Tiếng Anh: certainly, definitely, to affirm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肯定”
Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肯定 (KHẲNG ĐỊNH) = 肯 (KHẲNG: sẵn sàng, đồng ý, cho phép) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → chắc chắn, khẳng định. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "肯定" đọc là kěn (thanh 3) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chắc chắn, khẳng định
Phồn thể: 肯定
Hán Việt: KHẲNG ĐỊNH
Tiếng Anh: certainly, definitely, to affirm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肯定”
Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Tập viết
Dùng trong câu
我肯定能做到。
Tôi chắc chắn có thể làm được.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肯定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “肯定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肯 (U+80AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sẵn sàng; đồng ý, cho phép. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肯 · 止 (Bộ CHỈ) (8 nét) · Pinyin: kěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Chữ KHẲNG (肯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肯定 (KHẲNG ĐỊNH: chắc chắn, khẳng định), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẲNG: sẵn sàng; đồng ý, cho phép; thường gặp trong ngữ cảnh: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肯 (KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẳng (肯): sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肯 (âm đọc KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép. Từ vựng thường đàm: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肯 (âm chuẩn KHẲNG): sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẲNG (肯): sẵn sàng; đồng ý, cho phép; từ ghép thông dụng: 肯定 KHẲNG ĐỊNH (chắc chắn, khẳng định); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肯 [U+80AF · KHẲNG · kěn]: sẵn sàng; đồng ý, cho phép.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肯定”