Tiếng Anh: neat, tidy, orderly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “整齐”
Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 整齐 (CHỈNH TỀ) = 整 (CHỈNH: ngăn nắp, gọn gàng, toàn bộ) + 齐 (TỀ: đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau) → ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "整齐" đọc là zhěng (thanh 3) + qí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh
Phồn thể: 整齊
Hán Việt: CHỈNH TỀ
Tiếng Anh: neat, tidy, orderly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “整齐”
Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).
Tập viết
Dùng trong câu
他的书桌很整齐。
Bàn học của anh ấy rất ngăn nắp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 整齐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “整齐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 整 (U+6574) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 整 · 攵 (Bộ PHÁC) (16 nét) · Pinyin: zhěng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ. Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp); 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 調整 ĐIỀU CHỈNH (điều chỉnh, sắp xếp lại); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 整体 CHỈNH THỂ (tổng thể, toàn thể, chỉnh thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈNH: ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ; thường gặp trong ngữ cảnh: 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp); 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 調整 ĐIỀU CHỈNH (điều chỉnh, sắp xếp lại); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 整体 CHỈNH THỂ (tổng thể, toàn thể, chỉnh thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 整 (CHỈNH): ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp); 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 調整 ĐIỀU CHỈNH (điều chỉnh, sắp xếp lại); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 整体 CHỈNH THỂ (tổng thể, toàn thể, chỉnh thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉnh (整): ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 整 (âm đọc CHỈNH): ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ. Từ vựng thường đàm: 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp); 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 調整 ĐIỀU CHỈNH (điều chỉnh, sắp xếp lại); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 整体 CHỈNH THỂ (tổng thể, toàn thể, chỉnh thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 整 (âm chuẩn CHỈNH): ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈNH (整): ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ; từ ghép thông dụng: 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp); 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 調整 ĐIỀU CHỈNH (điều chỉnh, sắp xếp lại); 完整 HOÀN CHỈNH (hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 整体 CHỈNH THỂ (tổng thể, toàn thể, chỉnh thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 整 [U+6574 · CHỈNH · zhěng]: ngăn nắp, gọn gàng, ngăn nắp; toàn bộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “整齐”