Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
5 âm đọc| Âm đọc (Quốc ngữ) | Ngữ cảnh & Từ dùng (Context) | Nguồn tra cứu |
|---|---|---|
| TÉ | đổ tung tóe | gdhn |
| TÍ | tí hon; một tí | gdhn |
| TẾ | tế bào; tế nhị | gdhn |
| TỈ | tỉ mỉ, tỉ tê | gdhn |
| TỚI | đi tới, tới nơi | vhn |
Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 細 khi đọc là TẾ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
fine, tiny; slender, thin
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 細 (U+7D30) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi tới, tới nơi
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Chữ TẾ (細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 細 (TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tế (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng — Glossarium: fine, tiny; slender, thin.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 細 (âm đọc TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Từ vựng thường đàm: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 細 (âm chuẩn TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẾ (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng; từ ghép thông dụng: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 細 [U+7D30 · TẾ · xì]: tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng (fine, tiny; slender, thin).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ TẾ (細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 细
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”