Chuyển đến nội dung chính
U+7D30
細

細TẾ, TỚIPinyin: xì| Quảng Đông: sai3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

5 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
TÉđổ tung tóegdhn
TÍtí hon; một tígdhn
TẾtế bào; tế nhịgdhn
TỈtỉ mỉ, tỉ têgdhn
TỚIđi tới, tới nơivhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 細 khi đọc là TẾ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ糸 (MỊCH/TY)Số 120/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 5 nét
Giản thể / Phồn thể细 ↔ 細Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

fine, tiny; slender, thin

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 細 (U+7D30) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 細
1 nét nghĩa
#VHN: 細 TỚI

đi tới, tới nơi

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#A1: 細 TẾ

tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Chữ TẾ (細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#GDHN: 細 TÉ

đổ tung tóe

細
1 nét nghĩa
#GDHN: 細 TÍ

tí hon; một tí

細
1 nét nghĩa
#GDHN: 細 TẾ

tế bào; tế nhị

細
1 nét nghĩa
#GDHN: 細 TỈ

tỉ mỉ, tỉ tê

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#QATD: 細 TẾ

Mục từ 細 (TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 細 TẾ

Tế (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng — Glossarium: fine, tiny; slender, thin.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 細 TẾ

Chữ 細 (âm đọc TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Từ vựng thường đàm: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 細 TẾ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 細 (âm chuẩn TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 細 TẾ

Chuẩn hóa âm đọc TẾ (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng; từ ghép thông dụng: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 細
細
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 細 TẾ

Ngữ liệu học thuật chữ 細 [U+7D30 · TẾ · xì]: tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng (fine, tiny; slender, thin).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
纟
MỊCHSợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.
田
ĐIỀNRuộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thông tin cấu tạo:

Chữ TẾ (細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)

HSK & Giao tiếp
详细(詳細)
TƯỜNG TẾ
xiáng xìchi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
仔细(仔細)
TỂ TẾ
zǐ xìcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng
细节(細節)
TẾ TIẾT
xì jiéchi tiết, tiểu tiết
精打细算(精打細算)
TINH ĐẢ TẾ TOÁN
jīng dǎ xì suàntính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo
细胞(細胞)
TẾ BÀO
xì bāotế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào
细菌(細菌)
TẾ KHUẨN
xì jūnvi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn
细致(細緻)
TẾ TRÍ
xì zhìtỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 细

#A1: 細 / 细 TẾ, TỚI

Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.

好雨知时节,当春乃发生。随风潜入夜,润物细无声。

Hǎo yǔ zhī shí jié, dāng chūn nǎi fā shēng. Suí fēng qián rù yè, rùn wù xì wú shēng.

Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.

“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”

Đỗ Phủ • Xuân Dạ Hỷ Vũ (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#T2: 细 TẾ, TỚI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 细 TẾ, TỚI

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống