Chuyển đến nội dung chính
U+529E
办

办BIỆNPinyin: bàn| Quảng Đông: baan6

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ力 (LỰC)Số 19/214
Tổng số nét4 nétNgoài bộ: 2 nét
Giản thể / Phồn thể办 ↔ 辦Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

quản lý, làm, xử lý; đối phó với

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

manage, do, handle; deal with

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 办 (U+529E) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#U+529E: 辦 BIỆN

quản lý, làm, xử lý; đối phó với. [Giản thể: 办 ⇄ Phồn thể: 辦 · Bộ 力 (LỰC) (4 nét) · Pinyin: bàn · Nghĩa quốc tế (Unihan): manage, do, handle; deal with].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#A1: 辦 BIỆN

quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#GDHN: 辦 BIỆN

Âm đọc BIỆN: quản lý, làm, xử lý; đối phó với; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#QATD: 辦 BIỆN

Mục từ 辦 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 辦 BIỆN

Biện (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với — Glossarium: manage, do, handle; deal with.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 辦 BIỆN

Chữ 辦 (âm đọc BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 辦 BIỆN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辦 (âm chuẩn BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 辦 BIỆN

Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 办
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 辦 BIỆN

Ngữ liệu học thuật chữ 辦 [U+529E · BIỆN · bàn]: quản lý, làm, xử lý; đối phó với (manage, do, handle; deal with).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
力
LỰCSức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
八
BÁTSố tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thông tin cấu tạo:

Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
办法(辦法)
BIỆN PHÁP
bàn fǎbiện pháp, cách thức
办公室(辦公室)
BIỆN CÔNG THẤT
bàn gōng shìvăn phòng
举办(舉辦)
CỬ BIỆN
jǔ bàntổ chức, đăng cai
办理(辦理)
BIỆN LÝ
bàn lǐlàm thủ tục, giải quyết, xử lý
承办(承辦)
THỪA BIỆN
chéng bànđăng cai, nhận tổ chức thực hiện
主办(主辦)
CHỦ BIỆN
zhǔ bànchủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 办

#T1: 办 BIỆN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 办 BIỆN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 办 BIỆN

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại