Chuyển đến nội dung chính
HSK 5MÃ HSK30-C5-01

Thi Thử & Tải Đề Thi HSK 3.0 Cấp 5 Mã Đề HSK30-C5-01 Kèm PDF, Audio & Đáp Án Mới Nhất

Tải trọn bộ đề thi HSK 3.0 Cấp 5 mã đề HSK30-C5-01 gồm 75 câu hỏi chuẩn hóa tiêu chuẩn 9 bậc mới. Đầy đủ Audio MP3 chuẩn Bắc Kinh, PDF đề thi, đáp án chính thức và phòng thi thử online miễn phí.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 5 mã HSK30-C5-01

Bộ đề thi thật HSK Cấp 5 chính thức mã đề HSK30-C5-01 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 75 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 5 (2.0)
Mã đề HSK30-C5-01
Tổng số câu hỏi 75 câu
Thời gian làm bài 125 phút (Nghe: 30p + 5p tô đáp án, Đọc: 45p, Viết: 40p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (37 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选择正确答案。

dì 1 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 1 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
他们在改签 tā men zài gǎi qiān
B
市区堵车严重 shì qū dǔ chē yán zhòng
C
他们没赶上飞机 tā men méi gǎn shàng fēi jī
D
机场的广播在找人 jī chǎng de guǎng bō zài zhǎo rén
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:刚广播里说,市区现在堵车特别严重。 男:幸亏我们提前出发了,不然还真可能误了飞机。 问:根据对话,可以知道什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('市区堵车严重'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
2

第2题:听对话,选择正确答案。

dì 2 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 2 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
太抽象 tài chōu xiàng
B
主题不突出 zhǔ tí bù tū chū
C
构图不合理 gòu tú bù hé lǐ
D
色彩处理得好 sè cǎi chǔ lǐ dé hǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:周教授,您觉得这幅山水画怎么样? 女:色彩处理得非常好,作者基本功不错。 问:周教授对那幅画儿的评价如何?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('色彩处理得好'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
3

第3题:听对话,选择正确答案。

dì 3 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 3 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
海鲜 hǎi xiān
B
皮鞋 pí xié
C
日用品 rì yòng pǐn
D
化妆品 huà zhuāng pǐn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:家里还有肥皂,你怎么又买了这么多? 男:楼下超市在推广手机支付,日用品全场半价。 问:哪类商品在打折?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('日用品'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
4

第4题:听对话,选择正确答案。

dì 4 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 4 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
加强锻炼 jiā qiáng duàn liàn
B
多喝白开水 duō hē bái kāi shuǐ
C
买台加湿器 mǎi tái jiā shī qì
D
去医院挂号 qù yī yuàn guà hào
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:北京天气太干燥了,我嗓子这几天一直不舒服。 女:你可以买台空气加湿器放卧室,应该会好点儿。 问:女的建议男的怎么做?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('买台加湿器'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
5

第5题:听对话,选择正确答案。

dì 5 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 5 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
出席晚宴 chū xí wǎn yàn
B
招聘兼职 zhāo pìn jiān zhí
C
全程负责翻译 quán chéng fù zé fān yì
D
接待投资方代表 jiē dài tóu zī fāng dài biǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:周五投资方会派代表来谈判,你接待一下。 男:好的,我马上跟对方联系。 问:女的给男的安排了什么工作?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('接待投资方代表'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
6

第6题:听对话,选择正确答案。

dì 6 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 6 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
登记表 dēng jì biǎo
B
住宿发票 zhù sù fā piào
C
参会名单 cān huì míng dān
D
营业执照 yíng yè zhí zhào
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:上次出差住宿的发票还留着吧?会计找你要呢。 女:我找找啊,我记得我收起来了。 问:女的在找什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('住宿发票'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
7

第7题:听对话,选择正确答案。

dì 7 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 7 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
害怕陌生人 hài pà mò shēng rén
B
弄坏了地毯 nòng huài le dì tǎn
C
会偷跑出去 huì tōu pǎo chū qù
D
爱跟影子玩儿 ài gēn yǐng zi wán ér
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这只小猫好像对什么都很好奇,跑来跑去的,一刻也不闲着。 男:可不是,它能跟自己的影子玩儿一上午。 问:关于那只小猫,可以知道什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('爱跟影子玩儿'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
8

第8题:听对话,选择正确答案。

dì 8 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 8 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
正在减肥 zhèng zài jiǎn féi
B
是名建筑师 shì míng jiàn zhù shī
C
打算在家练舞 dǎ suàn zài jiā liàn wǔ
D
是表演系的学生 shì biǎo yǎn xì de xué shēng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你怎么买了这么大一面镜子? 女:我想把它装在客厅的墙上,这样以后我就能在家练舞了。 问:关于女的,下列哪项正确?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('打算在家练舞'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
9

第9题:听对话,选择正确答案。

dì 9 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 9 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
闯红灯了 chuǎng hóng dēng le
B
没带身份证 méi dài shēn fèn zhèng
C
弄丢了收据 nòng diū le shōu jù
D
身上钱不够 shēn shàng qián bú gòu
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:前台说要交六百块押金,可我身上没带那么多钱。 男:还差多少?外面有自动取款机,我去取。 问:女的遇到了什么问题?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('身上钱不够'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
10

第10题:听对话,选择正确答案。

dì 1 0 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 10 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
特别刻苦 tè bié kè kǔ
B
适合弹钢琴 shì hé tán gāng qín
C
计算能力强 jì suàn néng lì qiáng
D
应该当歌手 yīng gāi dāng gē shǒu
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你手指又细又长,很适合弹钢琴。 女:我小时候学过一段时间,但没坚持下来,现在想想都后悔。 问:男的觉得女的怎么样?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('适合弹钢琴'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
11

第11题:听对话,选择正确答案。

dì 1 1 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 11 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
纪录片 jì lù piàn
B
动画片 dòng huà piàn
C
科幻片 kē huàn piàn
D
战争片 zhàn zhēng piàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这部纪录片没中文字幕,我理解起来很吃力。 男:不要紧,多看几遍就懂了。 问:女的在看哪种类型的影片?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('纪录片'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
12

第12题:听对话,选择正确答案。

dì 1 2 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 12 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
车钥匙 chē yào shi
B
准考证 zhǔn kǎo zhèng
C
公交卡 gōng jiāo kǎ
D
充电器 chōng diàn qì
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你再检查一遍,准考证带了没? 女:啊!忘在抽屉里了,多亏你提醒我,不然就糟了。 问:女的忘带什么了?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('准考证'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
13

第13题:听对话,选择正确答案。

dì 1 3 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 13 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
不实用 bù shí yòng
B
不时馨 bù shí xīn
C
很显高档 hěn xiǎn gāo dàng
D
太占地方 tài zhàn dì fāng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这个书架挺好看的,等咱家装修好了可以放在书房。 男:太占空间了吧?书房估计放不下。 问:男的觉得那个书架怎么样?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('太占地方'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
14

第14题:听对话,选择正确答案。

dì 1 4 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 14 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
钓鱼 diào yú
B
昕京剧 xīn jīng jù
C
下象棋 xià xiàng qí
D
打太极拳 dǎ tài jí quán
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:外公一大早去哪儿了? 女:他吃完早餐就和几个邻居到池塘边钓鱼去了。 问:外公千什么去了?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('钓鱼'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
15

第15题:听对话,选择正确答案。

dì 1 5 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 15 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
单位同事 dān wèi tóng shì
B
房东阿姨 fáng dōng ē yí
C
他的室友 tā de shì yǒu
D
外地的亲戚 wài dì de qīn qi
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这周末单位组织去旅游,你的小狗怎么办? 男:我已经跟室友打过招呼了,到时候让他帮忙照顾一下。 问:男的请谁帮忙照顾小狗?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('他的室友'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
16

第16题:听对话,选择正确答案。

dì 1 6 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 16 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
去实习了 qù shí xí le
B
不爱学物理 bú ài xué wù lǐ
C
没接到通知 méi jiē dào tōng zhī
D
教室坐不下 jiào shì zuò bú xià
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:昨天那位物理学家的讲座特别精彩!你去听了吗? 女:没有,我去实习了,工作都提前安排好了,没办法请假。 问:女的为什么没去听讲座?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('去实习了'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
17

第17题:听对话,选择正确答案。

dì 1 7 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 17 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
历史悠久 lì shǐ yōu jiǔ
B
小吃店多 xiǎo chī diàn duō
C
路边树多 lù biān shù duō
D
车辆不让走 chē liàng bú ràng zǒu
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这条路上景色真美,两旁的建筑很有特色。 男:那当然,这可是古代丝绸之路经过的地方呢! 问:关于那条路,可以知道什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('历史悠久'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
18

第18题:听对话,选择正确答案。

dì 1 8 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 18 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
离市区很近 lí shì qū hěn jìn
B
设施比较全 shè shī bǐ jiào quán
C
教练不专业 jiào liàn bù zhuān yè
D
门票很昂贵 mén piào hěn áng guì
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我想去滑雪,可是不知道哪个滑雪场好。 女:开发区那边新开了一家,价格不贵,设施也很全。推荐你去。 问:女的觉得那家滑雪场怎么样?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('设施比较全'). Nữ giới thiệu '价格不贵,设施也很全' trùng khớp hoàn toàn với câu hỏi.
19

第19题:听对话,选择正确答案。

dì 1 9 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 19 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
别熬夜 bié áo yè
B
穿暖和些 chuān nuǎn huo xiē
C
按时吃药 àn shí chī yào
D
少拿重物 shǎo ná zhòng wù
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:你身体还没完全恢复,出院后要多吃易消化的食物,不要熬夜。 男:谢谢张大夫,我会注意的。 问:张大夫让男的出院后怎么做?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('别熬夜'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
20

第20题:听对话,选择正确答案。

dì 2 0 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 1: Hội thoại ngắn
Dì 20 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
买股票 mǎi gǔ piào
B
写文章 xiě wén zhāng
C
复印材料 fù yìn cái liào
D
欣赏音乐 xīn shǎng yīn yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:电脑怎么突然关机了?我刚才写的文章还没保存呢。 女:文档应该会自动恢复,你重新开机看看。 问:男的刚才在做什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('写文章'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
21

第21题:听对话,选择正确答案。

dì 2 1 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 21 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
乐器 yuè qì
B
水管 shuǐ guǎn
C
摩托车 mó tuō chē
D
数码相机 shù mǎ xiàng jī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:师傅,我的摩托车修好了吗? 男:要换一个零件,我得先跟工厂订购。 女:那大概需要多长时间? 男:至少得一周。 问:男的在修什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('摩托车'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
22

第22题:听对话,选择正确答案。

dì 2 2 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 22 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
长途汽车站 cháng tú qì chē zhàn
B
商业大厦里 shāng yè dà shà lǐ
C
植物园入口 zhí wù yuán rù kǒu
D
国家博物馆对面 guó jiā bó wù guǎn duì miàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:喂,我到约定地点了,怎么没看到你? 女:不好意思,我好像迷路了。 男:先别着急,你附近有什么标志性建筑吗? 女:我对面是国家博物馆。 男:我知道了,我这就过去找你。 问:女的现在在哪里?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('国家博物馆对面'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
23

第23题:听对话,选择正确答案。

dì 2 3 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 23 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
男的想退票 nán de xiǎng tuì piào
B
女的要坐商务座 nǚ de yào zuò shāng wù zuò
C
他们不是同一趟车 tā men bú shì tóng yí tàng chē
D
他们不在一个车厢 tā men bú zài yí gè chē xiāng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:终于买到票了,不过只抢到一张二等座,另一张是商务座。 男:那咱俩不在一个车厢? 女:对,商务座在一号车厢,二等座在六号。 男:没关系,票这么难买,有座位就行。 问:根据对话,下列哪项正确?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('他们不在一个车厢'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
24

第24题:听对话,选择正确答案。

dì 2 4 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 24 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
很无聊 hěn wú liáo
B
没前途 méi qián tú
C
压力大 yā lì dà
D
工资低 gōng zī dī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:听说你通过农业银行的面试了,签了吗? 女:暂时还没,有一家出版社也给了我录用通知,我在犹豫签哪家。 男:银行的待遇应该比出版社好吧? 女:是,但我怕会很无聊。 问:女的担心银行的工作会怎么样?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('很无聊'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
25

第25题:听对话,选择正确答案。

dì 2 5 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 25 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
出示证件 chū shì zhèng jiàn
B
接受安检 jiē shòu ān jiǎn
C
去门口签到 qù mén kǒu qiān dào
D
关掉摄影机 guān diào shè yǐng jī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我是《娱乐报》的记者,来参加电影节开幕式。 男:请您出示下有效证件。 女:给,这是我的记者证和邀请函。 男:谢谢您的配合,请进。 问:男的要求女的怎么做?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('出示证件'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
26

第26题:听对话,选择正确答案。

dì 2 6 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 26 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
除夕 chú xī
B
国庆节 guó qìng jié
C
中秋节 zhōng qiū jié
D
休年假时 xiū nián jiǎ shí
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:听说蝴蝶泉的景色特别美。 女:是,那儿是大理最著名的景点之一。 男:我本来打算国庆节过去转转,但又担心人太多。 女:你可以休年假的时候去,避开旅游高峰期。 问:女的建议男的什么时候去大理?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('休年假时'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
27

第27题:听对话,选择正确答案。

dì 2 7 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 27 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
模特儿太难找 mó tè ér tài nán zhǎo
B
很难抓住表情 hěn nán zhuā zhù biǎo qíng
C
多数人不配合 duō shù rén bú pèi hé
D
对背景的要求高 duì bèi jǐng de yāo qiú gāo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这些照片都是你拍的吗?感觉好专业。 男:谢谢,摄影是我平时的一大爱好。 女:那你觉得拍什么最难? 男:人物吧,因为人的表情很难抓拍到。 问:男的为什么觉得人物不好拍?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('很难抓住表情'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
28

第28题:听对话,选择正确答案。

dì 2 8 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 28 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
销售方案 xiāo shòu fāng àn
B
年终总结 nián zhōng zǒng jié
C
研发报告 yán fā bào gào
D
会议记录 huì yì jì lù
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:下半年的销售方案你做出来了吗? 女:最近工作太多,我还没来得及做呢。 男:抓紧时间吧,领导在催了。 女:好的,我争取尽快完成。 问:女的要尽快完成什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('销售方案'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
29

第29题:听对话,选择正确答案。

dì 2 9 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 29 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
很天真 hěn tiān zhēn
B
很矛盾 hěn máo dùn
C
脾气差 pí qì chà
D
很有魅力 hěn yǒu mèi lì
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:第一次尝试这类角色,感觉怎么样? 男:我觉得压力很大,不过也很开心。 女:为什么? 男:这个角色在剧中其实很矛盾,对我来说是个不小的挑战,但同时也是 一次锻炼的机会,所以我很珍惜。 问:男的认为那个角色怎么样?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('很矛盾'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
30

第30题:听对话,选择正确答案。

dì 3 0 tí: tīng duì huà, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 30 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
设备很新 shè bèi hěn xīn
B
没装修完 méi zhuāng xiū wán
C
内部很豪华 nèi bù hěn háo huá
D
在实验楼里 zài shí yàn lóu lǐ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:活动场地确定了,在会议室。 女:那边怎么样?我还从来没去过。 男:空间大,设备都很新,你可以提前过去检查一下。 女:行,我一会儿就过去。 问:会议室怎么样? 戴逵是东晋著名的画家。他既博学多识,又谦虚好学。 一次,他给寺院画佛像,画完后想听听大家的意见,但又担心别人出于礼 貌,不肯当面批评。于是,他把画像放在寺院里供人们参观,并在画像后挂上 帘子,自已则躲在帘子后面,用心记下大家的评论和意见,然后参考这些评价 对画像进行修改。这样反复多次,直到人人称赞为止。
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('设备很新'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
31

第31题:听短文,选择正确答案。

dì 3 1 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 31 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
院门外 yuàn mén wài
B
胡同里 hú tòng lǐ
C
帘子后面 lián zǐ hòu miàn
D
书画馆内 shū huà guǎn nèi
Lời thoại trong băng (Transcript):
第31到32题是根据下面一段话: 戴逵在哪儿听大家对画像的评价的?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('帘子后面'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
32

第32题:听短文,选择正确答案。

dì 3 2 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 32 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
充满自信 chōng mǎn zì xìn
B
很好客 hěn hào kè
C
诚实守信 chéng shí shǒu xìn
D
经验不足 jīng yàn bù zú
Lời thoại trong băng (Transcript):
根据这段话,戴逵是个怎样的人? 有位优秀的保险公司销售人员,在一次演讲中分享了许多自已的工作技 巧。台下有位观众好奇地问他:“你为什么把这么重要的信息公开?难道你不怕 别人都照你说的去做了,对手越来越多吗?” 销售人员回答:“没关系,听完我的演讲,真正会去实践的可能只有百分 之二十的人。在这部分人里,又只有少数能坚持下去,然后获得成功。对我来 说,这么少的对手有什么好害怕的呢?”
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('充满自信'). Người bán hàng tự tin rằng rất ít người có thể kiên trì làm theo nên không hề sợ hãi.
33

第33题:听短文,选择正确答案。

dì 3 3 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 33 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
工作经验 gōng zuò jīng yàn
B
客户资料 kè hù zī liào
C
对老板的不满 duì lǎo bǎn de bù mǎn
D
未来的职业目标 wèi lái de zhí yè mù biāo
Lời thoại trong băng (Transcript):
第33到35题是根据下面一段话: 销售人员在演讲中说了什么?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là A ('工作经验'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
34

第34题:听短文,选择正确答案。

dì 3 4 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 34 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
他快退休了 tā kuài tuì xiū le
B
能成功的不多 néng chéng gōng de bù duō
C
台下观众极少 tái xià guān zhòng jí shǎo
D
他喜欢迎接挑战 tā xǐ huan yíng jiē tiǎo zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
销售人员为什么不担心?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là B ('能成功的不多'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
35

第35题:听短文,选择正确答案。

dì 3 5 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 35 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
遇事要灵活 yù shì yào líng huó
B
做生意要谨慎 zuò shēng yì yào jǐn shèn
C
要实践并坚持下去 yào shí jiàn bìng jiān chí xià qù
D
要学习他人的优点 yào xué xí tā rén de yōu diǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
这段话主要想告诉我们什么? 一项调查表明,在制作衣服的过程中,通常会有百分之十五的面料被当作 垃圾直接丢掉,这给环境带来巨大的压力。一方面,生产这些面料消耗了大量 的能源;另一方面,丢弃的这些面料还可能会造成污染。 因此,有服装设计师提出了“零浪费设计”的理念。首先,作为设计师, 在剪裁之前必须计算好如何最有效地利用面料,尽可能地实现“零浪费”。其 次,要懂得利用服装行业的废料,以保证充分使用所有面料。
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là C ('要实践并坚持下去'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
36

第36题:听短文,选择正确答案。

dì 3 6 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 36 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
服装厂一般远离市中心 fú zhuāng chǎng yì bān yuǎn lí shì zhōng xīn
B
服装厂会排出有害气体 fú zhuāng chǎng huì pái chū yǒu hài qì tǐ
C
手工制作的布料不结实 shǒu gōng zhì zuò de bù liào bù jiē shi
D
制衣过程中常会造成浪费 zhì yī guò chéng zhōng cháng huì zào chéng làng fèi
Lời thoại trong băng (Transcript):
第36到38题是根据下面一段话: 根据这段话,下列哪项正确?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('制衣过程中常会造成浪费'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.
37

第37题:听短文,选择正确答案。

dì 3 7 tí: tīng duǎn wén, xuǎn zé zhèng què dá àn。
Phần 2: Hội thoại dài & Đoạn văn
Dì 37 tí: Tīng lùyīn, xuǎnzé yǔ duìhuà nèiróng xiāngfú de xuǎnxiàng.
A
科研人员 kē yán rén yuán
B
政府官员 zhèng fǔ guān yuán
C
志愿者协会 zhì yuàn zhě xié huì
D
服装设计师 fú zhuāng shè jì shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
“零浪费设计”理论是谁提出的?
Đáp án & Lời giải:
CĂN CỨ theo LỜI THOẠI và NỘI DUNG BÀI NGHE: ĐÁP ÁN ĐÚNG là D ('服装设计师'). Thông tin trong lời thoại HOÀN TOÀN TRÙNG KHỚP với nội dung câu hỏi.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 5 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!