Chuyển đến nội dung chính
U+71D5
燕

燕YÊN, YẾN, ÉNPinyin: yān, yàn| Quảng Đông: jin3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

4 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
ENen enty_tdcn
YÊNyên quốc (tên nước thời Xuân Thu)gdhn
YẾNyến anhbtcn
ÉNchim énvhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 燕 khi đọc là YÊN được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ火 (HỎA)Số 86/214
Tổng số nét16 nétNgoài bộ: 12 nét
Giản thể / Phồn thể燕 ↔ 燕Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

én (chim); thoải mái, tận hưởng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

swallow (bird); comfort, enjoy

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 燕 (U+71D5) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#VHN: 燕 ÉN

chim én

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#A1: 燕 YÊN

én (chim); thoải mái, tận hưởng. Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#GDHN: 燕 YÊN

yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#QATD: 燕 YÊN

Mục từ 燕 (YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 燕 YÊN

Yên (燕): én (chim); thoải mái, tận hưởng — Glossarium: swallow (bird); comfort, enjoy.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 燕 YÊN

Chữ 燕 (âm đọc YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng.

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 燕 YÊN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燕 (âm chuẩn YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 燕
1 nét nghĩa
#BTCN: 燕 YẾN

yến anh

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 燕
燕
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 燕 EN

en en

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
火
HỎALửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thông tin cấu tạo:

Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 燕

#A1: 燕 YÊN, YẾN, ÉN

Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.

朱雀桥边野草花,乌衣巷口夕阳斜。旧时王谢堂前燕,飞入寻常百姓家。

Zhū què qiáo biān yě cǎo huā, Wū yī xiàng kǒu xī yáng xié. Jiù shí Wáng Xiè táng qián yàn, fēi rù xún cháng bǎi xìng jiā.

Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.

“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”

Lưu Vũ Tích • Ô Y Hạng (Đường Thi)Lưu Vũ Tích (刘禹锡) • Thơ Đường
#T2: 燕 YÊN, YẾN, ÉN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 燕 YÊN, YẾN, ÉN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống