Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TOẢN"
Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TOẢN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TOẢN
Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TOẢN".
攢
TOẢN, TOÀN
cuán, zǎn
Bộ 手• 22 nét
tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)
Xem chi tiết & tập viết
篹
TOÁN, SOẠN, TOẢN
suǎn, zhuàn, zuǎn
Bộ 竹• 16 nét
để thu thập; biên tập; một giỏ tre
Xem chi tiết & tập viết
鑽
TOẢN, KHOAN, TOÀN
zuān, zuàn
Bộ 金• 27 nét
khoan, khoan; khoan; kim cương
Xem chi tiết & tập viết
寁
TOẢN
zǎn
Bộ 宀• 11 nét
nhanh, nhanh
Xem chi tiết & tập viết
攥
TOẢN
zuàn
Bộ 手• 23 nét
(col.) giữ; va li; nắm bắt
Xem chi tiết & tập viết
儹
TOẢN
zǎn
Bộ 人• 21 nét
tích lũy, tích trữ, tích trữ
Xem chi tiết & tập viết
瓚
TOẢN
zàn
Bộ 玉• 23 nét
cốc đựng rượu theo nghi lễ
Xem chi tiết & tập viết
纂
TOẢN
zuǎn
Bộ 糸• 20 nét
chỉnh sửa, biên dịch; búi tóc, búi tóc
Xem chi tiết & tập viết
纘
TOẢN
zuǎn
Bộ 糸• 25 nét
tiếp tục, tiếp tục, thành công
Xem chi tiết & tập viết
趲
TOẢN
zǎn
Bộ 走• 26 nét
đi vội, vội; thôi thúc
Xem chi tiết & tập viết
揝
TOẢN
zuàn, zǎn
Bộ 手• 12 nét
nắm trong tay, nắm lấy; vắt
Xem chi tiết & tập viết
钻
TOẢN, KHOAN, TOÀN
zuān, zuàn
Bộ 金• 10 nét
khoan, khoan; khoan; kim cương
Xem chi tiết & tập viết
攒
TOẢN, TOÀN
cuán, zǎn
Bộ 手• 19 nét
tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)
Xem chi tiết & tập viết
鉆
TOẢN
zhēn, chān
Bộ 金• 13 nét
nhíp
Xem chi tiết & tập viết