Tiếng Anh: to give rise to, to cause, to attract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引起”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 引起 (DẪN KHỞI) = 引 (DẪN: kéo, rút ra, thu hút) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "引起" đọc là yǐn (thanh 3) + qǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)
Phồn thể: 引起
Hán Việt: DẪN KHỞI
Tiếng Anh: to give rise to, to cause, to attract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引起”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Tập viết
Dùng trong câu
这引起了他的注意。
Điều này đã thu hút sự chú ý của anh ấy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 引起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “引起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 引 (U+5F15) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 引 · 弓 (Bộ CUNG) (4 nét) · Pinyin: yǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẪN: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; thường gặp trong ngữ cảnh: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 引 (DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dẫn (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 引 (âm đọc DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Từ vựng thường đàm: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 引 (âm chuẩn DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẪN (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; từ ghép thông dụng: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 引 [U+5F15 · DẪN · yǐn]: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “引起”