Tiếng Anh: to expand, to enlarge, to broaden
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩大”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扩大 (KHUẾCH ĐẠI) = 扩 (KHUẾCH: mở rộng, phóng to, kéo dài) + 大 (ĐẠI: to, lớn) → mở rộng, khuếch đại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "扩大" đọc là kuò (thanh 4) + dà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mở rộng, khuếch đại
Phồn thể: 擴大
Hán Việt: KHUẾCH ĐẠI
Tiếng Anh: to expand, to enlarge, to broaden
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扩大”
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Tập viết
Dùng trong câu
公司要扩大规模。
Công ty muốn mở rộng quy mô.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扩大
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “扩大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扩 (U+6269) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẳng đi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở rộng, phóng to, kéo dài. Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擴 (KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuếch (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擴 (âm đọc KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài. Từ vựng thường đàm: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擴 (âm chuẩn KHUẾCH): mở rộng, phóng to, kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUẾCH (擴): mở rộng, phóng to, kéo dài; từ ghép thông dụng: 擴大 KHUẾCH ĐẠI (mở rộng, khuếch đại); 擴充 KHUẾCH SUNG (mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)); 擴散 KHUẾCH TẢN (khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)); 擴張 KHUẾCH TRƯƠNG (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擴 [U+6269 · KHUẾCH · kuò]: mở rộng, phóng to, kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扩大”