Chuyển đến nội dung chính
U+4E86HSK 1
了

了LIỄUPinyin: le, liǎo| Quảng Đông: liu5

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ亅 (QUYẾT)Số 6/214
Tổng số nét2 nétNgoài bộ: 1 nét
Giản thể / Phồn thể了 ↔ 了Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

rồi (trợ từ hoàn thành)

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

(completed particle)

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 了 (U+4E86) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#U+4E86: 了 LIỄU

rồi (trợ từ hoàn thành). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 了 · Bộ 亅 (QUYẾT) (2 nét) · Pinyin: le · Nghĩa quốc tế (Unihan): (completed particle)].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#A1: 了 LIỄU

rồi (trợ từ hoàn thành). Chữ LIỄU (了) là chữ tượng hình. Chữ LIỄU (了) tượng hình đứa trẻ còn quấn chặt chân tay trong bọc tã, chưa giang tay ra (nếu giang tay thêm nét ngang thì thành chữ Tử 子). Trong văn chương đối chữ "Chữ Hán Chiết Tự", chữ Liễu mượn âm tượng trưng cho người con gái thanh mảnh ("Phận liễu sao đành nảy nét ngang"). Về ngữ pháp và triết học, Liễu biểu thị sự hoàn thành dứt điểm, rõ ràng thông suốt ("liễu giải", "liễu ngộ"). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 瞭解 LIỄU GIẢI (thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin); 为了 VI LIỄU (để, vì (mục đích)); 受不了 THỌ BẤT LIỄU (không chịu nổi, không thể chịu được); 不得了 BẤT ĐẮC LIỄU (vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi); 了不起 LIỄU BẤT KHỞI (phi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#GDHN: 了 LIỄU

Âm đọc LIỄU: rồi (trợ từ hoàn thành); thường gặp trong ngữ cảnh: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 瞭解 LIỄU GIẢI (thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin); 为了 VI LIỄU (để, vì (mục đích)); 受不了 THỌ BẤT LIỄU (không chịu nổi, không thể chịu được); 不得了 BẤT ĐẮC LIỄU (vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi); 了不起 LIỄU BẤT KHỞI (phi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#QATD: 了 LIỄU

Mục từ 了 (LIỄU): rồi (trợ từ hoàn thành). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 瞭解 LIỄU GIẢI (thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin); 为了 VI LIỄU (để, vì (mục đích)); 受不了 THỌ BẤT LIỄU (không chịu nổi, không thể chịu được); 不得了 BẤT ĐẮC LIỄU (vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi); 了不起 LIỄU BẤT KHỞI (phi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 了 LIỄU

Liễu (了): rồi (trợ từ hoàn thành) — Glossarium: (completed particle).

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 了 LIỄU

Chữ 了 (âm đọc LIỄU): rồi (trợ từ hoàn thành). Từ vựng thường đàm: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 瞭解 LIỄU GIẢI (thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin); 为了 VI LIỄU (để, vì (mục đích)); 受不了 THỌ BẤT LIỄU (không chịu nổi, không thể chịu được); 不得了 BẤT ĐẮC LIỄU (vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi); 了不起 LIỄU BẤT KHỞI (phi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 了 LIỄU

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 了 (âm chuẩn LIỄU): rồi (trợ từ hoàn thành).

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 了 LIỄU

Chuẩn hóa âm đọc LIỄU (了): rồi (trợ từ hoàn thành); từ ghép thông dụng: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 瞭解 LIỄU GIẢI (thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin); 为了 VI LIỄU (để, vì (mục đích)); 受不了 THỌ BẤT LIỄU (không chịu nổi, không thể chịu được); 不得了 BẤT ĐẮC LIỄU (vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi); 了不起 LIỄU BẤT KHỞI (phi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 了
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 了 LIỄU

Ngữ liệu học thuật chữ 了 [U+4E86 · LIỄU · le]: rồi (trợ từ hoàn thành) ((completed particle)).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Thân em như dải liễu mềm, Cong cong hai nét dịu êm tháng ngày. Việc xong trọn vẹn từ đây, Liễu thông mọi lẽ lòng đầy an nhiên.

Các bộ phận cấu thành chữ:
㇇
NÉT HOÀNH PHIẾTPhần đầu uốn cong mềm mại.
亅
BỘ QUYẾTNét móc đứng dứt khoát hoàn tất công việc.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ LIỄU (了) là chữ tượng hình. Chữ LIỄU (了) tượng hình đứa trẻ còn quấn chặt chân tay trong bọc tã, chưa giang tay ra (nếu giang tay thêm nét ngang thì thành chữ Tử 子). Trong văn chương đối chữ "Chữ Hán Chiết Tự", chữ Liễu mượn âm tượng trưng cho người con gái thanh mảnh ("Phận liễu sao đành nảy nét ngang"). Về ngữ pháp và triết học, Liễu biểu thị sự hoàn thành dứt điểm, rõ ràng thông suốt ("liễu giải", "liễu ngộ").

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (10)

HSK & Giao tiếp
除了
TRỪ LIỄU
chú lengoài ra, trừ ra
了解(瞭解)
LIỄU GIẢI
liǎo jiěthấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin
为了
VI LIỄU
wèi leđể, vì (mục đích)
受不了
THỌ BẤT LIỄU
shòu bù liǎokhông chịu nổi, không thể chịu được
不得了
BẤT ĐẮC LIỄU
bù dé liǎovô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi
了不起
LIỄU BẤT KHỞI
liǎo bu qǐphi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời
大不了
ĐẠI BẤT LIỄU
dà bù liǎocùng lắm thì, chẳng qua chỉ là, bất quá
算了
TOÁN LIỄU
suàn lethôi vậy, bỏ qua đi, xem như xong
一目了然(一目瞭然)
NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN
yī mù liǎo ránnhìn một cái là hiểu ngay, rõ mồn một trong nháy mắt
明了(明瞭)
MINH LIỄU
míng liǎoRõ ràng, thông suốt mọi lẽ

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

太好了le!

Tốt quá rồi!

天黑了le,我们回家吧。

Trời tối rồi, chúng mình về nhà thôi.

他买了le一台新电脑。

Anh ấy đã mua một chiếc máy vi tính mới.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 了

#A1: 了 LIỄU

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#B1: 了 LIỄU

Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.

这事到了le现在,还是时时记起。我因此也时时煞了le苦痛,努力的要想到我自己。

Zhè shì dào le xiàn zài, hái shì shí shí jì qǐ. Wǒ yīn cǐ yě shí shí shā le kǔ tòng, nǔ lì de yào xiǎng dào wǒ zì jǐ.

“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”

Lỗ Tấn • Một Chuyện Nhỏ (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#T3: 了 LIỄU

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường