Chuyển đến nội dung chính
U+570BHSK 1
國

國QUỐCPinyin: guó| Quảng Đông: gwok3

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ囗 (VI)Số 31/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể国 ↔ 國Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập.

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

nation, country, nation-state

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 國 (U+570B) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#U+570B: 國 QUỐC

Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập. [Giản thể: 国 ⇄ Phồn thể: 國 · Bộ 囗 (VI) (11 nét) · Pinyin: guó · Nghĩa quốc tế (Unihan): nation, country, nation-state].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ văn

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 國
2 nét nghĩa
#C2: 國 QUỐC

Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.

杜鵑丐國店夏仍呌

““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”

#C2: 國 QUỐC

Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.

扲國補𫜵

“Cầm cuốc bổ ra.”

鏟羅丐國

““Sản” là cái cuốc.”

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#GDHN: 國 QUỐC

Âm đọc QUỐC: quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập; thường gặp trong ngữ cảnh: 中國 TRUNG QUỐC (Trung Quốc); 國家 QUỐC GIA (đất nước); 國際 QUỐC TẾ (quốc tế); 國籍 QUỐC TỊCH (quốc tịch); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 祖國 TỔ QUỐC (Tổ quốc, đất nước).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#QATD: 國 QUỐC

Mục từ 國 (QUỐC): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (中國 TRUNG QUỐC (Trung Quốc); 國家 QUỐC GIA (đất nước); 國際 QUỐC TẾ (quốc tế); 國籍 QUỐC TỊCH (quốc tịch); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 祖國 TỔ QUỐC (Tổ quốc, đất nước)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 國 QUỐC

Quốc (國): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập — Glossarium: nation, country, nation-state.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 國 QUỐC

Chữ 國 (âm đọc QUỐC): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập. Từ vựng thường đàm: 中國 TRUNG QUỐC (Trung Quốc); 國家 QUỐC GIA (đất nước); 國際 QUỐC TẾ (quốc tế); 國籍 QUỐC TỊCH (quốc tịch); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 祖國 TỔ QUỐC (Tổ quốc, đất nước).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 國 QUỐC

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 國 (âm chuẩn QUỐC): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 國 QUỐC

Chuẩn hóa âm đọc QUỐC (國): Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập; từ ghép thông dụng: 中國 TRUNG QUỐC (Trung Quốc); 國家 QUỐC GIA (đất nước); 國際 QUỐC TẾ (quốc tế); 國籍 QUỐC TỊCH (quốc tịch); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 祖國 TỔ QUỐC (Tổ quốc, đất nước).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 國
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 國 QUỐC

Ngữ liệu học thuật chữ 國 [U+570B · QUỐC · guó]: Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập (nation, country, nation-state).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.

Câu cổ: 囚人出王來成國 (Tù nhân xuất vương lai thành quốc)

Các bộ phận cấu thành chữ:
囗
BỘ VIKhung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.
玉
BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ)Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (9)

HSK & Giao tiếp
中国(中國)
TRUNG QUỐC
Zhōng guóTrung Quốc
国家(國家)
QUỐC GIA
guó jiāđất nước
国际(國際)
QUỐC TẾ
guó jìquốc tế
国籍(國籍)
QUỐC TỊCH
guó jíquốc tịch
国庆节(國慶節)
QUỐC KHÁNH TIẾT
Guó qìng jiéngày Quốc khánh
祖国(祖國)
TỔ QUỐC
zǔ guóTổ quốc, đất nước
共和国(共和國)
CỘNG HOÀ QUỐC
gòng hé guónước Cộng hòa
国防(國防)
QUỐC PHÒNG
guó fángquốc phòng, an ninh quốc phòng
国务院(國務院)
QUỐC VỤ VIỆN
Guó Wù YuànQuốc vụ viện (Chính phủ Trung ương)

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 国

#A1: 國 / 国 QUỐC

Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.

国破山河在,城春草木深。感时花溅泪,恨别鸟惊心。烽火连三月,家书抵万金。

Guó pò shān hé zài, chéng chūn cǎo mù shēn. Gǎn shí huā jiàn lèi, hèn bié niǎo jīng xīn. Fēng huǒ lián sān yuè, jiā shū dǐ wàn jīn.

Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.

“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”

Đỗ Phủ • Xuân Vọng (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#B1: 國 / 国 QUỐC

Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.

红豆生南国,春来发几枝。愿君多采撷,此物最相思。

Hóng dòu shēng nán guó, chūn lái fā jǐ zhī. Yuàn jūn duō cǎi xié, cǐ wù zuì xiāng sī.

Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.

“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”

Vương Duy • Tương Tư (Đường Thi)Thi Phật Vương Duy (王维) • Thơ Đường
#C2: 國 QUỐC

Loài chim nhỏ, sống ở bờ bụi gần nước.

杜鵑丐國店夏仍呌

““Đỗ quyên”: cái cuốc đêm hè những kêu.”

Ngọc âm, 53bThiền sư Pháp Tính (法性) • Kinh điển Hán Nôm
#C2: 國 QUỐC

Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.

扲國補𫜵

“Cầm cuốc bổ ra.”

Ngọc âm, 30aThiền sư Pháp Tính (法性) • Kinh điển Hán Nôm
#C2: 國 QUỐC

Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán. Bổ xới đất bằng nông cụ đó.

鏟羅丐國

““Sản” là cái cuốc.”

Nhật đàm, 38bPhạm Đình Hổ (范廷琥), Vua Tự Đức (嗣德帝) & Các bậc Nho gia Đại Việt • Kinh điển Hán Nôm