城。 (sú huà shuō “ bǎi wén bù rú yí jiàn ” , jīn tiān wǒ men zhōng yú qīn yǎn mù dǔ le xióng wěi zhuàng lì de wàn lǐ cháng chéng 。) — Tục ngữ có câu “Trăm nghe không bằng một thấy”, hôm nay chúng ta cuối cùng đã được tận mắt chiêm ngưỡng Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ. |
|
不虚此行不虛此行
|
bù xū cǐ xíng | BẤT HƯ THỬ HÀNH | [Tiếng Trung Du lịch] Chuyến đi thật xứng đáng, không hề uổng công. VD: 这场融合了山水实景与民族歌舞的大型演出,让每位游客都直呼不虚此行。 (zhè chǎng róng hé le shān shuǐ shí jǐng yǔ mín zú gē wǔ de dà xíng yǎn chū , ràng měi wèi yóu kè dōu zhí hū bù xū cǐ xíng 。) — Chương trình biểu diễn quy mô lớn kết hợp giữa cảnh thực núi sông và ca múa nhạc dân tộc này khiến mỗi du khách đều tấm tắc khen chuyến đi thật không uổng công. |
|
乘兴而来,尽兴而归乘興而來,盡興而歸
|
chéng xìng ér lái , jìn xìng ér guī | THỪA HỨNG NHI LAI, TẬN HỨNG NHI QUY | [Tiếng Trung Du lịch] Mang niềm hào hứng khi đến, trọn vẹn niềm vui khi về. VD: 我们的服务宗旨是让每一位远道而来的客人都能乘兴而来,尽兴而归。 (wǒ men de fú wù zōng zhǐ shì ràng měi yí wèi yuǎn dào ér lái de kè rén dōu néng chéng xìng ér lái , jìn xìng ér guī 。) — Tôn chỉ phục vụ của chúng tôi là giúp mỗi vị khách từ phương xa tới đều mang niềm hào hứng khi đến và trọn vẹn niềm vui khi trở về. |
|
宾至如归賓至如歸
|
bīn zhì rú guī | TÂN TRÍ NHƯ QUY | [Tiếng Trung Du lịch] Khách đến nơi cảm thấy ấm áp thân thuộc như ở chính ngôi nhà mình. VD: 酒店员工无微不至的贴心服务,让全体外宾感受到了宾至如归的温暖。 (jiǔ diàn yuán gōng wú wēi bú zhì de tiē xīn fú wù , ràng quán tǐ wài bīn gǎn shòu dào le bīn zhì rú guī de wēn nuǎn 。) — Dịch vụ chu đáo tỉ mỉ của nhân viên khách sạn đã giúp toàn bộ khách quốc tế cảm nhận được sự ấm áp như trở về nhà. |
|
后会有期後會有期
|
hòu huì yǒu qī | HẬU HỘI HỮU KỲ | [Tiếng Trung Du lịch] Hẹn gặp lại vào một ngày không xa (Lời kết tiễn đoàn). VD: 短暂的五天行程即将画上圆满句号,祝大家旅途平安,我们后会有期! (duǎn zàn de wǔ tiān xíng chéng jí jiāng huà shàng yuán mǎn jù hào , zhù dà jiā lǚ tú píng ān , wǒ men hòu huì yǒu qī !) — Hành trình năm ngày ngắn ngủi sắp khép lại trọn vẹn, xin chúc quý khách thượng lộ bình an và hẹn gặp lại vào một ngày không xa! |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Kỹ Thuật Dịch Thuật Trọng Tâm Trong Sách
Trích lọc 12 cấu trúc ngữ pháp, mô hình lý thuyết và kỹ thuật chuyển dịch cốt lõi được phân tích sâu trong sách Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh bẫy:
01 Khung 5 Bước Bài Phát Biểu Đón Đoàn (欢迎词五步黄金公式) của Hướng dẫn viên Chuyên nghiệp
Nghiệp vụ Đón đoànPhân tích học thuật & Cách dùng: Một bài 欢迎词 chuẩn mực trong kỳ thi Thẻ Hướng dẫn viên Quốc tế hoặc bài thi Nói tiếng Trung Du lịch luôn phải đủ 5 phần, đặc biệt không bao giờ được quên giới thiệu và cảm ơn bác tài xế (师傅) để tạo thiện cảm trên suốt chuyến xe.
02 Phân biệt “鬼斧神工” (Kỳ quan thiên nhiên) và “巧夺天工” (Tuyệt tác nhân tạo)
Thuyết minh Danh thắngPhân tích học thuật & Cách dùng: Đây là cặp thành ngữ dễ nhầm nhất khi viết bài thuyết minh du lịch (导游词): “鬼斧神工” ca ngợi sức mạnh tạo tác thần kỳ của thiên nhiên; còn “巧夺天工” (khéo léo đoạt cả công của trời) chỉ dùng cho công trình hoặc tác phẩm do bàn tay con người làm ra.
03 Cấu trúc Dẫn hướng Ánh nhìn của Du khách: “请大家往左/右/前方看,映入眼帘的是……”
Ngôn ngữ Hiện trườngPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi thuyết minh trên xe hoặc tại điểm tham quan, cụm động từ “映入眼帘” (ÁNH NHẬP NHÃN LIÊM — Hiện ra trước mắt chúng ta) giúp lời dẫn trở nên giàu chất văn chương và cuốn hút hơn hẳn cách nói khô khan “你们看那边是……”.
04 Cấu trúc Giới thiệu Vị trí Địa lý & Quy mô Kiến trúc: “坐落于……,始建于……,占地面积……”
Khung Thuyết minh Di tíchPhân tích học thuật & Cách dùng: Mọi bài thuyết minh di tích lịch sử đều mở đầu bằng bộ 3 thông tin vàng: Tọa lạc ở đâu (坐落于), Khởi dựng từ thời nào (始建于), và Diện tích quy mô bao nhiêu (占地面积).
05 Cấu trúc Thông báo Giờ giấc & Địa điểm Tập trung: “请大家务必于 [Giờ] 前在 [Địa điểm] 准时集合”
Quản lý Đoàn Du lịchPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi thông báo giờ tập trung, hướng dẫn viên cần nói rõ 3 yếu tố: Thời lượng tham quan (游览时间…分钟), Giờ tập trung chính xác (几点几分集合), và Vị trí đỗ xe/cổng đón (在…门停车场集合).
06 Phân biệt Hệ thống Nhân sự Lữ hành: “全陪 · 地陪 · 领队 · 计调”
Thuật ngữ Ngành Lữ hànhPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong một đoàn khách quốc tế (ví dụ đoàn khách Trung Quốc sang Việt Nam): Người dẫn đoàn từ Trung Quốc bay sang gọi là “领队 (Lĩnh đội)”; người của công ty du lịch Việt Nam điều phối xe/phòng trong văn phòng gọi là “计调 (Kế điều - Tour operator)”; hướng dẫn viên Việt Nam đón tại sân bay Nội Bài đi Hạ Long gọi là “地陪 (Địa bồi)”.
07 Cấu trúc Kể Truyền thuyết Dân gian trong Thuyết minh: “相传在……时期,有一位……,因此得名……”
Kỹ thuật Kể chuyện (Storytelling)Phân tích học thuật & Cách dùng: Để tránh bài thuyết minh biến thành bảng liệt kê số liệu khô khan, cuốn 《中国旅游教程》 hướng dẫn kỹ thuật lồng ghép điển cố bằng cụm “相传……” (Tương truyền rằng...) và chốt lại bằng “因此得名……” (vì thế mà có tên gọi là...).
08 Thuật ngữ Đặt phòng Khách sạn: “标准双人间 · 大床房 · 总统套房 · 单房差”
Nghiệp vụ Lưu trúPhân tích học thuật & Cách dùng: Đoàn khách du lịch mặc định xếp 2 người/phòng tiêu chuẩn 2 giường đơn (标准双人间, gọi tắt là 标间). Nếu cặp vợ chồng muốn đổi sang phòng 1 giường lớn thì gọi là “大床房”; nếu 1 khách muốn ở riêng 1 phòng thì phải đóng “单房差”.
09 Cấu trúc Nhắc nhở An toàn & Phong tục Lịch thiệp: “温馨提示各位贵宾:进入……请勿……”
Văn minh Du lịchPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng cụm mở đầu mềm mỏng “温馨提示” (Lưu ý ấm áp/nhẹ nhàng) kết hợp “请勿……” (Xin đừng...) và “感谢您的配合” giúp du khách vui vẻ chấp hành nội quy trang phục và chụp ảnh tại đền chùa, lăng tẩm.
10 Thuật ngữ Giải quyết Sự cố Hàng không & Hành lý: “航班延误 · 行李破损 · 登机口变更”
Xử lý Tình huống Sân bayPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi hành lý ký gửi của khách bị thất lạc hoặc hư hỏng tại sân bay, hướng dẫn viên cần đưa khách tới quầy “行李查询处 (Lost & Found)” kèm theo cuống phiếu hành lý dán trên thẻ lên máy bay (行李托运凭条).
11 Hệ thống Tứ tự Thành ngữ Tả Cảnh Sơn Thủy Chuyên dụng cho Hướng dẫn viên
Mỹ từ Thuyết minhPhân tích học thuật & Cách dùng: Sở hữu bộ tứ tự thành ngữ tả cảnh giúp bài thuyết minh tiếng Trung của bạn thoát khỏi cảnh lặp đi lặp lại mỗi từ “很漂亮、很好看”.
12 Khung 4 Bước Bài Phát Biểu Tiễn Đoàn (欢送词四步公式) Khép Lại Hành Trình
Nghiệp vụ Tiễn đoànPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong bài 欢送词 trên đường ra sân bay tiễn khách, bên cạnh việc cảm ơn sự phối hợp của đoàn, người hướng dẫn viên chuyên nghiệp luôn khiêm tốn nói lời mong khách lượng thứ nếu có chỗ nào phục vụ chưa chu toàn (如有不周之处,敬请海涵).
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu:
Từ vựng 旅行社 (Âm Hán Việt: LỮ HÀNH XÃ) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 领队 (Âm Hán Việt: LĨNH ĐỘI) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 落地签 (Âm Hán Việt: LẠC ĐỊA THIÊM) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 星级酒店 (Âm Hán Việt: TINH CẤP TỬU ĐIẾM) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Khung 5 Bước Bài Phát Biểu Đón Đoàn (欢迎词五步黄金公式) của Hướng dẫn viên Chuyên nghiệp, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Chào mừng quý vị đến với thành phố biển Đà Nẵng xinh đẹp! Tôi là hướng dẫn viên Tiểu Lan, còn ngồi ở ghế lái phía trước là bác tài xế Nguyễn có tay lái vô cùng điêu luyện.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Phân biệt “鬼斧神工” (Kỳ quan thiên nhiên) và “巧夺天工” (Tuyệt tác nhân tạo), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Những khối thạch nhũ muôn hình vạn trạng trong hang động Vịnh Hạ Long khiến người ta không khỏi cảm thán trước bàn tay tạo tác thần kỳ của thiên nhiên.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程)"
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3 - HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nắm vững 60 thuật ngữ | Thuộc mặt chữ Hán, âm Hán Việt và cách phối từ (collocation) của 60 từ vựng thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe phát âm từng từ và đọc to câu ví dụ đi kèm. |
| Bước 2: Luyện phản xạ dịch tại chỗ | Nhìn câu chữ Hán dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn xác và ngược lại nhìn câu tiếng Việt nói lại bằng tiếng Trung. | Dùng nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên Bảng điều khiển 10 trích đoạn để tự luyện khẩu dịch. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc & kỹ thuật | Ứng dụng thuần thục 12 công thức cấu trúc câu và tránh tuyệt đối các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và tải file PDF bản đẹp về máy để tra cứu lâu dài. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên và bấm nút Tải Sách PDF Gốc trong khung Tủ sách FoxHSK. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Ấn phẩm "Giáo Trình Tiếng Trung Du Lịch (中国旅游教程)" của tác giả ThS. Trần Thị Yến · Vương Tử Siêu · Đặng Ái Dân (Tài Liệu Đào Tạo Chuyên Ngành Du Lịch Lữ Hành & NXB ĐH KH&KT Hoa Trung) được thiết kế dành cho người học ở trình độ HSK 3 - HSK 6, sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, thí sinh ôn thi HSK cao cấp, CTCSOL và biên phiên dịch viên CATTI.
Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp đầy đủ: Mục lục chi tiết các chương, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.
Bạn chỉ cần cuộn lên khung "Tủ sách FoxHSK" ở đầu bài viết và bấm vào nút màu đỏ "Tải Sách PDF Gốc" để tải trực tiếp file PDF nguyên bản tốc độ cao từ hệ thống lưu trữ đám mây R2 của FoxHSK về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



