Chuyển đến nội dung chính
U+7D76
絶

絶TUYỆTPinyin: jué| Quảng Đông: zyut6

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ糸 (MỊCH/TY)Số 120/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể绝 ↔ 絶Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

cắt

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

cut

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 絶 (U+7D76) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#U+7D76: 絶 TUYỆT

cắt. [Giản thể: 绝 ⇄ Phồn thể: 絶 · Bộ 糸 (MỊCH/TY) (12 nét) · Pinyin: jué · Nghĩa quốc tế (Unihan): cut].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#A1: 絶 TUYỆT

cắt. Chữ TUYỆT (絶): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#GDHN: 絶 TUYỆT

Âm đọc TUYỆT: cắt; thường gặp trong ngữ cảnh: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#QATD: 絶 TUYỆT

Mục từ 絶 (TUYỆT): cắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 絶 TUYỆT

Tuyệt (絶): cắt — Glossarium: cut.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 絶 TUYỆT

Chữ 絶 (âm đọc TUYỆT): cắt. Từ vựng thường đàm: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 絶 TUYỆT

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絶 (âm chuẩn TUYỆT): cắt.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 絶 TUYỆT

Chuẩn hóa âm đọc TUYỆT (絶): cắt; từ ghép thông dụng: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 絶
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 絶 TUYỆT

Ngữ liệu học thuật chữ 絶 [U+7D76 · TUYỆT · jué]: cắt (cut).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
纟
MỊCHSợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.
色
SẮCMàu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thông tin cấu tạo:

Chữ TUYỆT (絶): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (9)

HSK & Giao tiếp
拒绝(拒絕)
CỰ TUYỆT
jù juétừ chối, cự tuyệt
绝对(絕對)
TUYỆT ĐỐI
jué duìtuyệt đối, hoàn toàn
杜绝(杜絕)
ĐỖ TUYỆT
dù juéchấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để
断绝(斷絕)
ĐOẠN TUYỆT
duàn juéđoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)
绝望(絕望)
TUYỆT VỌNG
jué wàngtuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn
空前绝后(空前絕後)
KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU
kōng qián jué hòutiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại
络绎不绝(絡繹不絕)
LẠC DỊCH BẤT TUYỆT
luò yì bù juénườm nượp không ngớt, tấp nập vào ra liên tục
滔滔不绝(滔滔不絕)
THAO THAO BẤT TUYỆT
tāo tāo bù juéthao thao bất tuyệt, nói năng lưu loát tuôn trào không ngớt
谢绝(謝絕)
TẠ TUYỆT
xiè juétừ chối lịch sự, khước từ nhã nhặn

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绝

#A1: 絶 / 绝 TUYỆT

Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.

造化钟神秀,阴阳割昏晓。会当凌绝顶,一览众山小。

Zào huà zhōng shén xiù, yīn yáng gē hūn xiǎo. Huì dāng líng jué dǐng, yī lǎn zhòng shān xiǎo.

Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.

“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”

Đỗ Phủ • Vọng Nhạc (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#T2: 绝 TUYỆT

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 绝 TUYỆT

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống