Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK10 phút225lượt

100 Cặp Từ Trái Nghĩa Tiếng Trung Cơ Bản Nhất (HSK 1 – HSK 3) Học 1 Nhớ 2

Cáo Foxi

Chuyên gia ngôn ngữ & Biên tập viên HSK

Về Blog
100 Cặp Từ Trái Nghĩa Tiếng Trung Cơ Bản Nhất (HSK 1 – HSK 3) Học 1 Nhớ 2 | FoxHSK
Ảnh bìa: 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Tiếng Trung Cơ Bản Nhất (HSK 1 – HSK 3) Học 1 Nhớ 2 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Phương pháp học 1 nhớ 2 với 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Trung thông dụng nhất từ HSK 1 đến HSK 3 kèm Pinyin, âm Hán Việt chuẩn và ví dụ dễ nhớ.

Bảng điều khiển

Trong quá trình chinh phục tiếng Trung từ sơ cấp HSK 1 đến trung cấp HSK 3, học từ vựng theo cặp từ trái nghĩa (反义词 - fǎnyìcí) chính là đòn bẩy tư duy giúp bạn nhân đôi vốn từ với một nửa thời gian. Thay vì ghi nhớ đơn lẻ, phương pháp liên tưởng đối lập tạo nên những liên kết nơ-ron vững chắc trong não bộ, giúp bạn vừa nghe thấy một từ là bật ngay phản xạ từ đối nghịch. Trọn bộ 100 cặp từ trái nghĩa thực chiến dưới đây do FoxHSK biên soạn sẽ giúp bạn tự tin bứt phá điểm số thi cử và làm chủ giao tiếp đời sống hàng ngày một cách tự nhiên nhất.

PHẦN 1: 25 CẶP TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA CHỈ KÍCH THƯỚC, TÍNH CHẤT & TRẠNG THÁI (常见反义形容词)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
1 大 ↔ 小dà ↔ xiǎo To, lớn ↔ Nhỏ, bé ĐẠI ↔ TIỂU. Đại biểu cho kích thước rộng lớn, tiểu là hạt cát nhỏ bé.
2 多 ↔ 少duō ↔ shǎo Nhiều ↔ Ít ĐA ↔ THIỂU. Đa số gặp việc nhiều, thiểu số gặp việc ít.
3 长 ↔ 短cháng ↔ duǎn Dài ↔ Ngắn TRƯỜNG ↔ ĐOẢN. Trường thành dài ngàn dặm, đoản kiếm sắc gọn.
4 高 ↔ 矮gāo ↔ ǎi Cao ↔ Thấp (chiều cao cơ thể/vật) CAO ↔ ẢI. Cao lớn vượt trội, ải tượng hình người thấp bé.
5 高 ↔ 低gāo ↔ dī Cao ↔ Thấp (mức độ, độ cao, điểm số) CAO ↔ ĐÊ. Điểm số cao hay thấp, âm vực trầm hay bổng.
6 胖 ↔ 瘦pàng ↔ shòu Béo, mập ↔ Gầy, ốm PHÁN ↔ SẤU. Đều có bộ Nguyệt (thịt), phán đẫy đà đối lập sấu mảnh mai.
7 快 ↔ 慢kuài ↔ màn Nhanh ↔ Chậm KHOÁI ↔ MẠN. Khoái lạc nhanh như chớp, ngạo mạn chần chừ chậm chạp.
8 冷 ↔ 热lěng ↔ rè Lạnh ↔ Nóng LÃNH ↔ NHIỆT. Bộ Băng hai chấm lạnh buốt đối lập bộ Hỏa bốn chấm nhiệt lượng bốc cao.
9 好 ↔ 坏hǎo ↔ huài Tốt, đẹp ↔ Xấu, hỏng HẢO ↔ HOẠI. Người tốt việc thiện đối lập kẻ xấu phá hoại.
10 新 ↔ 旧xīn ↔ jiù Mới ↔ Cũ (đồ vật) TÂN ↔ CỰU. Tân niên rạng rỡ đón đồ mới, hoài niệm đồ cũ cựu tích.
11 贵 ↔ 便宜guì ↔ piányi Đắt, quý ↔ Rẻ QUÝ ↔ TIỆN NGHI. Quý giá tiền triệu đối lập tiện lợi rẻ bèo.
12 黑 ↔ 白hēi ↔ bái Đen ↔ Trắng HẮC ↔ BẠCH. Hắc bạch phân minh rõ ràng như hai sắc thái tương phản.
13 硬 ↔ 软yìng ↔ ruǎn Cứng ↔ Mềm NGẠNH ↔ NHUYỄN. Bộ Thạch đá ngạnh rắn rỏi, bộ Xa bánh nhuyễn mềm mại.
14 粗 ↔ 细cū ↔ xì Thô, to bản ↔ Mịn, tinh tế, mảnh mai THÔ ↔ TẾ. Hạt to thô ráp, sợi chỉ mỏng manh tinh xảo.
15 甜 ↔ 苦tián ↔ kǔ Ngọt ↔ Đắng ĐIỀM ↔ KHỔ. Vị ngọt mật đường đối lập vị đắng ngậm đắng nuốt cay.
16 深 ↔ 浅shēn ↔ qiǎn Sâu, đậm màu ↔ Nông, cạn, nhạt màu THÂM ↔ THIỂN. Nước sâu thâm thẳm, suối nông cạn thiển cận.
17 宽 ↔ 窄kuān ↔ zhǎi Rộng ↔ Hẹp KHOAN ↔ TRÁCH. Đường lớn thênh thang khoan dung, hẻm nhỏ chật chội trách cứ.
18 亮 ↔ 暗liàng ↔ àn Sáng ↔ Tối LƯỢNG ↔ ÁM. Ánh trăng sáng rạng rỡ, góc khuất u tối ám muội.
19 干 ↔ 湿gān ↔ shī Khô ráo ↔ Ẩm ướt CAN ↔ THẤP. Trời hanh khô cằn cỗi, có bộ Thủy ngập tràn độ ẩm.
20 直 ↔ 弯zhí ↔ wān Thẳng ↔ Cong TRỰC ↔ LOAN. Tính tình cương trực thẳng tắp, đường khúc khuỷu uốn cong.
21 重 ↔ 轻zhòng ↔ qīng Nặng ↔ Nhẹ TRỌNG ↔ KHINH. Trọng lượng ngàn cân đối lập khinh khí bồng bềnh nhẹ bẫng.
22 浓 ↔ 淡nóng ↔ dàn Đậm, đặc ↔ Nhạt, loãng NỒNG ↔ ĐẠM. Vị trà nồng nàn thắm thiết, chén canh thanh đạm dịu êm.
23 准 ↔ 差zhǔn ↔ chà Chuẩn xác ↔ Kém, chênh lệch CHUẨN ↔ SAI. Chuẩn mực từng li đối lập sai số lệch lạc.
24 真 ↔ 假zhēn ↔ jiǎ Thật ↔ Giả CHÂN ↔ GIẢ. Chân thành vàng thật đối lập dối trá đồ giả nhân tạo.
25 紧 ↔ 松jǐn ↔ sōng Chặt, căng ↔ Lỏng, chùng KHẨN ↔ TÙNG. Dây thừng thắt khẩn cấp, thả lỏng thư thái tùng xòe.

PHẦN 2: 25 CẶP ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA TRONG HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY (常见反义动词)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
26 买 ↔ 卖mǎi ↔ mài Mua ↔ Bán MÃI ↔ MẠI. Mua thanh ba thấp giọng, bán thêm chiếc sừng thanh bốn dứt khoát.
27 开 ↔ 关kāi ↔ guān Mở ↔ Đóng, tắt KHAI ↔ QUAN. Khai hoa nở rộ mở cửa, bế quan tỏa cảng tắt đèn.
28 来 ↔ 去lái ↔ qù Đến, lại ↔ Đi LAI ↔ KHỨ. Đến đây gần mình, rời xa khứ hồi vãng lai.
29 进 ↔ 出jìn ↔ chū Vào ↔ Ra TIẾN ↔ XUẤT. Tiến vào bên trong, xuất phát bước ra bên ngoài.
30 起 ↔ 卧qǐ ↔ wò Dậy, đứng lên ↔ Nằm KHỞI ↔ NGỌA. Khởi hành thức dậy, ngọa thiền nằm ngủ nghỉ ngơi.
31 问 ↔ 答wèn ↔ dá Hỏi ↔ Trả lời VẤN ↔ ĐÁP. Vấn đáp câu hỏi khúc mắc, đưa ra lời giải đáp tròn vẹn.
32 哭 ↔ 笑kū ↔ xiào Khóc ↔ Cười KHỐC ↔ TIẾU. Khốc liệt rơi nước mắt, tiếu lâm miệng cười toe toét.
33 生 ↔ 死shēng ↔ sǐ Sống, sinh ra ↔ Chết SINH ↔ TỬ. Sinh sôi nảy nở hy vọng, chấm dứt lìa đời sinh tử một cõi.
34 借 ↔ 还jiè ↔ huán Vay, mượn ↔ Trả lại TÁ ↔ HOÀN. Tá túc mượn đồ tạm thời, hoàn trả nguyên trạng nguyên vẹn.
35 迎 ↔ 送yíng ↔ sòng Đón tiếp ↔ Tiễn đưa NGHÊNH ↔ TỐNG. Nghênh đón khách quý nồng hậu, tống tiễn bạn phương xa ra ga.
36 穿 ↔ 脱chuān ↔ tuō Mặc, đeo ↔ Cởi, tháo XUYÊN ↔ THOÁT. Xuyên qua tay áo mặc vào, đào thoát tháo cởi gánh nặng.
37 存 ↔ 取cún ↔ qǔ Gửi, cất giữ ↔ Lấy, rút (tiền) TỒN ↔ THỦ. Tồn kho tích lũy tiền tài, thủ tiêu lấy rút ra tiêu xài.
38 输 ↔ 赢shū ↔ yíng Thua ↔ Thắng THUA ↔ DOANH. Thua trắng tay tổn thất, doanh thu chiến thắng rạng rỡ.
39 爱 ↔ 恨ài ↔ hèn Yêu ↔ Hận, ghét ÁI ↔ HẬN. Ái tình đậm sâu ấm áp, thù hận căm ghét khắc khoải.
40 教 ↔ 学jiāo ↔ xué Dạy bảo ↔ Học tập GIÁO ↔ HỌC. Giáo viên truyền đạt chỉ dạy, học sinh lĩnh hội kiến thức.
41 忘 ↔ 记wàng ↔ jì Quên ↔ Nhớ, ghi nhớ VONG ↔ KÝ. Bộ Tâm vong quên lãng, bộ Ngôn ghi chép khắc ghi.
42 抓 ↔ 放zhuā ↔ fàng Bắt, túm lấy ↔ Thả, buông TRẢO ↔ PHÓNG. Bộ Thủ trảo bắt giữ chặt, giải phóng phóng sinh buông tay.
43 给 ↔ 要gěi ↔ yào Cho, tặng ↔ Đòi, cần lấy CẤP ↔ YẾU. Cung cấp đem cho đi, yêu cầu muốn đòi giữ lấy.
44 推 ↔ 拉tuī ↔ lā Đẩy ↔ Kéo THÔI ↔ LẠP. Thôi thúc đẩy ra trước, lôi kéo về gần thân mình.
45 藏 ↔ 找cáng ↔ zhǎo Trốn, giấu ↔ Tìm kiếm TÀNG ↔ TRẢO. Tàng hình ẩn nấp góc khuất, trảo tìm kiếm khắp muôn phương.
46 奖 ↔ 罚jiǎng ↔ fá Khen thưởng ↔ Xử phạt TƯỞNG ↔ PHẠT. Tưởng thưởng công lao cống hiến, xử phạt nghiêm minh lỗi lầm.
47 收 ↔ 发shōu ↔ fā Nhận, thu vào ↔ Phát, gửi đi THU ↔ PHÁT. Thu gom nhận thư từ, phát hành gửi bưu phẩm.
48 呼 ↔ 吸hū ↔ xī Thở ra ↔ Hít vào HÔ ↔ HẤP. Hô to thở hơi ra ngoài, hấp thu hít dưỡng khí vào lồng ngực.
49 聚 ↔ 散jù ↔ sàn Tụ họp ↔ Phân tán, tan rã TỤ ↔ TÁN. Tụ hội sum vầy đông vui, giải tán chia ly mỗi người một ngả.
50 升 ↔ 降shēng ↔ jiàng Tăng lên, lên cao ↔ Hạ xuống, rơi xuống THĂNG ↔ GIÁNG. Thăng thiên vút lên mây, giáng trần hạ xuống đất.
Minh họa 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Tiếng Trung Cơ Bản Nhất (HSK 1 – HSK 3) Học 1 Nhớ 2
🦊 Luyện tập mỗi ngày 15–20 mục thành tiếng cùng Cáo Foxi giúp bạn bật phản xạ tự nhiên không cần dịch nhẩm trong đầu.

PHẦN 3: 25 CẶP TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG, THỜI GIAN & SỐ LƯỢNG (方位、时间与数量)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
51 上 ↔ 下shàng ↔ xià Trên ↔ Dưới THƯỢNG ↔ HẠ. Nét vạch chỉ lên đỉnh cao, nét vạch chúc xuống đất sâu.
52 左 ↔ 右zuǒ ↔ yòu Trái ↔ Phải TẢ ↔ HỮU. Bên tả bàn tay nghề, bên hữu cái miệng ăn cơm.
53 前 ↔ 后qián ↔ hòu Trước ↔ Sau TIỀN ↔ HẬU. Tiến lên phía tiền phong, lùi lại vị trí hậu phương.
54 里 ↔ 外lǐ ↔ wài Trong ↔ Ngoài LÝ ↔ NGOẠI. Bên trong làng xóm an cư, bên ngoài biên giới bôn ba.
55 东 ↔ 西dōng ↔ xī Đông ↔ Tây ĐÔNG ↔ TÂY. Mặt trời mọc hướng Đông, lặn khuất sườn non hướng Tây.
56 南 ↔ 北nán ↔ běi Nam ↔ Bắc NAM ↔ BẮC. Phương Nam khí hậu ấm áp, phương Bắc tuyết trắng lạnh giá.
57 内 ↔ 外nèi ↔ wài Nội (bên trong) ↔ Ngoại (bên ngoài) NỘI ↔ NGOẠI. Nội bộ tổ chức vững bền, ngoại giao tiếp đón bạn bè.
58 早 ↔ 晚zǎo ↔ wǎn Sớm ↔ Muộn, tối TẢO ↔ VÃN. Tảo sớm mai đón bình minh, vãn đêm muộn ánh trăng tà.
59 先 ↔ 后xiān ↔ hòu Trước (thứ tự) ↔ Sau (thứ tự) TIÊN ↔ HẬU. Tiên học lễ đi đầu tiên, hậu học văn theo sau cùng.
60 古 ↔ 今gǔ ↔ jīn Xưa, cổ đại ↔ Nay, hiện tại CỔ ↔ KIM. Cổ đại tích lũy ngàn năm, kim nhật vươn mình hiện đại.
61 昨 ↔ 明zuó ↔ míng Hôm qua ↔ Ngày mai TÁC ↔ MINH. Ngày hôm qua đã qua, tương lai ngày mai xán lạn.
62 初 ↔ 末chū ↔ mò Đầu (kỳ) ↔ Cuối (kỳ) SƠ ↔ MẠT. Đầu tháng sơ khai khởi đầu, cuối năm mạt kỳ khép lại.
63 始 ↔ 终shǐ ↔ zhōng Khởi đầu ↔ Kết thúc THỦY ↔ CHUNG. Thủy chung trước sau như một, có đầu có cuối vẹn toàn.
64 昼 ↔ 夜zhòu ↔ yè Ban ngày ↔ Ban đêm TRÚ ↔ DẠ. Trú nhật rực rỡ mặt trời, dạ nguyệt lấp lánh ngàn sao.
65 冷 ↔ 热 (Thời tiết)lěng ↔ rè Rét buốt ↔ Nắng nực LÃNH ↔ NHIỆT. Mùa đông lạnh run rẩy, mùa hè nóng đổ lửa.
66 阴 ↔ 阳yīn ↔ yáng Âm (râm, mát) ↔ Dương (nắng, sáng) ÂM ↔ DƯƠNG. Âm u bóng râm che phủ, dương quang bừng sáng muôn nơi.
67 晴 ↔ 阴qíng ↔ yīn Trời nắng, tạnh ↔ Trời râm, u ám TÌNH ↔ ÂM. Trời nắng tình quang mây tạnh, trời râm âm u sắp mưa.
68 顶 ↔ 底dǐng ↔ dǐ Đỉnh chóp ↔ Đáy ĐỈNH ↔ ĐỂ. Đỉnh núi cao vời vợi, đáy vực sâu thăm thẳm.
69 侧 ↔ 正cè ↔ zhèng Mặt bên, nghiêng ↔ Mặt chính diện, thẳng TRẮC ↔ CHÍNH. Nhìn nghiêng góc trắc diện, nhìn thẳng mặt chính diện.
70 半 ↔ 全bàn ↔ quán Một nửa ↔ Toàn bộ BÁN ↔ HOÀN. Bán nguyệt nửa vầng trăng, hoàn toàn trọn vẹn vẹn mười.
71 单 ↔ 双dān ↔ shuāng Đơn (lẻ) ↔ Song (đôi, chẵn) ĐƠN ↔ SONG. Đơn chiếc một mình lẻ bóng, song hỷ ghép đôi vẹn tròn.
72 增 ↔ 减zēng ↔ jiǎn Tăng thêm ↔ Bớt đi, giảm TĂNG ↔ GIẢM. Gia tăng quân số số lượng, giảm nhẹ gánh nặng âu lo.
73 零 ↔ 整líng ↔ zhěng Lẻ, số không ↔ Chẵn, tròn LINH ↔ CHỈNH. Số lẻ linh tinh vụn vặt, con số hoàn chỉnh vuông vức.
74 近 ↔ 远jìn ↔ yuǎn Gần ↔ Xa CẬN ↔ VIỄN. Khoảng cách gần ngay trước mắt, viễn xứ cách trở đại ngàn.
75 满 ↔ 空mǎn ↔ kōng Đầy ắp ↔ Rỗng không, trống trải MÃN ↔ KHÔNG. Đong đầy thỏa mãn viên mãn, nhà trống rỗng không một ai.

PHẦN 4: 25 CẶP TỪ GHÉP TRÁI NGHĨA TRỌNG ĐIỂM TRONG ĐỀ THI HSK (HSK高频双音节反义词)

# Tiếng Trung & Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ghi chú / Ngữ cảnh
76 容易 ↔ 困难róngyì ↔ kùnnan Dễ dàng ↔ Khó khăn DUNG DỊ ↔ KHỐN NAN. Bài thi dung dị dễ vượt qua, gặp trắc trở khốn nan trùng trùng.
77 安全 ↔ 危险ānquán ↔ wēixiǎn An toàn ↔ Nguy hiểm AN TOÀN ↔ NGUY HIỂM. Tuân thủ luật an toàn tuyệt đối, leo vách núi nguy hiểm rập rình.
78 清楚 ↔ 糊涂qīngchu ↔ hútu Rõ ràng, rành mạch ↔ Hồ đồ, mơ hồ THANH SỞ ↔ HỒ ĐỒ. Trí óc thanh sở minh bạch, lẩm cẩm hồ đồ lẫn lộn.
79 同意 ↔ 反对tóngyì ↔ fǎnduì Đồng ý ↔ Phản đối ĐỒNG Ý ↔ PHẢN ĐỐI. Đồng lòng nhất trí phê chuẩn, phản đối quan điểm bất đồng.
80 成功 ↔ 失败chénggōng ↔ shībài Thành công ↔ Thất bại THÀNH CÔNG ↔ THẤT BẠI. Thành công gặt quả ngọt ngào, thất bại là mẹ của thành công.
81 认真 ↔ 马虎rènzhēn ↔ mǎhu Chăm chỉ, nghiêm túc ↔ Cẩu thả, qua loa NHẬN CHÂN ↔ MÃ HỔ. Làm việc nhận chân tỉ mỉ, chớ có mã hổ qua loa đại khái.
82 聪明 ↔ 愚蠢cōngmíng ↔ yúchǔn Thông minh ↔ Ngu ngốc THÔNG MINH ↔ NGU XUẨN. Đầu óc thông minh mẫn tiệp, hành xử ngu xuẩn dại khờ.
83 满意 ↔ 失望mǎnyì ↔ shīwàng Hài lòng, vừa ý ↔ Thất vọng MÃN Ý ↔ THẤT VỌNG. Đạt mục tiêu mãn ý vui cười, kết quả hụt hẫng thất vọng não nề.
84 积极 ↔ 消极jījí ↔ xiāojí Tích cực ↔ Tiêu cực TÍCH CỰC ↔ TIÊU CỰC. Tinh thần tích cực lạc quan, bi quan tiêu cực chán nản.
85 特别 ↔ 普通tèbié ↔ pǔtōng Đặc biệt ↔ Phổ thông, bình thường ĐẶC BIỆT ↔ PHỔ THÔNG. Phong cách đặc biệt nổi trội, dung mạo phổ thông bình dị.
86 安静 ↔ 热闹ānjìng ↔ rènao Yên tĩnh ↔ Náo nhiệt, ồn ào AN TĨNH ↔ NHIỆT NÁO. Thư viện an tĩnh đọc sách, phố xá nhiệt náo đêm hội.
87 礼貌 ↔ 粗鲁lǐmào ↔ cūlǔ Lịch sự, lễ phép ↔ Thô lỗ, cộc cằn LỄ MẠO ↔ THÔ LỖ. Ăn nói có lễ mạo nhã nhặn, cộc cằn thô lỗ xúc phạm người nghe.
88 诚实 ↔ 虚伪chéngshí ↔ xūwěi Thành thật, thật thà ↔ Hư vị, giả tạo THÀNH THỰC ↔ HƯ VỊ. Trung thực chân thành tín nhiệm, hai mặt hư vị dối lừa.
89 骄傲 ↔ 谦虚jiāo'ào ↔ qiānxū Kiêu ngạo ↔ Khiêm tốn KIÊU NGẠO ↔ KHIÊM HƯ. Ngạo mạn tự phụ sinh thất bại, khiêm tốn học hỏi tiến bộ không ngừng.
90 准时 ↔ 迟到zhǔnshí ↔ chídào Đúng giờ ↔ Đến muộn, trễ giờ CHUẨN THỜI ↔ TRÌ ĐÁO. Đến nơi chuẩn thời giữ uy tín, chậm trễ trì đáo mất cơ hội.
91 紧张 ↔ 放松jǐnzhāng ↔ fàngsōng Căng thẳng, hồi hộp ↔ Thả lỏng, thư giãn KHẨN TRƯƠNG ↔ PHÓNG TÙNG. Trước kỳ thi khẩn trương bồn chồn, sau bài thi phóng tùng nhẹ nhõm.
92 保护 ↔ 破坏bǎohù ↔ pòhuài Bảo vệ ↔ Phá hoại BẢO HỘ ↔ PHÁ HOẠI. Chung tay bảo hộ môi trường, lên án phá hoại di sản.
93 丰富 ↔ 单调fēngfù ↔ dāndiào Phong phú, đa dạng ↔ Đơn điệu, tẻ nhạt PHONG PHÚ ↔ ĐƠN ĐIỆU. Nguồn tài liệu phong phú dồi dào, cuộc sống đơn điệu thiếu sắc màu.
94 勇敢 ↔ 胆小yǒnggǎn ↔ dǎnxiǎo Dũng cảm ↔ Nhát gan DŨNG CẢM ↔ ĐẢM TIỂU. Chiến sĩ dũng cảm đương đầu nguy nan, thỏ con đảm tiểu nép góc vườn.
95 干净 ↔ 肮脏gānjìng ↔ āngzāng Sạch sẽ ↔ Bẩn thỉu, nhơ nhớp CAN TỊNH ↔ ƯƠNG TANG. Căn phòng can tịnh tinh tươm, bãi rác ương tang hôi hám.
96 暖和 ↔ 凉快nuǎnhuo ↔ liángkuai Ấm áp ↔ Mát mẻ NOÃN HÒA ↔ LƯƠNG KHOÁI. Gió xuân noãn hòa sưởi ấm lòng người, thu sang lương khoái sảng khoái dễ chịu.
97 严格 ↔ 宽松yángé ↔ kuānsōng Nghiêm khắc, ngặt nghèo ↔ Khoan dung, nới lỏng NGHIÊM CÁCH ↔ KHOAN TÙNG. Thầy giáo nghiêm cách kỷ luật, chính sách khoan tùng thông thoáng.
98 肯定 ↔ 否定kěndìng ↔ fǒudìng Khẳng định, chắc chắn ↔ Phủ định, bác bỏ KHẲNG ĐỊNH ↔ PHỦ ĐỊNH. Khẳng định giá trị thực tế, phủ định luận điểm vô căn cứ.
99 复杂 ↔ 简单fùzá ↔ jiǎndān Phức tạp ↔ Đơn giản PHỨC TẠP ↔ GIẢN ĐƠN. Bài toán phức tạp nhiều biến số, cách giải giản đơn dễ hiểu.
100 幸福 ↔ 痛苦xìngfú ↔ tòngkǔ Hạnh phúc ↔ Đau khổ HẠNH PHÚC ↔ THỐNG KHỔ. Gia đình hòa thuận hạnh phúc ngập tràn, cảnh ngộ chia ly thống khổ khôn nguôi.

🦊 Mẹo Nhớ Nhanh & Phản Xạ Tự Nhiên Cùng Cáo Foxi

  • ✅ Bí kíp thực chiến: Phương pháp Flashcard Đối Lập (Lật 1 Nhìn 2): Khi tạo thẻ từ vựng trên FoxHSK, hãy luôn viết cả cặp trái nghĩa ở mặt sau thẻ (ví dụ mặt trước ghi '买', mặt sau ghi 'Mua ↔ Bán (卖)'). Khi não bộ bắt buộc phải truy xuất cả hai chiều đối nghịch, khả năng ghi nhớ dài hạn sẽ tăng hơn 200%.
  • ✅ Bí kíp thực chiến: Đặt Câu So Sánh Có Cấu Trúc 'X 比 Y': Ghép cả hai từ trong cùng một câu văn theo công thức 'A比B + [Tính từ]' hoặc dùng liên từ '虽然...但是...'. Ví dụ: '这个苹果很大,那个很小' (Quả táo này to, quả kia nhỏ) hoặc '今天虽然冷,但昨天更热'. Bối cảnh tương phản giúp cố định ngữ cảnh dùng từ chuẩn xác.
  • ✅ Bí kíp thực chiến: Khắc Họa Trực Quan Bằng Hình Tượng & Âm Hán Việt: Hãy liên tưởng âm Hán Việt (được viết hoa toàn bộ trong giáo trình) để hiểu sâu bản chất chiết tự. Chẳng hạn 'MÃI ↔ MẠI' (买 - 买 có chiếc sừng bên trên bán đi), hay 'HẮC ↔ BẠCH' (hắc ám và thanh bạch) để không bao giờ bị nhầm lẫn giữa hai cực đối lập.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Học theo cặp từ trái nghĩa là kỹ thuật móc xích trí nhớ (Chunking & Mental Contrast). Não bộ con người ghi nhớ hình ảnh và khái niệm tương phản nhanh hơn gấp nhiều lần từ đơn lẻ. Khi gặp một từ trong bài thi HSK, bạn có thể lập tức đoán nghĩa của từ còn lại hoặc loại trừ phương án sai trong phần Đọc hiểu chỉ trong vài giây.

'高' có hai từ trái nghĩa tùy theo đối tượng miêu tả: khi nói về chiều cao tầm vóc của người hoặc động vật/cây cối thì dùng cặp '高 ↔ 矮' (Cao ↔ Thấp/Lùn); còn khi nói về mức độ, độ cao địa hình, nhiệt độ, âm thanh hoặc điểm số thì bắt buộc dùng cặp '高 ↔ 低' (Cao ↔ Thấp/Trầm/Kém).

Mẹo kinh điển của FoxHSK: Chữ '买' (mua) mang thanh ba (hạ giọng xuống), tượng trưng cho việc người mua hạ mình trả giá; chữ '卖' (bán) mang thanh bốn (nhấn mạnh dứt khoát) và có thêm bộ Thập '十' trên đầu như chiếc mũ hàng hóa đội lên để đem đi bán. Ghi nhớ thần chú: 'Không sừng là mua (mǎi), có sừng là bán (mài)'.

Cáo Foxi
Cáo FoxiChuyên gia ngôn ngữ & Biên tập viên HSK

Đồng hành cùng bạn chinh phục tiếng Trung giao tiếp và HSK 1-9 mỗi ngày trên FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK