Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "VŨ"
Tìm thấy 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VŨ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: VŨ
Đang hiển thị toàn bộ 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VŨ".
廡
VU, VŨ
wú, wǔ
Bộ 广• 15 nét
hành lang, hành lang; um tùm
Xem chi tiết & tập viết
雨
VŨ
yǔ, yù
Bộ 雨• 8 nét
Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.
Xem chi tiết & tập viết
侮
VŨ
wǔ
Bộ 人• 9 nét
sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục
Xem chi tiết & tập viết
俁
VŨ
yǔ
Bộ 人• 9 nét
lớn
Xem chi tiết & tập viết
憮
VŨ
wǔ
Bộ 心• 15 nét
tiếc nuối, thất vọng
Xem chi tiết & tập viết
武
VÕ, VŨ
wǔ
Bộ 止• 8 nét
Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ
Xem chi tiết & tập viết
嫵
VŨ
wǔ
Bộ 女• 15 nét
quyến rũ, mê hoặc
Xem chi tiết & tập viết
宇
VŨ
yǔ
Bộ 宀• 6 nét
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên
Xem chi tiết & tập viết
楀
VŨ
yǔ
Bộ 木• 13 nét
tên cây; họ
Xem chi tiết & tập viết
潕
VŨ
wǔ
Bộ 水• 15 nét
sông ở Hồ Nam
Xem chi tiết & tập viết
珷
VŨ
wǔ
Bộ 玉• 12 nét
một viên ngọc kém hơn
Xem chi tiết & tập viết
瑀
VŨ
yǔ
Bộ 玉• 13 nét
đá giống ngọc; mã não
Xem chi tiết & tập viết
甒
VŨ
wǔ
Bộ 瓦• 16 nét
bình
Xem chi tiết & tập viết
碔
VŨ
wǔ
Bộ 石• 13 nét
một viên ngọc kém hơn
Xem chi tiết & tập viết
禹
VŨ
yǔ
Bộ 禸• 9 nét
người sáng lập triều đại hsia huyền thoại
Xem chi tiết & tập viết
羽
VŨ, VÕ
yǔ
Bộ 羽• 6 nét
lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124
Xem chi tiết & tập viết
舞
VŨ
wǔ
Bộ 舛• 14 nét
Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.
Xem chi tiết & tập viết
鄅
VŨ
yǔ
Bộ 邑• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
鵡
VŨ
wǔ
Bộ 鳥• 19 nét
loài vẹt
Xem chi tiết & tập viết
妩
VŨ
wǔ
Bộ 女• 7 nét
quyến rũ, mê hoặc
Xem chi tiết & tập viết
怃
VŨ
wǔ
Bộ 心• 7 nét
tiếc nuối, thất vọng
Xem chi tiết & tập viết
雤
VŨ
xué
Bộ 隹• 21 nét
Xem chi tiết & tập viết
鹀
VŨ
wú
Bộ 鳥• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
鹉
VŨ
wǔ
Bộ 鳥• 13 nét
loài vẹt
Xem chi tiết & tập viết