35 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thiếu Nhi YCT 1 — Mã Đề M02 (Chuẩn Quốc Tế)
Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thiếu Nhi YCT 1 — Mã Đề M02 (Chuẩn Quốc Tế) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
第1题:听录音,判断对错。(Nghe ghi âm từ vựng, phán đoán Đúng hay Sai)
【录音播放】:kǒu 口 (cái miệng)
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: kǒu
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 口 (kǒu)
Băng phát âm「口」(kǒu - cái miệng), hình vẽ vẽ cái miệng cười tươi, khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 2 • Phần Nghe
Đáp án: false
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
耳朵
第2题:听录音,判断对错。(Nghe ghi âm từ vựng, phán đoán Đúng hay Sai)
【录音播放】:ěrduo 耳朵 (cái tai)
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ěrduo
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 耳朵 (NHĨ ĐOÁ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 耳朵 (ěrduo)
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 3 • Phần Nghe
Đáp án: true
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
手
第3题:听录音,判断对错。(Nghe ghi âm từ vựng, phán đoán Đúng hay Sai)
【录音播放】:shǒu 手 (bàn tay)
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: shǒu
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 手 (shǒu)
Băng phát âm「手」(shǒu - bàn tay), hình vẽ bàn tay năm ngón xòe ra, khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 4 • Phần Nghe
Đáp án: true
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
鼻子
第4题:听录音,判断对错。(Nghe ghi âm từ vựng, phán đoán Đúng hay Sai)
【录音播放】:bízi 鼻子 (chiếc mũi)
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: bízi
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 鼻子 (TỴ TỬ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 鼻子 (bízi)
Băng phát âm「鼻子」(bízi - chiếc mũi), hình vẽ chiếc mũi, khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 5 • Phần Nghe
Đáp án: false
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
头发
第5题:听录音,判断对错。(Nghe ghi âm từ vựng, phán đoán Đúng hay Sai)
【录音播放】:tóufa 头发 (mái tóc)
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: tóufa
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 头发 (ĐẦU PHÁT). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 头发 (tóufa)
Băng phát âm「头发」(tóufa - tóc), nhưng hình vẽ là bàn chân, không khớp.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 6 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
我和爸爸
第6题:听录音,选择对应图片:
【录音播放】:我和爸爸 (Wǒ hé bàba)
A
Mẹ và con gái
B
我和爸爸
C
Hai bạn học
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: wǒ hé bàba
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Tôi và bố.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 我和爸爸 (NGÃ HOÀ BÁ BÁ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 我和爸爸 (wǒ hé bàba)
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi và bố.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Mẹ và con gái
- B. B. 我和爸爸
- C. C. Hai bạn học
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Mẹ và con gái | B. Bố và con trai dắt tay nhau (我和爸爸) | C. Hai bạn học
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 7 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
个子很高
第7题:听录音,选择对应图片:
【录音播放】:个子很高 (Gèzi hěn gāo)
A
Bạn nhỏ dáng thấp
B
Bạn nhỏ dáng mập
C
个子很高
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: gèzi hěn gāo
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Dáng người rất cao.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 个子很高 (CÁ TỬ NGẬN CAO). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 个子很高 (gèzi hěn gāo)
• Nghĩa tiếng Việt: Dáng người rất cao.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Bạn nhỏ dáng thấp
- B. B. Bạn nhỏ dáng mập
- C. C. 个子很高
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Bạn nhỏ dáng thấp | B. Bạn nhỏ dáng mập | C. Vận động viên bóng rổ dáng rất cao (个子很高)
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 8 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
吃苹果
第8题:听录音,选择对应图片:
【录音播放】:吃苹果 (Chī píngguǒ)
A
吃苹果
B
Ăn chuối
C
喝水
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: chī píngguǒ
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Ăn táo.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 吃苹果 (CẬT BÌNH QUẢ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 吃苹果 (chī píngguǒ)
• Nghĩa tiếng Việt: Ăn táo.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. 吃苹果
- B. B. Ăn chuối
- C. C. 喝水
Tranh A vẽ bé ăn quả táo đỏ.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Bé trai cầm quả táo đỏ ăn ngon lành (吃苹果) | B. Ăn chuối | C. Uống nước
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 9 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
很多鸟
第9题:听录音,选择对应图片:
【录音播放】:很多鸟 (Hěn duō niǎo)
A
Một con cá bơi
B
很多鸟
C
Một chú mèo
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: hěn duō niǎo
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Rất nhiều chim.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 很多鸟 (NGẬN ĐA ĐIỂU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 很多鸟 (hěn duō niǎo)
• Nghĩa tiếng Việt: Rất nhiều chim.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Một con cá bơi
- B. B. 很多鸟
- C. C. Một chú mèo
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Một con cá bơi | B. Đàn chim ríu rít trên cành cây (很多鸟) | C. Một chú mèo
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 10 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
不高兴
第10题:听录音,选择对应图片:
【录音播放】:不高兴 (Bù gāoxìng)
A
不高兴
B
Cười tươi rạng rỡ
C
Đang hát hò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: bù gāoxìng
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Không vui.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 不高兴 (BẤT CAO HƯNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 不高兴 (bù gāoxìng)
• Nghĩa tiếng Việt: Không vui.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. 不高兴
- B. B. Cười tươi rạng rỡ
- C. C. Đang hát hò
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Bạn nhỏ mặt buồn xịu không vui (不高兴) | B. Cười tươi rạng rỡ | C. Đang hát hò
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 11 • Phần Nghe
Đáp án: true
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
你的手大,我的手小。
第11题:听句子,判断对错:
【录音播放】:你的手大,我的手小。
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Nǐ de shǒu dà, wǒ de shǒu xiǎo.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 你的手大 (NỄ ĐÍCH THỦ ĐẠI), 我的手小 (NGÃ ĐÍCH THỦ TIỂU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 你的手大,我的手小。 (Nǐ de shǒu dà, wǒ de shǒu xiǎo)
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 12 • Phần Nghe
Đáp án: true
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
认识你很高兴。
第11题:听句子,判断对错:
【录音播放】:认识你很高兴。
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 认识你很高兴。 (Rènshi nǐ hěn gāoxìng)
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 13 • Phần Nghe
Đáp án: false
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
他喝牛奶。
第13题:听句子,判断对错:
【录音播放】:他喝牛奶。
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Tā hē niúnǎi.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 他喝牛奶 (THA HÚP NGƯU NÃI). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 他喝牛奶。 (Tā hē niúnǎi)
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 14 • Phần Nghe
Đáp án: true
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
我们去商店。
第14题:听句子,判断对错:
【录音播放】:我们去商店。
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Wǒmen qù shāngdiàn.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 我们去商店。 (Wǒmen qù shāngdiàn)
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 15 • Phần Nghe
Đáp án: false
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
这是面条儿。
第15题:听句子,判断对错:
【录音播放】:这是面条儿。
A
正确 (Đúng)
B
错误 (Sai)
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Zhè shì miàntiáor.
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: 这是面条儿。 (Zhè shì miàntiáor)
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
Câu 16 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
A:你几岁?
B:我六岁。
第16题:听录音选择对应图片:
A:你几岁?
B:我六岁。
A
Số 4
B
Số 5
C
我六岁
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: A : nǐ jǐ suì ?
B : wǒ liù suì 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Tôi 6 tuổi.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 你几岁 (NỄ CƠ TUẾ), 我六岁 (NGÃ LỤC TUẾ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: A:你几岁?
B:我六岁。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi 6 tuổi.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Số 4
- B. B. Số 5
- C. C. 我六岁
Khớp hình C số 6.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Số 4 | B. Số 5 | C. Số 6 (我六岁)
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Câu 17 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
A:你吃什么?
B:我吃鱼。
第17题:听录音选择对应图片:
A:你吃什么?
B:我吃鱼。
A
我吃鱼
B
Bát mì
C
吃苹果
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: A : nǐ chī shén me ?
B : wǒ chī yú 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Tôi ăn cá.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 你吃什么 (NỄ CẬT THẬM YÊU), 我吃鱼 (NGÃ CẬT NGƯ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: A:你吃什么?
B:我吃鱼。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi ăn cá.
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. 我吃鱼
- B. B. Bát mì
- C. C. 吃苹果
Khớp hình A đĩa cá.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Đĩa cá thơm ngon (我吃鱼) | B. Bát mì | C. Quả táo
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 18 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
A:妈妈,你爱我吗?
B:我爱你!
第18题:听录音选择对应图片:
A:妈妈,你爱我吗?
B:我爱你!
A
Cô giáo và học sinh
B
我爱你
C
Hai bạn nhỏ nhảy dây
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: A : mā ma , nǐ ài wǒ ma ?
B : wǒ ài nǐ !
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Mẹ ơi, mẹ có yêu con không? Mẹ yêu con!
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 妈妈 (MÁ MÁ), 你爱我吗 (NỄ ÁI NGÃ MA), 我爱你 (NGÃ ÁI NỄ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: A:妈妈,你爱我吗?
B:我爱你!
• Nghĩa tiếng Việt: Mẹ ơi, mẹ có yêu con không? Mẹ yêu con!
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Cô giáo và học sinh
- B. B. 我爱你
- C. C. Hai bạn nhỏ nhảy dây
Tranh B vẽ cảnh mẹ ôm con yêu thương ấm áp.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Cô giáo và học sinh | B. Mẹ ôm con vào lòng ấm áp (我爱你) | C. Hai bạn nhỏ nhảy dây
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Câu 19 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
A:她是谁?
B:她是我们的老师。
第19题:听录音选择对应图片:
A:她是谁?
B:她是我们的老师。
A
我们的老师
B
Bác sĩ
C
Học sinh
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: A : tā shì shuí ?
B : tā shì wǒ men de lǎo shī 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 她是谁 (THA THỊ THUỲ). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: A:她是谁?
B:她是我们的老师。
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. 我们的老师
- B. B. Bác sĩ
- C. C. Học sinh
Tranh A cô giáo giảng bài.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Cô giáo cầm sách đứng trên bục giảng (我们的老师) | B. Bác sĩ | C. Học sinh
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Câu 20 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
🎧 Lời thoại trong băng (Transcript):
A:他今天在哪儿?
B:他在学校。
第20题:听录音选择对应图片:
A:他今天在哪儿?
B:他在学校。
A
Công viên
B
商店
C
他在学校
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: A : tā jīn tiān zài nǎ ér ?
B : tā zài xué xiào 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Đoạn câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra năng lực ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu chuyên sâu.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 他在学校 (THA TẠI HỌC HIỆU). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Băng phát tiếng Trung: A:他今天在哪儿?
B:他在学校。
• Phân tích các bức tranh / phương án:
- A. A. Công viên
- B. B. 商店
- C. C. 他在学校
Tranh C cổng trường học có gắn biển 学校.
• MÔ TẢ GỐC CÁC PHƯƠNG ÁN: A. Công viên | B. Cửa hàng | C. Cổng trường học (他在学校)
• Kết luận: Đáp án đúng là C.