Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "LIỄU"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LIỄU. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: LIỄU
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LIỄU".
了
LIỄU
le, liǎo
Bộ 亅• 2 nét
rồi (trợ từ hoàn thành)
Xem chi tiết & tập viết
瞭
LIỄU, LIÊU, LẸO
liǎo, liào
Bộ 目• 17 nét
sáng sủa, rõ ràng; sáng suốt
Xem chi tiết & tập viết
繆
MẬU, LIỄU, MÂU, MỤC
miào, liǎo, miù, móu, mù
Bộ 糸• 17 nét
quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị
Xem chi tiết & tập viết
釕
LIỄU, RẺO
liǎo, liào
Bộ 金• 10 nét
rutheni (nguyên tố 44, Ru)
Xem chi tiết & tập viết
柳
LIỄU
liǔ
Bộ 木• 9 nét
Cây liễu rủ bóng bên dòng sông, mềm mại lưu luyến tiễn biệt.
Xem chi tiết & tập viết
桺
LIỄU
liǔ
Bộ 木• 11 nét
liễu
Xem chi tiết & tập viết
繚
LIỄU, LÈO
liáo
Bộ 糸• 18 nét
gió vòng, rap xung quanh, ràng buộc
Xem chi tiết & tập viết
憭
LIỄU, TRÊU
liǎo
Bộ 心• 15 nét
thông thoáng; dễ hiểu; nghiêm trọng; lạnh
Xem chi tiết & tập viết
缪
MẬU, LIỄU, MÂU, MỤC
miào, liǎo, miù, móu, mù
Bộ 糸• 14 nét
quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị
Xem chi tiết & tập viết
缭
LIỄU
liáo
Bộ 糸• 15 nét
gió vòng, rap xung quanh, ràng buộc
Xem chi tiết & tập viết