| 1 | 深恶痛疾 | shēn wù tòng jí | THÂM Ố THỐNG TẬT | Cực kỳ căm ghét, hận thù sâu sắc. | Ghét sâu, hận thấu xương. |
| 2 | 神采奕奕 | shén cǎi yì yì | THẦN THÁI DỊCH DỊCH | Vẻ mặt tươi tắn, tinh thần phấn chấn. | Thần thái rạng rỡ, phấn chấn. |
| 3 | 神出鬼没 | shén chū guǐ mò | THẦN XUẤT QUỶ MẬT | Xuất hiện và biến mất nhanh như thần, khó lường; thường dùng để chỉ hành động linh hoạt, bí ẩn. | Như thần xuất hiện, như quỷ biến mất. |
| 4 | 神工鬼斧 | shén gōng guǐ fǔ | THẦN CÔNG QUỶ PHỦ | Tay nghề điêu luyện, kỹ xảo tuyệt vời như không phải của con người, mà như do thần thánh tạo ra. | Công trình của thần, búa của quỷ; chỉ sự khéo léo phi thường. |
| 5 | 神乎其神 | shén hū qí shén | THẦN HỒ KỲ THẦN | Kỳ diệu đến mức khó tin; thường dùng để chỉ sự thổi phồng, khoa trương. | Thần kỳ đến mức thần kỳ. |
| 6 | 神魂颠倒 | shén hún diān dǎo | THẦN HỒN ĐIÊN ĐẢO | Mê mẩn đến mức thần hồn điên đảo, mất hết tỉnh táo. | Thần (tinh thần), hồn (hồn phách), điên đảo (lộn ngược, rối loạn). Tinh thần và hồn phách bị đảo lộn, không còn bình thường. |
| 7 | 神机妙算 | shén jī miào suàn | THẦN CƠ DIỆU TOÁN | Mưu kế thần diệu, tính toán khôn lường. | Thần (thần kỳ), cơ (cơ trí), diệu (tài tình), toán (tính toán). Cơ trí thần kỳ, tính toán tài tình. |
| 8 | 神气活现 | shén qì huó xiàn | THẦN KHÍ HOẠT HIỆN | Vẻ mặt đắc ý, ra oai, làm ra vẻ ta đây. | Thần khí (vẻ mặt, thần thái), hoạt hiện (sống động, hiện rõ). Vẻ thần thái hiện rõ một cách kiêu ngạo. |
| 9 | 神色不惊 | shén sè bù jīng | THẦN SẮC BẤT KINH | Vẻ mặt không hề tỏ ra sợ hãi hay lo lắng. | Thần sắc (vẻ mặt, nét mặt), bất kinh (không kinh sợ). Vẻ mặt không có chút sợ hãi. |
| 10 | 神色自若 | shén sè zì ruò | THẦN SẮC TỰ NHƯỢC | Vẻ mặt tự nhiên như thường, không hề thay đổi. | Thần sắc (vẻ mặt), tự nhược (tự nhiên như thường). Vẻ mặt vẫn tự nhiên như không có chuyện gì. |
| 11 | 神思恍惚 | shén sī huǎng hū | THẦN TƯ HOẢNG HỒ | Tinh thần bất định, đầu óc mê man, không tập trung. | Thần tư (tinh thần, suy nghĩ), hoảng hốt (mơ hồ, không tỉnh táo). Tinh thần và suy nghĩ mơ hồ, không tỉnh táo. |
| 12 | 神通广大 | shén tōng guǎng dà | THẦN THÔNG QUẢNG ĐẠI | Có tài năng phi thường, biến hóa khôn lường, giải quyết được mọi việc. | Thần thông (phép lạ, năng lực siêu phàm), quảng đại (rộng lớn). Năng lực siêu phàm rộng lớn. |
| 13 | 审时度势 | shěn shí duó shì | THẨM THỜI ĐẠC THẾ | Xem xét thời thế, đánh giá tình hình để có hành động phù hợp. | Thẩm (xem xét kỹ), thời (thời cơ), đạc (đo lường, ước lượng), thế (thế lực, tình hình). Xem xét thời cơ và đánh giá tình thế. |
| 14 | 甚嚣尘上 | shèn xiāo chén shàng | THẬM HIÊU TRẦN THƯỢNG | Ồn ào náo nhiệt, bụi mù mịt; thường chỉ tin đồn lan truyền rộng rãi, gây xôn xao. | Thậm (rất), hiêu (ồn ào), trần (bụi), thượng (bốc lên). Rất ồn ào, bụi bốc lên. |
| 15 | 生搬硬套 | shēng bān yìng tào | SINH BAN NGẠNH SÁO | Áp dụng máy móc, rập khuôn kinh nghiệm của người khác mà không xét đến thực tế. | Sinh (gượng ép), ban (chuyển dời), ngạnh (cứng nhắc), sáo (bắt chước). Gượng ép chuyển dời và cứng nhắc bắt chước. |
| 16 | 生老病死 | shēng lǎo bìng sǐ | SINH LÃO BỆNH TỬ | Sinh, lão, bệnh, tử: bốn giai đoạn của đời người (sinh ra, già đi, bệnh tật, chết đi). | Sinh: sinh ra; Lão: già; Bệnh: ốm đau; Tử: chết. |
| 17 | 生财有道 | shēng cái yǒu dào | SINH TÀI HỮU ĐẠO | Có cách tạo ra của cải, làm giàu một cách hợp lý và có phương pháp. | Sinh: tạo ra; Tài: của cải; Hữu: có; Đạo: phương pháp, cách thức. |
| 18 | 生离死别 | shēng lí sǐ bié | SINH LY TỬ BIỆT | Xa nhau khi còn sống, vĩnh biệt khi chết. Chỉ sự chia ly vĩnh viễn, không bao giờ gặp lại. | Sinh: sống; Ly: xa cách; Tử: chết; Biệt: chia tay. |
| 19 | 生灵涂炭 | shēng líng tú tàn | SINH LINH ĐỒ THÁN | Dân chúng như rơi vào bùn lầy, than lửa. Chỉ tình cảnh nhân dân vô cùng khổ cực, điêu đứng. | Sinh linh: con người, dân chúng; Đồ: bùn; Thán: than, lửa. |
| 20 | 生龙活虎 | shēng lóng huó hǔ | SINH LONG HOẠT HỔ | Như rồng sống, hổ sống. Tả dáng vẻ khỏe mạnh, tràn đầy sức sống, hoạt bát. | Sinh: sống; Long: rồng; Hoạt: sống, linh hoạt; Hổ: hổ. |
| 21 | 生死之交 | shēng sǐ zhī jiāo | SINH TỬ CHI GIAO | Tình bạn thân thiết, có thể cùng sống cùng chết, vượt qua mọi hiểm nguy. | Sinh: sống; Tử: chết; Chi: của; Giao: tình bạn. |
| 22 | 生杀予夺 | shēng shā yǔ duó | SINH SÁT DỮ ĐOẠT | Quyền quyết định cho sống hay giết chết, cho hay cướp đoạt. Chỉ quyền lực tuyệt đối của kẻ thống trị. | Sinh: làm cho sống; Sát: giết; Dữ: cho; Đoạt: cướp. |
| 23 | 生张熟魏 | shēng zhāng shú wèi | SINH TRƯƠNG THỤC NGỤY | Chỉ những người quen biết lẫn lộn, có người quen, có người lạ. | Sinh: lạ; Trương: họ Trương; Thục: quen; Ngụy: họ Ngụy. Ý nói người lạ người quen. |
| 24 | 生花妙笔 | shēng huā miào bǐ | SINH HOA DIỆU BÚT | Ngòi bút làm nở hoa, chỉ văn chương tuyệt diệu, hay ho. | Sinh: nở ra; Hoa: hoa; Diệu: kỳ diệu; Bút: bút. |
| 25 | 生不逢辰 | shēng bù féng chén | SINH BẤT PHÙNG THẦN | Sinh ra không gặp thời, không gặp vận may. Chỉ người tài giỏi nhưng gặp thời buổi loạn lạc hoặc không được trọng dụng. | Sinh: sinh ra; Bất: không; Phùng: gặp; Thần: giờ, thời vận. |