Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THÁC"

Tìm thấy 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THÁC. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THÁC

Đang hiển thị toàn bộ 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THÁC".

乇
THÁC, TRÁCH
tuō, zhé
Bộ 丿• 3 nét

trông cậy vào, giao phó cho

Xem chi tiết & tập viết
拓
THÁC, THÁP
tuò, tà
Bộ 手• 8 nét

mở rộng; mở ra; hỗ trợ hoặc đẩy

Xem chi tiết & tập viết
侂
THÁC
tuō
Bộ 人• 8 nét

ủy thác, giao phó, ủy thác; yêu cầu, hỏi

Xem chi tiết & tập viết
托
THÁC, THÁCH, THỐC, THƯỚC, THƯỚT
tuō
Bộ 手• 6 nét

để giữ lòng bàn tay; để hỗ trợ, dựa vào

Xem chi tiết & tập viết
柝
THÁC
tuò
Bộ 木• 9 nét

tiếng lạch cạch của người canh gác

Xem chi tiết & tập viết
槖
THÁC
tuó
Bộ 木• 14 nét

một cái bao tải; một âm thanh dập

Xem chi tiết & tập viết
橐
THÁC
tuó
Bộ 木• 16 nét

một cái bao, một cái túi mở ở hai đầu

Xem chi tiết & tập viết
籜
THÁC
tuò
Bộ 竹• 22 nét

Bè tre, măng

Xem chi tiết & tập viết
蘀
THÁC
tuò
Bộ 艸• 19 nét

lá và vỏ cây rơi

Xem chi tiết & tập viết
託
THÁC
tuō
Bộ 言• 10 nét

giao phó, trông cậy vào; hoa hồng

Xem chi tiết & tập viết
讬
THÁC
tuō
Bộ 言• 5 nét

giao phó, trông cậy vào; hoa hồng

Xem chi tiết & tập viết
跅
THÁC
tuò
Bộ 足• 12 nét

bất cẩn, lỏng lẻo; phóng túng

Xem chi tiết & tập viết
飥
THÁC
tuō
Bộ 食• 11 nét

bánh gạo

Xem chi tiết & tập viết
錯
THÁC, THÓ
cuò
Bộ 金• 16 nét

sai, nhầm; lỗi lầm

Xem chi tiết & tập viết
错
THÁC
cuò
Bộ 金• 13 nét

sai, nhầm; lỗi lầm

Xem chi tiết & tập viết