Chuyển đến nội dung chính
U+8BBE
设

设THIẾTPinyin: shè| Quảng Đông: cit3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

3 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
THIẾTthiết kế, kiến thiếtbtcn
THẾPthết đãi, thết tiệcgdhn
THẾTthết kháchvhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 设 khi đọc là THIẾT được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ言 (NGÔN)Số 149/214
Tổng số nét6 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể设 ↔ 設Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

xây dựng; thành lập; trưng bày

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

build; establish; display

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 设 (U+8BBE) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#VHN: 设 THẾT

thết khách

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#A1: 設 THIẾT

xây dựng; thành lập; trưng bày. Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#GDHN: 設 THẾP

thết đãi, thết tiệc

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#QATD: 設 THIẾT

Mục từ 設 (THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 設 THIẾT

Thiết (設): xây dựng; thành lập; trưng bày — Glossarium: build; establish; display.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 設 THIẾT

Chữ 設 (âm đọc THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Từ vựng thường đàm: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 設 THIẾT

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 設 (âm chuẩn THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#BTCN: 設 THIẾT

thiết kế, kiến thiết

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 设
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 設 THIẾT

Ngữ liệu học thuật chữ 設 [U+8BBE · THIẾT · shè]: xây dựng; thành lập; trưng bày (build; establish; display).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
讠
NGÔNLời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.
殳
THÙCây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thông tin cấu tạo:

Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (9)

HSK & Giao tiếp
建设(建設)
KIẾN THIẾT
jiàn shèxây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng
设备(設備)
THIẾT BỊ
shè bèithiết bị, máy móc trang thiết bị
设计(設計)
THIẾT KẾ
shè jìthiết kế, quy hoạch; bản thiết kế
设施(設施)
THIẾT THI
shè shīcơ sở vật chất, công trình hạ tầng
假设(假設)
GIẢ THIẾT
jiǎ shègiả thiết, giả định; nếu như
设立(設立)
THIẾT LẬP
shè lìthiết lập, thành lập, xây dựng mới
设想(設想)
THIẾT TƯỞNG
shè xiǎnghình dung, tưởng tượng; giả thiết phác thảo ý tưởng
设置(設置)
THIẾT TRÍ
shè zhìthiết lập, cài đặt cấu hình; bố trí
想方设法(想方設法)
TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP
xiǎng fāng shè fǎnghĩ đủ mọi phương kế, tìm đủ mọi cách giải quyết

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 设

#T1: 设 THIẾT

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 设 THIẾT

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 设 THIẾT

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại