Chuyển đến nội dung chính
U+7159
煙

煙YÊNPinyin: yān| Quảng Đông: jin1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ火 (HỎA)Số 86/214
Tổng số nét13 nétNgoài bộ: 9 nét
Giản thể / Phồn thể烟 ↔ 煙Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

smoke, soot; opium; tobacco, cigarettes

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煙 (U+7159) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#U+7159: 煙 YÊN

khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. [Giản thể: 烟 ⇄ Phồn thể: 煙 · Bộ 火 (HỎA) (13 nét) · Pinyin: yān · Nghĩa quốc tế (Unihan): smoke, soot; opium; tobacco, cigarettes].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#A1: 煙 YÊN

khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Chữ YÊN (煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#GDHN: 煙 YÊN

Âm đọc YÊN: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; thường gặp trong ngữ cảnh: 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#QATD: 煙 YÊN

Mục từ 煙 (YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 煙 YÊN

Yên (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá — Glossarium: smoke, soot; opium; tobacco, cigarettes.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 煙 YÊN

Chữ 煙 (âm đọc YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Từ vựng thường đàm: 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 煙 YÊN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煙 (âm chuẩn YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 煙 YÊN

Chuẩn hóa âm đọc YÊN (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; từ ghép thông dụng: 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 煙
煙
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 煙 YÊN

Ngữ liệu học thuật chữ 煙 [U+7159 · YÊN · yān]: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá (smoke, soot; opium; tobacco, cigarettes).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
火
HỎALửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
囗
VIVây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
大
ĐẠITo lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thông tin cấu tạo:

Chữ YÊN (煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
烟花(煙花)
YÊN HOA
yān huāpháo hoa, pháo bông rực rỡ

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烟

#A1: 煙 / 烟 YÊN

Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.

日照香炉生紫烟,遥看瀑布挂前川。飞流直下三千尺,疑是银河落九天。

Rì zhào Xiāng lú shēng zǐ yān, yáo kàn pù bù guà qián chuān. Fēi liú zhí xià sān qiān chǐ, yí shì yín hé luò jiǔ tiān.

Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.

“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”

Lý Bạch • Vọng Lư Sơn Bộc Bố (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 烟 YÊN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 烟 YÊN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống