Chuyển đến nội dung chính
U+6653
晓

晓HIỂUPinyin: xiǎo| Quảng Đông: hiu2

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

3 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
HIỂUhiểu biết, thấu hiểubtcn
HẺOhẻo lánhvhn
HỂUcạn hểubtcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 晓 khi đọc là HIỂU được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ日 (NHẬT)Số 72/214
Tổng số nét10 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể晓 ↔ 曉Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

dawn, daybreak; clear, explicit

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晓 (U+6653) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#VHN: 晓 HẺO

hẻo lánh

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#A1: 曉 HIỂU

bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng. Chữ HIỂU (晓, phồn thể: 曉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#GDHN: 曉 HIỂU

Âm đọc HIỂU: bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng; thường gặp trong ngữ cảnh: 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#QATD: 曉 HIỂU

Mục từ 曉 (HIỂU): bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 曉 HIỂU

Hiểu (曉): bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng — Glossarium: dawn, daybreak; clear, explicit.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 曉 HIỂU

Chữ 曉 (âm đọc HIỂU): bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng. Từ vựng thường đàm: 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 曉 HIỂU

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曉 (âm chuẩn HIỂU): bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#BTCN: 曉 HIỂU

hiểu biết, thấu hiểu

1 nét nghĩa
#BTCN: 曉 HỂU

cạn hểu

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 晓
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 曉 HIỂU

Ngữ liệu học thuật chữ 曉 [U+6653 · HIỂU · xiǎo]: bình minh, bình minh; rõ ràng, rõ ràng (dawn, daybreak; clear, explicit).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
乚
ẤTCan thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
儿
NHIĐứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thông tin cấu tạo:

Chữ HIỂU (晓, phồn thể: 曉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
家喻户晓(家喻戶曉)
GIA DỤ HỘ HIỂU
jiā yù hù xiǎonhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 晓

#A1: 曉 / 晓 HIỂU

Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.

造化钟神秀,阴阳割昏晓。会当凌绝顶,一览众山小。

Zào huà zhōng shén xiù, yīn yáng gē hūn xiǎo. Huì dāng líng jué dǐng, yī lǎn zhòng shān xiǎo.

Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.

“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”

Đỗ Phủ • Vọng Nhạc (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#B1: 曉 / 晓 HIỂU

Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.

春眠不觉晓,处处闻啼鸟。夜来风雨声,花落知多少。

Chūn mián bù jué xiǎo, chù chù wén tí niǎo. Yè lái fēng yǔ shēng, huā luò zhī duō shǎo.

Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.

“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”

Mạnh Hạo Nhiên • Xuân Hiểu (Đường Thi)Mạnh Hạo Nhiên (孟浩然) • Thơ Đường
#T3: 晓 HIỂU

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường