Tiếng Anh: complicated, complex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复杂”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 复杂 có âm Hán Việt là PHỨC TẠP. Chữ 复 (PHỨC) là nhiều tầng lớp lặp lại, chữ 杂 (TẠP) là pha tạp, lộn xộn. Nhiều khâu rối rắm đan xen khó gỡ! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "复杂" đọc là fù (thanh 4) + zá (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phức tạp
Phồn thể: 複雜
Hán Việt: PHỨC TẠP
Tiếng Anh: complicated, complex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复杂”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Tập viết
Dùng trong câu
事情很复杂。
Mọi việc rất phức tạp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 复杂
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “复杂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 复 (U+590D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạ chí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở lại; lặp lại; nhiều lần. Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 複 (PHỨC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phức (複): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 複 (âm đọc PHỨC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Từ vựng thường đàm: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 複 (âm chuẩn PHỨC): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hội hè; mùa hè
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 複 [U+590D · PHỨC · fù]: trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “复杂”