Chuyển đến nội dung chính
Du lịch26 phút2.450lượt

Cẩm Nang Tiếng Trung Du Lịch Tự Túc: Visa L, Nhập Cảnh & Mẫu Câu Sinh Tồn | FoxHSK

Vương Thụy

Thạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Về Blog
Cẩm Nang Tiếng Trung Du Lịch Tự Túc: Visa L, Nhập Cảnh & Mẫu Câu Sinh Tồn | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Cẩm Nang Tiếng Trung Du Lịch Tự Túc: Visa L, Nhập Cảnh & Mẫu Câu Sinh Tồn | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Cẩm nang toàn tập du lịch Trung Quốc tự túc 2026: Thủ tục xin Visa L, hướng dẫn cài đặt Alipay/WeChat Pay, mẫu câu giao tiếp nhập cảnh hải quan và 50+ câu thoại sinh tồn chuẩn xác.

Chủ đề trọng tâm: tiếng Trung du lịch tự túc
Bảng điều khiển

Trung Quốc là một trong những điểm đến du lịch hấp dẫn hàng đầu thế giới với cảnh sắc thiên nhiên hùng vĩ, bề dày lịch sử ngàn năm và hệ thống giao thông tàu cao tốc hiện đại bậc nhất. Tuy nhiên, rào cản thanh toán không tiền mặt và hệ sinh thái ứng dụng riêng biệt khiến nhiều du khách bỡ ngỡ khi có ý định du lịch Trung Quốc tự túc. Đừng lo lắng! Bài viết này sẽ trang bị cho bạn cẩm nang sinh tồn toàn diện: từ chuẩn bị visa, danh sách 10 ứng dụng bắt buộc có link tải App Store đến 60+ mẫu câu giao tiếp đời thường được phân loại khoa học theo từng ngữ cảnh!

🎒 KHO DỮ LIỆU GIAO TIẾP DU LỊCH FOXHSK

Học trọn bộ 900 câu thoại du lịch kèm âm thanh bản xứ chuẩn Bắc Kinh, chức năng bật/tắt Pinyin và tra cứu thông minh.

✈️ 900 Câu Du Lịch

1. Thủ Tục Xin Visa Du Lịch Trung Quốc (Visa L) Mới Nhất 2026

Để du lịch tự túc, công dân Việt Nam cần xin Visa diện L (Tourist Visa) tại Trung tâm dịch vụ xin thị thực Trung Quốc (CVASC) ở Hà Nội, Đà Nẵng hoặc TP. Hồ Chí Minh. Bộ hồ sơ chuẩn bao gồm:

  • Hộ chiếu gốc: Còn thời hạn trên 6 tháng tính từ ngày nhập cảnh và còn ít nhất 2 trang thị thực trống liền nhau.
  • Tờ khai xin thị thực trực tuyến: Đã điền đầy đủ và in ra từ cổng chính thức visaforchina.cn kèm phiếu hẹn nộp hồ sơ.
  • Ảnh chụp chân dung 4x6 cm: Nền trắng chụp trong 6 tháng gần nhất, không đội mũ, không đeo kính có gọng dày, lộ rõ 2 vành tai và trán.
  • Xác nhận đặt vé máy bay khứ hồi & đặt phòng khách sạn: Khớp 100% với tên trên hộ chiếu và khung thời gian lưu trú dự kiến.
  • Lịch trình du lịch chi tiết (Travel Itinerary): Soạn thảo bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung thể hiện rõ điểm đến mỗi ngày, phương tiện di chuyển và nơi lưu trú.
  • Chứng minh công việc & tài chính: Hợp đồng lao động, đơn xin nghỉ phép đi du lịch và sao kê tài khoản ngân hàng (nếu được yêu cầu tùy thời điểm).

2. Top 10 "App Sinh Tồn" Bắt Buộc Cài Đặt (Kèm Link App Store Uy Tín)

Tại Trung Quốc, Google, Facebook, Instagram và Google Maps đều không thể sử dụng bình thường. Tiền mặt cũng hầu như không được chấp nhận ở hầu hết cửa hàng. Dưới đây là 10 ứng dụng thiết yếu đã được kiểm chứng mà bạn bắt buộc phải cài đặt sẵn trên điện thoại trước khi lên máy bay:

💳 1. Alipay (支付宝) Thanh toán số 1

Ví điện tử quốc dân cho phép du khách quốc tế liên kết trực tiếp thẻ quốc tế (Visa / Mastercard) phát hành tại Việt Nam. Dùng quét mã QR thanh toán tiền ăn, mua vé tham quan, đi tàu điện ngầm và tích hợp mini-app Didi gọi xe.

Apple App Store (iOS) App Store
💬 2. WeChat (微信) Liên lạc & Menu

Ứng dụng trò chuyện không thể thiếu để liên hệ với khách sạn, hướng dẫn viên. Đa số các quán ăn, tiệm trà sữa (Heytea, Mixue) đều dán mã QR WeChat trên bàn để khách tự gọi món và thanh toán qua WeChat Pay.

Apple App Store (iOS) App Store
🗺️ 3. Amap (高德地图 - Gaode) Bản đồ số 1

Công cụ điều hướng GPS chính xác nhất Trung Quốc. Hiển thị chi tiết từng cửa ra tàu điện ngầm (Metro Exit A/B/C), số phút xe buýt đến trạm thời gian thực và tự động đề xuất lộ trình đi bộ tối ưu nhất.

Apple App Store (iOS) App Store
📍 4. Baidu Map (百度地图) Bản đồ 3D

Bản đồ dự phòng hoàn hảo song song với Gaode. Rất mạnh về chế độ thực tế ảo 3D, định vị trong nhà hầm ga lớn, trung tâm thương mại nhiều tầng và chỉ đường đi bộ trong các con ngõ cổ hẹp (Hutong).

Apple App Store (iOS) App Store
🚆 5. Railway 12306 (中国铁路) Vé tàu giá gốc

Ứng dụng chính thức của Đường sắt Trung Quốc. Hỗ trợ giao diện tiếng Anh, cho phép xác minh hộ chiếu du khách online, mua vé tàu cao tốc (Fuxing/CRH) với giá niêm yết gốc 100% không mất phí dịch vụ trung gian.

Apple App Store (iOS) App Store
🚕 6. DiDi (滴滴出行) Gọi xe công nghệ

Nền tảng gọi xe công nghệ lớn nhất Trung Quốc (tương tự Grab). Ứng dụng có phiên bản quốc tế tiếng Anh, hỗ trợ trả cước qua thẻ quốc tế và tự động dịch song ngữ tin nhắn trao đổi giữa bạn và bác tài.

Apple App Store (iOS) App Store
🏨 7. Trip.com (携程 - Ctrip) Khách sạn ngoại binh

Ứng dụng có giao diện tiếng Việt 100%. Tính năng sống còn: bộ lọc "Nhận khách nước ngoài" (外宾) giúp bạn không bị khách sạn từ chối khi đến nơi. Đồng thời hỗ trợ đặt vé tham quan Disney, Tử Cấm Thành cực dễ.

Apple App Store (iOS) App Store
🍜 8. Dazhong Dianping (大众点评) Review ẩm thực

Được ví như "TripAdvisor / Foody của Trung Quốc". Giúp bạn tra cứu bảng xếp hạng các quán ăn ngon nhất quanh vị trí hiện tại, xem hình chụp menu thực tế kèm giá tiền và săn combo ăn uống tiết kiệm từ 30% - 50%.

Apple App Store (iOS) App Store
📕 9. Xiaohongshu (小红书 - RED) Check-in & Review

Mạng xã hội "Instagram của Trung Quốc". Kho tàng tìm kiếm kinh nghiệm du lịch thực tế, gợi ý lịch trình chi tiết theo từng ngày, cập nhật tình hình thời tiết và các góc chụp ảnh sống ảo triệu like đẹp nhất.

Apple App Store (iOS) App Store
🗣️ 10. Baidu Translate (百度翻译) Dịch menu & Biển báo

Ứng dụng dịch thuật mạnh nhất nội địa Trung Quốc hoạt động không cần VPN. Tính năng dịch bằng camera siêu nhạy: chỉ cần giơ máy lên menu món ăn hoặc bảng chỉ dẫn ga tàu, chữ Hán sẽ lập tức hiển thị bản dịch tiếng Việt / tiếng Anh.

Apple App Store (iOS) App Store

3. Mẫu Hội Thoại Nhập Cảnh Hải Quan Tại Sân Bay

Khi làm thủ tục nhập cảnh (Immigration) tại các sân bay quốc tế như Bắc Kinh (PEK/PKX), Thượng Hải (PVG/SHA) hay Quảng Châu (CAN), cán bộ hải quan sẽ kiểm tra tờ khai nhập cảnh (Arrival Card) và hỏi một số câu cơ bản:

1. Hỏi về mục đích nhập cảnh:

Hải quan: 你nǐ来lái中zhōng国guó做zuò什shén么me? (Bạn đến Trung Quốc làm gì?)

👉 Khách trả lời: 我wǒ来lái旅lǚ游yóu。 (Tôi đến để du lịch.)

2. Hỏi về thời gian lưu trú & Giấy tờ đối chiếu:

Hải quan: 计jì划huà停tíng留liú几jǐ天tiān? (Bạn dự định ở lại mấy ngày?)

👉 Khách trả lời: 一yì共gòng停tíng留liú七qī天tiān,这zhè是shì我wǒ的de返fǎn程chéng机jī票piào和hé酒jiǔ店diàn订dìng单dān。 (Tổng cộng lưu trú 7 ngày, đây là vé máy bay khứ hồi và phiếu đặt phòng khách sạn của tôi.)

3. Hỏi về việc đi một mình hay theo đoàn:

Hải quan: 你nǐ一yí个gè人rén来lái吗ma? (Bạn đi một mình à?)

👉 Khách trả lời: 不bù,我wǒ和hé朋péng友you一yì起qǐ来lái,他tā在zài后hòu面mian。 (Không, tôi đi cùng bạn, bạn tôi đang xếp hàng ở phía sau.)

4. Trọn Bộ 60+ Câu Giao Tiếp Sinh Tồn Đời Thường (6 Ngữ Cảnh)

Dưới đây là 60 câu thoại tiếng Trung thực chiến chia đều cho 6 tình huống du khách thường gặp nhất, có phiên âm Pinyin chuẩn ngữ âm và lời dịch tiếng Việt tự nhiên:

🛫 Nhóm 1: Nhập Cảnh, Sân Bay & Hải Quan (Câu 1 - 10)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
1 我wǒ来lái中zhōng国guó旅lǚ游yóu。 Tôi đến Trung Quốc để đi du lịch.
2 这zhè是shì我wǒ的de护hù照zhào和hé签qiān证zhèng。 Đây là hộ chiếu và thị thực (visa) của tôi.
3 我wǒ一yì共gòng停tíng留liú七qī天tiān。 Tôi lưu trú tổng cộng 7 ngày.
4 这zhè是shì我wǒ的de返fǎn程chéng机jī票piào。 Đây là vé máy bay khứ hồi về nước của tôi.
5 这zhè是shì酒jiǔ店diàn预yù订dìng单dān。 Đây là phiếu đặt phòng khách sạn.
6 请qǐng问wèn,行xíng李li提tí取qǔ处chù在zài哪nǎ儿r? Xin hỏi, khu vực nhận hành lý băng chuyền ở đâu?
7 我wǒ的de行xíng李li箱xiāng好hǎo像xiàng丢diū了le。 Vali hành lý của tôi hình như bị thất lạc rồi.
8 请qǐng问wèn,在zài哪nǎ里lǐ可kě以yǐ换huàn钱qián? Xin hỏi, ở đâu có quầy đổi tiền mặt ngoại tệ?
9 机jī场chǎng大dà巴bā在zài哪nǎ里lǐ坐zuò? Xe buýt sân bay vào trung tâm đón ở cổng nào?
10 请qǐng帮bāng我wǒ指zhǐ一yí下xià出chū口kǒu。 Làm phiền chỉ giúp tôi hướng ra cửa thoát hiểm/cửa ra với.

🚇 Nhóm 2: Di Chuyển, Tàu Điện Ngầm (Metro) & Taxi (Câu 11 - 20)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
11 请qǐng问wèn,最zuì近jìn的de地dì铁tiě站zhàn在zài哪nǎ里lǐ? Xin hỏi, ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
12 去qù外wài滩tān需xū要yào换huàn乘chéng几jǐ号hào线xiàn? Đi Bến Thượng Hải cần đổi sang tuyến Metro số mấy?
13 这zhè趟tàng车chē去qù高gāo铁tiě站zhàn吗ma? Chuyến xe này có đi tới ga tàu cao tốc không?
14 我wǒ要yào买mǎi一yī张zhāng去qù北běi京jīng的de高gāo铁tiě票piào。 Tôi muốn mua một vé tàu cao tốc đi Bắc Kinh.
15 请qǐng问wèn,检jiǎn票piào口kǒu在zài哪nǎ儿r? Xin hỏi, cửa soát vé lên tàu ở đâu vậy?
16 师shī傅fu,去qù这zhè个ge地dì址zhǐ。 Bác tài ơi, chở tôi đến địa chỉ ghi trên điện thoại này.
17 请qǐng打dǎ表biǎo,谢xiè谢xie。 Vui lòng bật đồng hồ tính cước taxi, cảm ơn.
18 能néng开kāi后hòu备bèi箱xiāng吗ma? Có thể mở cốp sau xe để tôi để vali được không?
19 在zài这zhè里lǐ靠kào边biān停tíng车chē就jiù行xíng。 Cho tôi tấp vào lề đường ở chỗ này là được rồi.
20 能néng给gěi我wǒ一yì张zhāng发fā票piào吗ma? Bác tài có thể in cho tôi một tờ hóa đơn cước xe không?

🏨 Nhóm 3: Khách Sạn & Lưu Trú (Câu 21 - 30)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
21 我wǒ要yào办bàn理lǐ入rù住zhù手shǒu续xù。 Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng (Check-in).
22 我wǒ在zài网wǎng上shang预yù订dìng了le房fáng间jiān。 Tôi đã đặt trước phòng trên ứng dụng Trip.com.
23 请qǐng问wèn,房fáng费fèi包bāo含hán早zǎo餐cān吗ma? Xin hỏi, giá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?
24 早zǎo餐cān几jǐ点diǎn开kāi始shǐ? Bữa sáng bắt đầu và kết thúc vào mấy giờ?
25 请qǐng问wèn,无wú线xiàn网wǎng密mì码mǎ是shì多duō少shǎo? Xin hỏi, mật khẩu wifi của khách sạn là gì?
26 能néng先xiān免miǎn费fèi存cún放fàng行xíng李li吗ma? Tôi có thể gửi hành lý tại quầy lễ tân trước giờ nhận phòng không?
27 房fáng间jiān里lǐ没méi有yǒu热rè水shuǐ。 Vòi sen trong phòng tắm hiện không có nước nóng.
28 空kōng调tiáo好hǎo像xiàng坏huài了le。 Điều hòa nhiệt độ hình như không hoạt động.
29 我wǒ要yào退tuì房fáng。 Tôi muốn làm thủ tục trả phòng (Check-out).
30 能néng延yán迟chí到dào下xià午wǔ一yī点diǎn退tuì房fáng吗ma? Tôi có thể lùi giờ trả phòng muộn đến 1 giờ chiều được không?

🍲 Nhóm 4: Ẩm Thực, Nhà Hàng, Gọi Món & Kiêng Ăn (Câu 31 - 40)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
31 服fú务wù员yuán,两liǎng位wèi。 Phục vụ ơi, chúng tôi đi 2 người nhé.
32 请qǐng给gěi我wǒ一yí份fèn菜cài单dān。 Làm phiền mang cho tôi xin một cuốn thực đơn.
33 这zhè里lǐ的de招zhāo牌pái菜cài是shì什shén么me? Món ăn đặc sản / món tủ nổi tiếng nhất ở đây là gì?
34 不bú要yào辣là,少shǎo放fàng盐yán。 Làm ơn đừng cho ớt cay, và nêm ít muối thôi nhé.
35 我wǒ不bù吃chī香xiāng菜cài。 Tôi không ăn được rau mùi (ngò rí), đừng cho vào nhé.
36 请qǐng给gěi我wǒ一yì杯bēi温wēn水shuǐ。 Làm phiền cho tôi xin một ly nước ấm.
37 这zhè道dào菜cài里lǐ有yǒu牛niú肉ròu吗ma? Trong món này có thành phần thịt bò không?
38 我wǒ们men点diǎn的de菜cài还hái没méi上shàng。 Món ăn của bàn chúng tôi gọi vẫn chưa được dọn lên.
39 买mǎi单dān,可kě以yǐ刷shuā支zhī付fù宝bǎo吗ma? Tính tiền nhé, quán có nhận thanh toán bằng Alipay không?
40 请qǐng帮bāng我wǒ打dǎ包bāo。 Làm phiền đóng gói thức ăn còn dư mang về giúp tôi.

🛍️ Nhóm 5: Mua Sắm, Chợ Truyền Thống & Mặc Cả (Câu 41 - 50)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
41 这zhè个ge多duō少shǎo钱qián? Món đồ này giá bao nhiêu tiền vậy bạn?
42 这zhè个ge太tài贵guì了le,能néng便pián宜yi点diǎn吗ma? Giá này đắt quá, có thể giảm bớt chút đỉnh được không?
43 买mǎi两liǎng个ge能néng打dǎ折zhé吗ma? Nếu tôi mua 2 cái thì có được chiết khấu giảm giá không?
44 有yǒu别bié的de颜yán色sè吗ma? Mẫu này còn có màu sắc nào khác nữa không?
45 有yǒu大dà一yì点diǎn的de尺chǐ码mǎ吗ma? Có kích cỡ size lớn hơn một chút không?
46 我wǒ可kě以yǐ试shì穿chuān一yí下xià吗ma? Tôi có thể mặc thử chiếc áo/quần này được không?
47 试shì衣yī间jiān在zài哪nǎ里lǐ? Phòng thử đồ nằm ở vị trí nào vậy?
48 我wǒ扫sǎo你nǐ还hái是shì你nǐ扫sǎo我wǒ? Tôi quét mã QR của bạn hay bạn quét mã trên máy tôi?
49 这zhè里lǐ可kě以yǐ退tuì税shuì吗ma? Cửa hàng mình có hỗ trợ làm thủ tục hoàn thuế (Tax Refund) không?
50 请qǐng给gěi我wǒ一yí个ge塑sù料liào袋dài。 Làm ơn cho tôi xin một chiếc túi ni-lông để đựng đồ.

🆘 Nhóm 6: Tình Huống Khẩn Cấp, Sức Khỏe & Cứu Trợ (Câu 51 - 60)

STT Câu Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt
51 请qǐng帮bāng帮bang我wǒ! Xin hãy cứu giúp tôi với!
52 我wǒ迷mí路lù了le。 Tôi bị lạc đường rồi.
53 我wǒ的de手shǒu机jī没méi电diàn了le。 Điện thoại của tôi vừa bị cạn kiệt pin.
54 请qǐng问wèn,有yǒu充chōng电diàn宝bǎo吗ma? Xin hỏi quanh đây có trụ thuê sạc dự phòng chia sẻ không?
55 我wǒ身shēn体tǐ不bù舒shū服fu。 Trong người tôi cảm thấy chóng mặt / khó chịu.
56 最zuì近jìn的de药yào店diàn在zài哪nǎ里lǐ? Hiệu thuốc tây gần nhất ở đâu vậy bạn?
57 请qǐng帮bāng我wǒ叫jiào救jiù护hù车chē。 Làm ơn gọi giúp tôi xe cứu thương cấp cứu (120).
58 我wǒ的de钱qián包bāo被bèi偷tōu了le。 Ví tiền và giấy tờ tùy thân của tôi bị móc trộm rồi.
59 请qǐng帮bāng我wǒ报bào警jǐng。 Làm ơn giúp tôi gọi cảnh sát báo án (110).
60 你nǐ会huì说shuō英yīng语yǔ吗ma? Bạn có thể nói chuyện bằng tiếng Anh được không?
Chủ đề thẻ tag:
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Vương Thụy
Vương ThụyThạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Thạc sĩ Kinh tế, chuyên gia cố vấn công nghệ EdTech và chuẩn hóa kho từ vựng thương mại, kinh tế, công sở tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Du lịch trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 014: Hàng Châu Tây Hồ (杭州西湖 - Hángzhōu xīhú)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 014: Hàng Châu Tây Hồ (杭州西湖 - Hángzhōu xīhú) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 162: Tứ Hợp Viện tại Bắc Kinh (北京的四合院 - Běijīng de sìhéyuàn)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 162: Tứ Hợp Viện tại Bắc Kinh (北京的四合院 - Běijīng de sìhéyuàn) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK