Tiếng Anh: each, every, various
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 各 (CÁC: các, mỗi, mọi), thuộc bộ 口 (KHẨU). Gặp lại trong: 各自 (CÁC TỰ), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

các, mỗi, mọi
Phồn thể: 各
Hán Việt: CÁC
Tiếng Anh: each, every, various
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Tập viết
Dùng trong câu
大家各选一样。
Mọi người mỗi người chọn một thứ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 各
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “各” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 各 (U+5404) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
các, mỗi, mọi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 各 · 夂 (Bộ TRĨ) (6 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
các, mỗi, mọi. Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁC: các, mỗi, mọi; thường gặp trong ngữ cảnh: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 各 (CÁC): các, mỗi, mọi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Các (各): các, mỗi, mọi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 各 (âm đọc CÁC): các, mỗi, mọi. Từ vựng thường đàm: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 各 (âm chuẩn CÁC): các, mỗi, mọi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁC (各): các, mỗi, mọi; từ ghép thông dụng: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 各 [U+5404 · CÁC · gè]: các, mỗi, mọi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “各”