Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "BIỆN"

Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BIỆN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: BIỆN

Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BIỆN".

拚
PHẤN, BÍNH, BIỆN, PHIÊN
pàn, pīn
Bộ 手• 8 nét

rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì

Xem chi tiết & tập viết
艑
BIỆN
biàn
Bộ 舟• 15 nét

thuyền nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
辦
BIỆN
bàn
Bộ 辛• 16 nét

quản lý, làm, xử lý; đối phó với

Xem chi tiết & tập viết
卞
BIỆN
biàn
Bộ 卜• 4 nét

thiếu kiên nhẫn, vội vàng; dễ bị kích động

Xem chi tiết & tập viết
忭
BIỆN
biàn
Bộ 心• 7 nét

vui mừng; hài lòng

Xem chi tiết & tập viết
汳
BIỆN
biàn
Bộ 水• 7 nét
Xem chi tiết & tập viết
汴
BIỆN
biàn
Bộ 水• 7 nét

tên một con sông ở Hà Nam; Hà Nam

Xem chi tiết & tập viết
瓣
BIỆN
bàn
Bộ 瓜• 19 nét

cánh hoa; phân đoạn; van

Xem chi tiết & tập viết
辮
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 20 nét

bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng

Xem chi tiết & tập viết
釆
BIỆN
biàn
Bộ 釆• 7 nét

Phân biệt, nhận rõ, làm sáng tỏ

Xem chi tiết & tập viết
弁
BIỆN
biàn
Bộ 廾• 5 nét

nón đội vào thời nhà Chu

Xem chi tiết & tập viết
辨
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 16 nét

Phân biệt, nhận rõ, làm sáng tỏ

Xem chi tiết & tập viết
辯
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 21 nét

tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận

Xem chi tiết & tập viết
办
BIỆN
bàn
Bộ 力• 4 nét

quản lý, làm, xử lý; đối phó với

Xem chi tiết & tập viết
辩
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 16 nét

tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận

Xem chi tiết & tập viết
辫
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 17 nét

bím tóc; bím tóc, tết, xếp hàng

Xem chi tiết & tập viết
辡
BIỆN
biàn
Bộ 辛• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết