Chuyển đến nội dung chính
U+8A17
託

託THÁCPinyin: tuō| Quảng Đông: tok3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

5 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
THÁCthác (cầm, đỡ, nâng); thoái thácgdhn
THÁCHthách thứcgdhn
THƯỚCthước kẻ; mực thướcgdhn
THƯỚTthướt tha; lướt thướtgdhn
THỐCchạy thốcgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 託 khi đọc là THÁC được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ言 (NGÔN)Số 149/214
Tổng số nét10 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể托 ↔ 託Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

giao phó, trông cậy vào; hoa hồng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

entrust, rely on; commission

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 託 (U+8A17) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#U+8A17: 託 THÁC

giao phó, trông cậy vào; hoa hồng. [Giản thể: 托 ⇄ Phồn thể: 託 · Bộ 言 (NGÔN) (10 nét) · Pinyin: tuō · Nghĩa quốc tế (Unihan): entrust, rely on; commission].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#A1: 託 THÁC

giao phó, trông cậy vào; hoa hồng. Chữ THÁC (託): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)), 托运 (THÁC VẬN: ký gửi, gửi hành lý vận chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#GDHN: 託 THÁC

thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác

1 nét nghĩa
#GDHN: 託 THÁCH

thách thức

1 nét nghĩa
#GDHN: 託 THƯỚC

thước kẻ; mực thước

1 nét nghĩa
#GDHN: 託 THƯỚT

thướt tha; lướt thướt

1 nét nghĩa
#GDHN: 託 THỐC

chạy thốc

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#QATD: 託 THÁC

Mục từ 託 (THÁC): giao phó, trông cậy vào; hoa hồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 託 THÁC

Thác (託): giao phó, trông cậy vào; hoa hồng — Glossarium: entrust, rely on; commission.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 託 THÁC

Chữ 託 (âm đọc THÁC): giao phó, trông cậy vào; hoa hồng. Từ vựng thường đàm: 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 託 THÁC

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 託 (âm chuẩn THÁC): giao phó, trông cậy vào; hoa hồng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 託 THÁC

Chuẩn hóa âm đọc THÁC (託): giao phó, trông cậy vào; hoa hồng; từ ghép thông dụng: 委託 UỶ THÁC (ủy thác, giao phó, ủy quyền); 拜託 BÁI THÁC (nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)); 寄託 KÝ THÁC (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)); 託運 THÁC VẬN (ký gửi, gửi hành lý vận chuyển); 依託 Y THÁC (dựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 託
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 託 THÁC

Ngữ liệu học thuật chữ 託 [U+8A17 · THÁC · tuō]: giao phó, trông cậy vào; hoa hồng (entrust, rely on; commission).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
扌
TAY GẢY (THỦ)Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.
乚
ẤTCan thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thông tin cấu tạo:

Chữ THÁC (託): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)), 托运 (THÁC VẬN: ký gửi, gửi hành lý vận chuyển).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)

HSK & Giao tiếp
委托(委託)
UỶ THÁC
wěi tuōủy thác, giao phó, ủy quyền
拜托(拜託)
BÁI THÁC
bài tuōnhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)
寄托(寄託)
KÝ THÁC
jì tuōgửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)
托运(託運)
THÁC VẬN
tuō yùnký gửi, gửi hành lý vận chuyển
依托(依託)
Y THÁC
yī tuōdựa vào, lấy làm điểm tựa dựa trên nền tảng

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 托

#T1: 托 THÁC

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 托 THÁC

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 托 THÁC

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại