Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "TẾ"

Tìm thấy 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TẾ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: TẾ

Đang hiển thị toàn bộ 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TẾ".

濟
TẾ, TỂ
jǐ, jì
Bộ 水• 17 nét

giúp đỡ, giúp đỡ, giải tỏa; đi phà, băng qua

Xem chi tiết & tập viết
祭
TẾ, SÁI
zhài, jì
Bộ 示• 11 nét

Cúng tế, tế lễ, tưởng niệm người đã khuất

Xem chi tiết & tập viết
嚌
TẾ
jì
Bộ 口• 17 nét

nhấm nháp; (Không thể.) điểm đánh dấu khía cạnh ở mức độ quá mức

Xem chi tiết & tập viết
穧
TẾ
jì
Bộ 禾• 19 nét

bó lúa

Xem chi tiết & tập viết
壻
TẾ
xù
Bộ 士• 12 nét

con rể; chồng

Xem chi tiết & tập viết
婿
TẾ
xù
Bộ 女• 12 nét

Con rể, người chồng tài ba đức độ được gia đình kén chọn.

Xem chi tiết & tập viết
漈
TẾ
jì
Bộ 水• 14 nét

bờ biển; bờ biển

Xem chi tiết & tập viết
穄
TẾ
jì
Bộ 禾• 16 nét

kê hoảng loạn

Xem chi tiết & tập viết
細
TẾ, TỚI
xì
Bộ 糸• 11 nét

tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng

Xem chi tiết & tập viết
際
TẾ
jì
Bộ 阜• 14 nét

biên giới, ranh giới, điểm nối

Xem chi tiết & tập viết
鷩
TẾ
bì
Bộ 鳥• 22 nét

gà lôi

Xem chi tiết & tập viết
蔽
TẾ
bì
Bộ 艸• 14 nét

che đậy, che giấu, che giấu; nơi trú ẩn

Xem chi tiết & tập viết
际
TẾ
jì
Bộ 阜• 7 nét

biên giới, ranh giới, điểm nối

Xem chi tiết & tập viết
济
TẾ, TỂ
jǐ, jì
Bộ 水• 9 nét

giúp đỡ, trợ giúp, giảm nhẹ; phà, băng qua

Xem chi tiết & tập viết
细
TẾ
xì
Bộ 糸• 8 nét

tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng

Xem chi tiết & tập viết