Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "YÊN"
Tìm thấy 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt YÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: YÊN
Đang hiển thị toàn bộ 18 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "YÊN".
洇
YÊN, NHÂN
yān, yīn
Bộ 水• 9 nét
ngâm giấy, thấm nước
Xem chi tiết & tập viết
湮
YÊN, NHÂN
yān, yīn
Bộ 水• 12 nét
chôn, nhấn chìm, chặn lại; vết ố
Xem chi tiết & tập viết
燕
YÊN, YẾN, ÉN
yān, yàn
Bộ 火• 16 nét
én (chim); thoải mái, tận hưởng
Xem chi tiết & tập viết
菸
YÊN, Ư
yān, yū
Bộ 艸• 11 nét
mờ đi; lá héo hoặc khô; (giống như 烟 煙) thuốc lá
Xem chi tiết & tập viết
閼
ÁT, YÊN
è, yān
Bộ 門• 16 nét
chặn, cản trở, chặn lại, che giấu
Xem chi tiết & tập viết
禋
YÊN
yīn
Bộ 示• 13 nét
dâng lễ vật; sự hy sinh
Xem chi tiết & tập viết
鄢
YÊN
yān
Bộ 邑• 13 nét
tên một huyện ở Hà Nam
Xem chi tiết & tập viết
鞌
YÊN
ān
Bộ 革• 15 nét
yên xe; bất kỳ vật thể hình yên ngựa nào
Xem chi tiết & tập viết
鞍
YÊN
ān
Bộ 革• 15 nét
yên xe; bất kỳ vật thể hình yên ngựa nào
Xem chi tiết & tập viết
嫣
YÊN
yān
Bộ 女• 14 nét
duyên dáng, hấp dẫn; đồng tính nam
Xem chi tiết & tập viết
案
ÁN, AN, YÊN
àn
Bộ 木• 10 nét
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Xem chi tiết & tập viết
煙
YÊN
yān
Bộ 火• 13 nét
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá
Xem chi tiết & tập viết
胭
YÊN, NHÂN
yān
Bộ 肉• 10 nét
phấn hồng, mỹ phẩm
Xem chi tiết & tập viết
臙
YÊN
yān
Bộ 肉• 20 nét
phấn hồng, mỹ phẩm
Xem chi tiết & tập viết
蔫
YÊN
niān
Bộ 艸• 14 nét
khô héo, bạc màu, mục nát; bình tĩnh
Xem chi tiết & tập viết
焉
YÊN, VỜN
yān
Bộ 火• 11 nét
sau đó; Làm sao? Tại sao? Ở đâu?
Xem chi tiết & tập viết
烟
YÊN
yān
Bộ 火• 10 nét
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá
Xem chi tiết & tập viết
阏
ÁT, YÊN
è, yān
Bộ 門• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết