Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THIẾT"
Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THIẾT. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THIẾT
Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THIẾT".
切
THIẾT, TIẾP
qiē, qiè
Bộ 刀• 4 nét
cắt, thái, xẻ, gọt
Xem chi tiết & tập viết
趄
THƯ, THIẾT
jū, qiè
Bộ 走• 12 nét
yếu đuối, khập khiễng
Xem chi tiết & tập viết
竊
THIẾT
qiè
Bộ 穴• 22 nét
bí mật, lén lút; ăn cắp; tên trộm
Xem chi tiết & tập viết
蔎
THIẾT
shè
Bộ 艸• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
設
THIẾT, THẾT
shè
Bộ 言• 11 nét
xây dựng; thành lập; trưng bày; hạt của giả thuyết, giả sử
Xem chi tiết & tập viết
鉄
THIẾT
tiě
Bộ 金• 13 nét
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn
Xem chi tiết & tập viết
銕
THIẾT
tiě
Bộ 金• 14 nét
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn
Xem chi tiết & tập viết
鐵
THIẾT
tiě
Bộ 金• 21 nét
sắt (nguyên tố 26, Fe); mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn
Xem chi tiết & tập viết
餮
THIẾT
tiè
Bộ 食• 18 nét
một con vật huyền thoại; một người tham lam
Xem chi tiết & tập viết
驖
THIẾT
tiě
Bộ 馬• 23 nét
đen (ngựa)
Xem chi tiết & tập viết
铁
THIẾT
tiě
Bộ 金• 10 nét
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn
Xem chi tiết & tập viết
设
THIẾT
shè
Bộ 言• 6 nét
xây dựng; thành lập; trưng bày
Xem chi tiết & tập viết
窃
THIẾT
qiè
Bộ 穴• 9 nét
bí mật, lén lút; ăn cắp; tên trộm
Xem chi tiết & tập viết
疶
THIẾT
xuē
Bộ 疒• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết