Tiếng Anh: for example, for instance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “例如”
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 例如 (LỆ NHƯ) = 例 (LỆ: tiền lệ, ví dụ, quy định) + 如 (NHƯ: giống như, ví như, giả sử) → ví dụ, chẳng hạn như. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "例如" đọc là lì (thanh 4) + rú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ví dụ, chẳng hạn như
Phồn thể: 例如
Hán Việt: LỆ NHƯ
Tiếng Anh: for example, for instance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “例如”
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Tập viết
Dùng trong câu
例如,苹果很好吃。
Ví dụ, táo rất ngon.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 例如
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “例如” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 例 (U+4F8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lề thói
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền lệ, ví dụ; quy định. Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỆ: tiền lệ, ví dụ; quy định; thường gặp trong ngữ cảnh: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 例 (LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lệ (例): tiền lệ, ví dụ; quy định.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 例 (âm đọc LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định. Từ vựng thường đàm: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 例 (âm chuẩn LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 例 [U+4F8B · LỆ · lì]: tiền lệ, ví dụ; quy định.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “例如”