Chuyển đến nội dung chính
U+90A3HSK 1
那

那NA, NẢPinyin: nā, nuó, nǎ, nà| Quảng Đông: naa5

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

4 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
NAna cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)vhn
NÀnà tới (đuổi theo riết); nõn nàbtcn
NÁnấn nábtcn
NẢbao nả (bao nhiêu)btcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 那 khi đọc là NA được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ邑 (ẤP (PHẢI))Số 163/214
Tổng số nét7 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể那 ↔ 那Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

kia, đó

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

that

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 那 (U+90A3) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#VHN: 那 NA

na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#A1: 那 NA

kia, đó. Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì'). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 那裏 NA LÝ (ở đó, nơi ấy); 那麼 NA MA (như thế, vậy thì, đến thế).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#GDHN: 那 NA

Âm đọc NA: kia, đó; thường gặp trong ngữ cảnh: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 那裏 NA LÝ (ở đó, nơi ấy); 那麼 NA MA (như thế, vậy thì, đến thế).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#QATD: 那 NA

Mục từ 那 (NA): kia, đó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 那裏 NA LÝ (ở đó, nơi ấy); 那麼 NA MA (như thế, vậy thì, đến thế)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 那 NA

Na (那): kia, đó — Glossarium: that.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 那 NA

Chữ 那 (âm đọc NA): kia, đó. Từ vựng thường đàm: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 那裏 NA LÝ (ở đó, nơi ấy); 那麼 NA MA (như thế, vậy thì, đến thế).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 那 NA

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 那 (âm chuẩn NA): kia, đó.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#BTCN: 那 NÀ

nà tới (đuổi theo riết); nõn nà

那
1 nét nghĩa
#BTCN: 那 NÁ

nấn ná

那
1 nét nghĩa
#BTCN: 那 NẢ

bao nả (bao nhiêu)

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 那
那
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 那 NA

Ngữ liệu học thuật chữ 那 [U+90A3 · NA · nā]: kia, đó (that).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.

Các bộ phận cấu thành chữ:
冄
NHIỄMPhần bên trái (biến thể từ bộ ĐAO và hai nét ngang) biểu thị dáng vẻ mềm mại, xa xôi.
阝
ẤPVùng đất, thành ấp ở phương xa (bộ Ấp đặt bên phải).
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì').

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (3)

HSK & Giao tiếp
刹那(剎那)
SÁT NA
chà nàtrong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na
那里(那裏)
NA LÝ
nà lǐở đó, nơi ấy
那么(那麼)
NA MA
nà menhư thế, vậy thì, đến thế

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

那是我的书。

Đó là sách của tôi.

那个大房子是谁的?

Ngôi nhà lớn kia là của ai vậy?

那时候我还在北京读书。

Thời điểm đó tôi vẫn đang học tập ở Bắc Kinh.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 那

#A1: 那 NA, NẢ

Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.

众里寻他千百度,蓦然回首,那人却在,灯火阑珊处。

Zhòng lǐ xún tā qiān bǎi dù, mò rán huí shǒu, nà rén què zài, dēng huǒ lán shān chù.

Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.

“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”