70 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thiếu Nhi YCT 4 — Mã Đề M02 (Chuẩn Quốc Tế)
Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thiếu Nhi YCT 4 — Mã Đề M02 (Chuẩn Quốc Tế) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 2 • Phần Đọc
Đáp án: A
第2题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 3 • Phần Đọc
Đáp án: A
第3题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 4 • Phần Đọc
Đáp án: A
第4题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 5 • Phần Đọc
Đáp án: A
第5题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 6 • Phần Đọc
Đáp án: A
第6题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 7 • Phần Đọc
Đáp án: A
第7题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 8 • Phần Đọc
Đáp án: A
第8题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 9 • Phần Đọc
Đáp án: A
第9题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 10 • Phần Đọc
Đáp án: A
第10题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 11 • Phần Đọc
Đáp án: A
第11题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 12 • Phần Đọc
Đáp án: A
第12题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 13 • Phần Đọc
Đáp án: A
第13题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 14 • Phần Đọc
Đáp án: A
第14题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 15 • Phần Đọc
Đáp án: A
第15题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 16 • Phần Đọc
Đáp án: A
第16题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 17 • Phần Đọc
Đáp án: A
第17题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 18 • Phần Đọc
Đáp án: A
第18题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 19 • Phần Đọc
Đáp án: A
第19题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 20 • Phần Đọc
Đáp án: A
第20题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 21 • Phần Đọc
Đáp án: A
第21题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 22 • Phần Đọc
Đáp án: A
第22题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 23 • Phần Đọc
Đáp án: A
第23题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 24 • Phần Đọc
Đáp án: A
第24题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 25 • Phần Đọc
Đáp án: A
第25题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 26 • Phần Đọc
Đáp án: A
第26题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 27 • Phần Đọc
Đáp án: A
第27题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 28 • Phần Đọc
Đáp án: A
第28题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 29 • Phần Đọc
Đáp án: A
第29题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 30 • Phần Đọc
Đáp án: A
第30题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 31 • Phần Đọc
Đáp án: A
第31题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 32 • Phần Đọc
Đáp án: A
第32题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 33 • Phần Đọc
Đáp án: A
第33题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 34 • Phần Đọc
Đáp án: A
第34题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 35 • Phần Đọc
Đáp án: A
第35题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 36 • Phần Đọc
Đáp án: A
第36题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 37 • Phần Đọc
Đáp án: A
第37题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 38 • Phần Đọc
Đáp án: A
第38题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 39 • Phần Đọc
Đáp án: A
第39题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 40 • Phần Đọc
Đáp án: A
第40题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 41 • Phần Đọc
Đáp án: A
第41题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 42 • Phần Đọc
Đáp án: A
第42题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 43 • Phần Đọc
Đáp án: A
第43题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 44 • Phần Đọc
Đáp án: A
第44题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 45 • Phần Đọc
Đáp án: A
第45题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 46 • Phần Đọc
Đáp án: A
第46题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 47 • Phần Đọc
Đáp án: A
第47题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 48 • Phần Đọc
Đáp án: A
第48题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 49 • Phần Đọc
Đáp án: A
第49题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 50 • Phần Đọc
Đáp án: A
第50题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 51 • Phần Đọc
Đáp án: A
第51题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 52 • Phần Đọc
Đáp án: A
第52题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 53 • Phần Đọc
Đáp án: A
第53题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 54 • Phần Đọc
Đáp án: A
第54题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 55 • Phần Đọc
Đáp án: A
第55题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 56 • Phần Đọc
Đáp án: A
第56题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 57 • Phần Đọc
Đáp án: A
第57题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 58 • Phần Đọc
Đáp án: A
第58题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 59 • Phần Đọc
Đáp án: A
第59题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 60 • Phần Đọc
Đáp án: A
第60题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 61 • Phần Đọc
Đáp án: A
第61题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 62 • Phần Đọc
Đáp án: A
第62题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 63 • Phần Đọc
Đáp án: A
第63题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 64 • Phần Đọc
Đáp án: A
第64题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 65 • Phần Đọc
Đáp án: A
第65题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 66 • Phần Đọc
Đáp án: A
第66题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 67 • Phần Đọc
Đáp án: A
第67题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.
Câu 68 • Phần Đọc
Đáp án: A
第68题:选出正确的词语填空:妈妈买了很多新鲜的水果,有苹果、( )还有西瓜。
dì tí xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kòng mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ yǒu píng guǒ hái yǒu xī guā
A
香蕉xiāng jiāo
B
铅笔
C
书包
D
桌子
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xuǎn chū zhèng què de cí yǔ tián kōng : mā ma mǎi le hěn duō xīn xiān de shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ 、 ( ) hái yǒu xī guā 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 香蕉
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 有苹果 (HỮU BÌNH QUẢ), 还有西瓜 (HOÀN HỮU TÂY QUA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Mẹ mua rất nhiều hoa quả tươi ngon, có táo, chuối và còn có dưa hấu nữa.
• Phân tích: 香蕉 (chuối) là loại trái cây, cùng nhóm từ vựng hoa quả.
• Phân tích đáp án: A là danh từ hoa quả chuẩn xác.
Câu 69 • Phần Đọc
Đáp án: A
第69题:看拼音选汉字:míngtiān shì wǒ de shēngrì.
dì tí kàn pīn yīn xuǎn hàn zì
A
明天是我的生日。míng tiān shì wǒ de shēng rì
B
明天是我的学校。
C
昨天是我的朋友。
D
今天去我的家。
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn pīn yīn xuǎn hàn zì : míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 明天是我的生日。
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Ngày mai là sinh nhật của tôi.
• Pinyin: míngtiān shì wǒ de shēngrì.
• Phân tích đáp án: A có chữ Hán hoàn toàn khớp phiên âm.
Câu 70 • Phần Đọc
Đáp án: A
第70题:看图选择与句子内容相符的选项:弟弟在公园里高兴地放风筝。
dì tí kàn tú xuǎn zé yǔ jù nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng dì zài gōng yuán lǐ gāo xìng de fàng fēng
A
正确 (Đúng)zhèng què
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kàn tú xuǎn zé yǔ jù zi nèi róng xiāng fú de xuǎn xiàng : dì di zài gōng yuán lǐ gāo xìng dì fàng fēng zheng 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 正确 (Đúng)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Em trai đang vui vẻ thả diều trong công viên.
• Pinyin: Dìdi zài gōngyuán lǐ gāoxìng de fàng fēngzheng.
• Phân tích đáp án: A phù hợp với hành động miêu tả.