Chuyển đến nội dung chính
FOX Từ Vựng

Kho 28.035 từ vựng tiếng Trung HSK

Chọn cấp độ hoặc tìm chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt để học ngay.

Theo chủ đề

Cấp độ HSK

HSK 1 · 168 từ

Đã lưu

Nối thẻ 60 giây · HSK 1 · +30 Fox Xu

Chơi ngay

Mỗi cấp HSK cần bao nhiêu từ vựng?

Kỳ thi HSK hiện có hai khung từ vựng. Các đề thi thật đã công bố (mã H1xxxx – H6xxxx trong phòng thi) ra theo khung HSK 2.0; khung HSK 3.0 (tiêu chuẩn GF 0025-2021) chia 9 cấp và nhiều từ hơn hẳn ở các cấp đầu. Kho từ trên FoxHSK có cả hai khung — chọn nút "HSK 2.0" hoặc "HSK 3.0" phía trên để chuyển.

HSK 2.0 (số từ lũy kế)
CấpSố từDùng được cho
HSK 1150Chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian
HSK 2300Mua sắm, đi lại, sở thích, thời tiết
HSK 3600Trường học, công việc, sức khỏe
HSK 41.200Đọc báo ngắn, trao đổi quan điểm
HSK 52.500Đọc báo, xem phim, viết đoạn văn
HSK 65.000+Văn bản học thuật, văn viết trang trọng
HSK 3.0 (số từ lũy kế)
CấpSố từ
Cấp 1500
Cấp 21.272
Cấp 32.245
Cấp 43.245
Cấp 54.316
Cấp 65.456
Cấp 7–911.092

Cách học từ vựng HSK cho nhớ lâu

  • Học theo cụm, không học từng chữ rời: học 打电话 (gọi điện thoại) thay vì chỉ 打; học 比较 kèm câu "今天比较冷" để nhớ nghĩa "khá, tương đối".
  • Dùng âm Hán Việt làm móc nhớ: 电脑 (ĐIỆN NÃO — máy tính), 冰箱 (BĂNG TƯƠNG — tủ lạnh). Nhiều từ ghép HSK có âm Hán Việt gần nghĩa tiếng Việt, đây là lợi thế riêng của người Việt.
  • Nhận bộ thủ để đoán nghĩa: chữ có 氵 thường liên quan nước, có 口 liên quan miệng. Xem bảng 214 bộ thủ.
  • Ôn lại theo khoảng cách: ôn sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần. Flashcard trong mỗi từ đã xếp lịch ôn sẵn.
  • Kiểm tra bằng đề thật: khi thuộc khoảng 80% từ của một cấp, làm đề thi thử HSK để biết từ nào còn hổng; đọc thêm câu mẫu ở 3000 câu giao tiếp.

Từ vựng HSK 1 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)

Chữ HánPinyinHán ViệtTừ loạiNghĩa
爱àiÁIĐộng từyêu, yêu thích
八bāBÁTSố từtám
爸爸bà baBÁ BÁDanh từbố
杯子bēi ziBÔI TỬDanh từcái cốc, cái ly
北京Běi jīngBẮC KINHDanh từBắc Kinh
本běnBẢNLượng từcuốn, quyển (sách)
不客气bù kè qiBẤT KHÁCH KHÍCụm từkhông có chi, đừng khách sáo
不bùBẤTPhó từkhông (phó từ phủ định)
菜càiTHÁIDanh từmón ăn, thức ăn; rau củ
茶cháTRÀDanh từtrà, nước trà
吃chīCẬTĐộng từăn
出租车chū zū chēXUẤT TÔ XADanh từxe taxi
车chēXADanh từxe hơi
打电话dǎ diàn huàĐẢ ĐIỆN THOẠIĐộng từgọi điện thoại
电话diàn huàĐIỆN THOẠIDanh từđiện thoại; cuộc gọi điện thoại
打dǎĐẢĐộng từđánh, gõ; gọi (điện thoại)
大dàĐẠITính từto, lớn
的deĐÍCHTrợ từcủa
点diǎnĐIỂMLượng từ / Danh từ / Động từgiờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
电脑diàn nǎoĐIỆN NÃODanh từmáy vi tính
电视diàn shìĐIỆN THỊDanh từvô tuyến, truyền hình
视shìTHỊĐộng từnhìn, xem; coi như
电影diàn yǐngĐIỆN ẢNHDanh từphim điện ảnh
东西dōng xiĐÔNG TÂYDanh từđồ vật, thứ
都dōuĐÔPhó từtất cả
读dúĐỘCĐộng từđọc
对不起duì bu qǐĐỐI BẤT KHỞICụm từxin lỗi
多duōĐATính từnhiều
多少duō shaoĐA THIỂUĐại từbao nhiêu
儿子ér ziNHI TỬDanh từcon trai

Từ vựng HSK 2 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)

Chữ HánPinyinHán ViệtTừ loạiNghĩa
吧baBATrợ từnhé, đi
白báiBẠCHTính từtrắng
百bǎiBÁCHSố từtrăm (100)
帮助bāng zhùBANG TRỢĐộng từ / Danh từgiúp đỡ; sự giúp đỡ
报纸bào zhǐBÁO CHỈDanh từbáo, tờ báo
比bǐTỶGiới từhơn
别biéBIỆTPhó từđừng, chớ; khác; từ biệt
长chángTRƯỜNGTính từ / Danh từdài, lâu dài; sở trường
唱歌chàng gēXƯỚNG CAĐộng từhát, ca hát
出chūXUẤTĐộng từra, xuất hiện
穿chuānXUYÊNĐộng từmặc áo quần, đi giày
船chuánTHUYỀNDanh từtàu, thuyền
次cìTHỨLượng từlần
从cóngTÒNGGiới từtừ
错cuòTHÁCTính từ / Danh từsai, nhầm; lỗi lầm
打篮球dǎ lán qiúĐẢ LAM CẦUĐộng từchơi bóng rổ
大家dà jiāĐẠI GIAĐại từmọi người, tất cả
但是dàn shìĐÃN THỊLiên từnhưng, thế nhưng
到dàoĐÁOĐộng từ / Giới từđến, tới; đạt được
得deĐẮCTrợ từtrợ từ kết cấu (nối động từ/tính từ với bổ ngữ: 跑得快)
得děiĐẮCTrợ từtrợ từ kết cấu (nối động từ/tính từ với bổ ngữ: 跑得快)
弟弟dì diĐỆ ĐỆDanh từem trai
第一dì yīĐỆ NHẤTSố từđầu tiên
懂dǒngĐỔNGĐộng từhiểu, hiểu biết
房间fáng jiānPHÒNG GIANDanh từphòng
非常fēi chángPHI THƯỜNGPhó từvô cùng, rất
服务员fú wù yuánPHỤC VỤ VIÊNDanh từbồi bàn
高gāoCAOTính từcao
告诉gào suCÁO TỐĐộng từnói cho biết, bảo, kể
哥哥gē geCA CADanh từanh trai

Từ vựng HSK 3 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)

Chữ HánPinyinHán ViệtTừ loạiNghĩa
阿姨ā yíA DIDanh từcô, dì, bác gái
啊aATrợ từ / Thán từà, a, nhé (trợ từ ngữ khí)
矮ǎiẢITính từthấp, lùn
爱好ài hàoÁI HIẾUDanh từsở thích
安静ān jìngAN TĨNHTính từyên tĩnh
把bǎBẢGiới từ / Lượng từ / Động từcầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把)
搬bānBANĐộng từchuyển, dọn (nhà, đồ đạc)
班bānBANDanh từ, Lượng từlớp học, ca làm việc
半bànBÁNSố từnửa, một nửa (50%)
办法bàn fǎBIỆN PHÁPDanh từbiện pháp, cách thức
办公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTDanh từvăn phòng
帮忙bāng mángBANG MANGĐộng từgiúp đỡ, hỗ trợ
包bāoBAODanh từ / Động từ / Lượng từtúi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)
饱bǎoBÃOTính từno bụng
北方běi fāngBẮC PHƯƠNGDanh từphía bắc, miền bắc
被bèiBỊGiới từbị, được (câu bị động)
鼻子bí ziTỴ TỬDanh từmũi, cái mũi
比较bǐ jiàoTỶ GIẢOPhó từ / Động từkhá, tương đối; so sánh
比赛bǐ sàiTỶ TÁIDanh từ / Động từthi đấu, cuộc thi, trận đấu
必须bì xūTẤT TUPhó từphải
变化biàn huàBIẾN HÓAĐộng từ / Danh từthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
表示biǎo shìBIỂU THỊĐộng từbiểu thị, thể hiện, bày tỏ
表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNĐộng từ / Danh từbiểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
别人bié renBIỆT NHÂNĐại từngười khác
宾馆bīn guǎnTÂN QUÁNDanh từkhách sạn
冰箱bīng xiāngBĂNG TƯƠNGDanh từtủ lạnh
才cáiTÀIPhó từ / Danh từmới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng
菜单cài dānTHÁI ĐƠNDanh từthực đơn, menu
参加cān jiāTHAM GIAĐộng từtham gia, tham dự
草cǎoTHẢODanh từcỏ, cây cỏ; bản thảo